Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658363-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210642251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:24:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,143,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,291 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0763 100m3
6 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420,706 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8637 100m3
8 Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,359 m3
9 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6326 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5403 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,5403 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0359 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0359 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4152 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5559 100m3
16 Lu lèn lại nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,2445 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2203 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 495,22 m3
19 Rải Nilong chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,3153 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,0227 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.286,28 m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,531 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9879 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3768 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3768 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,76 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,03 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 341,08 m3
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1453 100m
9 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0091 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0167 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0293 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7662 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3745 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,36 m3
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,96 m2
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2763 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,42 m3
18 Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,1 m3
19 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5217 100m
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, giằng kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1303 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1444 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chân khay đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,61 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,91 m3
25 Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,08 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 381,08 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300+B400
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,414 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6774 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2128 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2128 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,7986 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5553 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 259,04 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước và hố ga, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 293,63 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.650,43 m2
10 Láng đáy rãnh và hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 605,31 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5721 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8814 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,68 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,5495 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5273 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3178 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,26 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.811 cấu kiện
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4337 100m3
D CỐNG NẮP BẢN
1 Đào cống bản bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,732 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3358 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2489 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2489 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,86 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,27 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,27 m3
9 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6 m2
10 Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0889 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,092 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,02 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6156 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3224 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2114 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,14 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1243 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,53 m3
24 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,67 m3
25 Trát tường cánh,tường đầu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,23 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0156 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 m3
E CỐNG HỘP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8736 100m3
2 Đào cống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,707 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6471 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6471 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3236 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,79 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1052 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,34 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2105 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8308 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,99 m3
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,43 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6018 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5489 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,43 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4737 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,026 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,11 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,37 m3
20 Xây đá hộc, xây sân gia cố thượng lưu, hạ lưu vữa XM mác 125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,39 m3
F BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4 m3
2 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m3
7 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Cột biển báo đường kính 88.3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
G ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 cọc
4 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000 m
5 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Cột biển báo loại D88.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Nhân công phân luồng giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 công
11 Hệ thống chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8459E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.691E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->