Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương nội đồng thôn Thọ và thôn Phú Quý, xã Thạch Liên, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương nội đồng thôn Thọ và thôn Phú Quý, xã Thạch Liên, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:24:00 đến ngày 2021-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.123E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học ngành Công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Công trình thủy lợi.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 1 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| B | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 1 TỪ K0 ĐẾN K0+830 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo thiết kế | 207,0105 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 106,4291 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 293,6277 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 8,4425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12tấn | Theo thiết kế | 5,8917 | 100m3 |
| 6 | Giá đất tại mỏ đất Lưu Vĩnh Sơn cách chân công trình 22,14km | Theo thiết kế | 6,7165 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Theo thiết kế | 10,003 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 250m | Theo thiết kế | 10,003 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 110,6724 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 197,2277 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,6325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng kênh | Theo thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường giằng | Theo thiết kế | 29,4102 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 14,0049 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 30,9708 | m2 |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 9,2227 | 100m2 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+084, K0+362, K0+561, K0+579 VÀ K0+751 | |||
| 1 | Phá dỡ cống bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 49,0885 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 181,4967 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,2932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12tấn | Theo thiết kế | 0,0257 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12tấn | Theo thiết kế | 0,0292 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 5,547 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,565 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 24,7055 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,2595 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo thiết kế | 1,1716 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế | 0,2706 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 1,1358 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 7,645 | m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 22,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo thiết kế | 7,4869 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,8129 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,674 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,3312 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cửa van, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0644 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình cửa van | Theo thiết kế | 0,1064 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,0957 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,4338 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế | 0,0552 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 3,6 | m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,1778 | 100m2 |
| E | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 22,113 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 61,4535 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,4971 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,126 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,397 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1218 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,4344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế | 0,1167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,2062 | tấn |
| 12 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 7,908 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 12,8939 | m3 |
| 14 | Vữa XM M50, PCB40 dày 5cm | Theo thiết kế | 65,408 | m2 |
| F | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 2 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| G | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 2 TỪ K0+830 ĐẾN K0+987 | |||
| 1 | Phá dỡ kênh gạch xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 56,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,0941 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 1,113 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 18,9696 | m3 |
| 5 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 36,2381 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kênh | Theo thiết kế | 0,0187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường giằng | Theo thiết kế | 5,2845 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 2,8689 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 5,472 | m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 1,5808 | 100m2 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+858 VÀ TẤM ĐAN (5 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 14,906 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,3777 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 5 | Giá đất tại mỏ đất Cẩm Minh cách chân công trình 9.6km | Theo thiết kế | 0,3431 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,188 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,74 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,454 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế | 0,3056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 1,2092 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC TẠI K0+986H, K0+986T | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,0482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,0347 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 2,2597 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,6384 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,642 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,0828 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cửa van, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình cửa van | Theo thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,0209 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,1562 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo thiết kế | 0,0138 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,87 | m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,0385 | 100m2 |
| J | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 3 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| K | TUYẾN KÊNH ĐOẠN 1 TỪ K1+141 ĐẾN FIN | |||
| 1 | Bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 4,6916 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 353,9242 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 2,6162 | 100m3 |
| 4 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương | Theo thiết kế | 1,7202 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo thiết kế | 1,7202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 35,2008 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 57,768 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kênh | Theo thiết kế | 0,0355 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường giằng | Theo thiết kế | 10,8917 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 9,3864 | m2 |
| 12 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 2,9334 | 100m2 |
| L | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K1+275, K1+369 | |||
| 1 | Phá dỡ cống bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế | 11,866 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 32,2401 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 0,2334 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,526 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,332 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo thiết kế | 0,2672 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế | 0,0852 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,2794 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 2,11 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.123E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.258.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học ngành Công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Công trình thủy lợi.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1 KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥3 KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23kVA | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥2m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi