Gói thầu: Xây lắp cải tạo cảnh quan nghĩa trang liệt sỹ phường Hòa Phát và công viên cây xanh bên ngoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp cải tạo cảnh quan nghĩa trang liệt sỹ phường Hòa Phát và công viên cây xanh bên ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:24:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,774,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỌNG NGUYỆT | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 40,996 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2, SX trộn đổ bằng thủ công, M250 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT đặc 10x20x30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 11,392 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,266 | 100m3 |
| 9 | BT giằng SX bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,186 | tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,183 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 11,664 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết tạm tính cự ly 8km) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (Hs MTCx4) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,144 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2,806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 14,429 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,34 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,496 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,206 | tấn |
| 28 | Bê tông lót nền bậc cấp, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,344 | m3 |
| 29 | Xây các cấu kiện phức tạp bằng gạch thẻ. | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 20,387 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3,168 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 21,3 | m2 |
| 32 | Trát trần, xà dầm vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 153,944 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 69,9 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 69,9 | m2 |
| 35 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên. | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 69,9 | m2 |
| 36 | Xây bờ mái bằng gạch thẻ và ngói vảy cá | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 20 | m |
| 37 | Phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 8 | hiện vật |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng các con thú khác | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 8 | con |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 7,536 | m |
| 41 | Sơn giả đá chân cột | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 7,536 | m |
| 42 | Lát nền, sàn đá thạch anh nhân tạo | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 16 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn đá granite | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 57,76 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 77,6 | m2 |
| 45 | Ốp đá granite vào tường bằng keo dán. Đá granite xám | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 45,296 | m2 |
| 46 | Ốp đá granite mặt bệ ngồi lan can. Đá granite đen | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 14,784 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 175,244 | m2 |
| 48 | Sơn giả gỗ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 34,74 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 153,944 | m2 |
| B | NHÀ BIA – TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Ốp đá thạch anh nhân tạo bằng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 31,287 | m2 |
| 2 | Ốp đá granite chân đế tượng đài sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 50,66 | m2 |
| 3 | Lát nền đá thạch anh nhân tạo tượng đài, tiết diện >0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 68,65 | m2 |
| 4 | Ốp đá granite bệ ngồi sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 21,12 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 77,6 | m2 |
| 6 | Bơm keo chống thâm ngược sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 40 | m |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái ngói | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 139,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 134 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 134 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 134 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái ngược | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 53,422 | m2 |
| 12 | Sơn giả gỗ cột, lam | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 34,74 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 45,18 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường. | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 137,685 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 668,54 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 7km. | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 154,594 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 6 Km tiếp theo (Hệ số MTCx6) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 154,594 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 227,892 | m3 |
| 7 | BT lót móng đá 4x6, mac 150 trộn đổ thủ công | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 24,284 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 35,899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,998 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, giẳng móng ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,386 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT đặc 10x20x30cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 71,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,186 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết tạm tính cự ly 7km) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,093 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (Hs MTCx4) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx2) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,093 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 6,436 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,287 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,18 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,662 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 8,565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,875 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,146 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,36 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 50,72 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 9,514 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 366,148 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 22,964 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 50,4 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 54 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 44,48 | m |
| 33 | Lắp đặt hàng rào hợp kim nhôm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 97,8 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite màu đen vào trụ bằng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 163,572 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 389,112 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 389,112 | m2 |
| 37 | Dán ngói vảy cá lên mái cổng | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 22,749 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái ngói | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 22,749 | m2 |
| 39 | Đắp chữ nổi | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 19,8 | m |
| D | SÂN VƯỜN – CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 134,36 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 20,32 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 101,6 | m2 |
| 4 | BT lót bó bồn đá 4x6 mac 150 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12,662 | m3 |
| 5 | Bê tông bó bồn, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 18,993 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó bồn | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2,532 | 100m2 |
| 7 | Lát nền đá granite xám khò | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 685,2 | m2 |
| 8 | Lát nền đá granite vàng nhạt | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 153 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch terrazzo 30x30 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 421,6 | m2 |
| 10 | Lát đá granite bó bồn | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 294,2 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 10,2 | m2 |
| 12 | Đào cây di dời sang vị trí khác, đường kính gốc cây >70cm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2 | gốc |
| 13 | Trồng lại cây mới đào | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây cau vua trưởng thành | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 6 | cây |
| 15 | Trồng cây ngâu tròn | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 16 | cây |
| 16 | Trồng cây sứ đại | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây tùng tháp | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây bàng đài loan | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 40 | cây |
| 19 | Trồng cây cọ mỹ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 11 | cây |
| 20 | Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 10 cây/m) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 120 | cây |
| 21 | Trồng dặm cây lá trắng | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,3 | 100cây |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 825,5 | m2 |
| 23 | Phát dọn cỏ dại bụi rậm trước cổng | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | 100m2/lần |
| 24 | Đắp đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 165,676 | m3 |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 97 | cây/90ngày |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây bằng nước máy. (bảo dưỡng trong 3 tháng đầu) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 24,765 | 100m2/tháng |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 4,17 | m3 |
| 28 | BT lót móng đá 4x6 mac 150. Trộn đổ thủ công | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1,668 | m3 |
| 29 | Xây bồn hoa, bệ ngồi bằng gạch thẻ 4x8x19 mac 75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3,965 | m3 |
| 30 | Lát đá mặt bệ ngồi, bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 18,644 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ghế đá nguyên khối | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 34 | bộ |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tưới | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 4,5 | 100 m |
| 3 | Tê HDPE Ø25 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 45 | cái |
| 4 | Co HDPE Ø25 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 80 | cái |
| 5 | Nối ren trong HDPE Ø25 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 200w | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện (keo dán, su non, đinh vít...) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | lô |
| 8 | Đào mương thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 153,635 | m3 |
| 9 | BT lót đá 4x6 M150 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 15,403 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 25,978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 4,037 | 100m2 |
| 12 | BT tấm đan đá 1x2, mac200 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 7,522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,809 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,335 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 359 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 88,372 | m3 |
| 17 | Ống PVC Ø250 dày 7.3MM | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Ống PVC Ø400 dày 11.9MM | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 8 km) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,652 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,652 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,652 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 34,54 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 Mac 150 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3,974 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 SX thủ công, mac 200 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 16,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 0,224 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng cột | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 17,988 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 12 | choá |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 47 | cột |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 20 | bộ |
| 12 | Đèn Led pha 30w - IP 67 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ống HDPE xoắn luồn dây Ø50/40 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 50 | m |
| 14 | Ống HDPE xoắn luồn dây Ø32/25 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 850 | m |
| 15 | Ống sp xoắn luồn dây Ø16 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 210 | m |
| 16 | CÁP CXV/DSTA (2cX16.0) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 50 | m |
| 17 | CÁP CV - 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3.000 | m |
| 18 | CÁP CV - 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 580 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 2 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 2 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ lập trình logo | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3 | cái |
| 25 | Rơ le trung gian | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 3 | cái |
| 26 | Công tắc 2 cực | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | cái |
| 27 | Nút ấn On-Off | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì sứ | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 2 | cái |
| 29 | Đèn SPOTLIGHT gắn trần 12W, ánh sáng vàng | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 5 | bộ |
| 30 | Đèn tường trang trí 7w | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 14 | bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 9 | 1 bộ |
| 32 | Làm tiếp tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có hạng mục chính: Cổng tam quan, mái dán ngói; Song tường rào bằng hợp kim nhôm; Cây xanh; Cấp nước, thoát nước, Điện chiếu sáng công cộng), mỗi hợp đồng có giá trị 4,742 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng 9,484 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị 9,484 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.484.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi