Gói thầu: Xây lắp cải tạo cảnh quan nghĩa trang liệt sỹ phường Hòa Phát và công viên cây xanh bên ngoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658157-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Xây lắp cải tạo cảnh quan nghĩa trang liệt sỹ phường Hòa Phát và công viên cây xanh bên ngoài
Số hiệu KHLCNT 20210658033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 10:24:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,774,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỌNG NGUYỆT
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 40,996 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3,432 m3
3 BT móng đá 1x2, SX trộn đổ bằng thủ công, M250 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3,72 m3
4 Ván khuôn móng cột Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,113 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,077 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,061 tấn
7 Xây móng bằng gạch BT đặc 10x20x30cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 11,392 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,266 100m3
9 BT giằng SX bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,936 m3
10 Ván khuôn giằng móng Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,194 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,035 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,186 tấn
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,183 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 11,664 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết tạm tính cự ly 8km) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,144 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (Hs MTCx4) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,144 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,144 100m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2,806 m3
19 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,213 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,046 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,152 tấn
22 Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 14,429 m3
23 Ván khuôn gỗ dầm sàn mái Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,34 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,181 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,496 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,434 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,206 tấn
28 Bê tông lót nền bậc cấp, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,344 m3
29 Xây các cấu kiện phức tạp bằng gạch thẻ. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 20,387 m3
30 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3,168 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 21,3 m2
32 Trát trần, xà dầm vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 153,944 m2
33 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 69,9 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 69,9 m2
35 Dán ngói vảy cá trên mái nghiên. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 69,9 m2
36 Xây bờ mái bằng gạch thẻ và ngói vảy cá Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 20 m
37 Phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 8 hiện vật
38 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2,28 m2
39 Lắp dựng các con thú khác Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 8 con
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 7,536 m
41 Sơn giả đá chân cột Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 7,536 m
42 Lát nền, sàn đá thạch anh nhân tạo Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 16 m2
43 Lát nền, sàn đá granite Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 57,76 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 77,6 m2
45 Ốp đá granite vào tường bằng keo dán. Đá granite xám Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 45,296 m2
46 Ốp đá granite mặt bệ ngồi lan can. Đá granite đen Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 14,784 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 175,244 m2
48 Sơn giả gỗ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 34,74 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 153,944 m2
B NHÀ BIA – TƯỢNG ĐÀI
1 Ốp đá thạch anh nhân tạo bằng keo dán Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 31,287 m2
2 Ốp đá granite chân đế tượng đài sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 50,66 m2
3 Lát nền đá thạch anh nhân tạo tượng đài, tiết diện >0,25m2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 68,65 m2
4 Ốp đá granite bệ ngồi sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 21,12 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 77,6 m2
6 Bơm keo chống thâm ngược sàn mái Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 40 m
7 Quét dung dịch chống thấm mái ngói Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 139,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 134 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 134 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 134 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái ngược Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 53,422 m2
12 Sơn giả gỗ cột, lam Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 34,74 m2
C TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 45,18 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 137,685 m2
3 Phá dỡ nền gạch tezzarro Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 668,54 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 7km. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 154,594 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. 6 Km tiếp theo (Hệ số MTCx6) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 154,594 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 227,892 m3
7 BT lót móng đá 4x6, mac 150 trộn đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 24,284 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 35,899 m3
9 Ván khuôn móng cột Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,998 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, giẳng móng ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,993 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,386 tấn
12 Xây móng bằng gạch BT đặc 10x20x30cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 71,92 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,186 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (Đổ tại bãi tập kết tạm tính cự ly 7km) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,093 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (Hs MTCx4) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,093 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx2) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,093 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 6,436 m3
18 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,287 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,18 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,662 tấn
21 Bê tông xà dầm, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 8,565 m3
22 Ván khuôn gỗ dầm sàn mái Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,875 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,034 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,146 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,36 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 50,72 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 9,514 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 366,148 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 22,964 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 50,4 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 54 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 44,48 m
33 Lắp đặt hàng rào hợp kim nhôm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 97,8 m2
34 Ốp đá granite màu đen vào trụ bằng keo dán Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 163,572 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 389,112 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 389,112 m2
37 Dán ngói vảy cá lên mái cổng Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 22,749 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái ngói Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 22,749 m2
39 Đắp chữ nổi Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 19,8 m
D SÂN VƯỜN – CÂY XANH
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 134,36 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 20,32 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 101,6 m2
4 BT lót bó bồn đá 4x6 mac 150 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12,662 m3
5 Bê tông bó bồn, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 18,993 m3
6 Ván khuôn bó bồn Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2,532 100m2
7 Lát nền đá granite xám khò Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 685,2 m2
8 Lát nền đá granite vàng nhạt Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 153 m2
9 Lát nền gạch terrazzo 30x30 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 421,6 m2
10 Lát đá granite bó bồn Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 294,2 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 10,2 m2
12 Đào cây di dời sang vị trí khác, đường kính gốc cây >70cm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2 gốc
13 Trồng lại cây mới đào Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2 cây
14 Trồng cây cau vua trưởng thành Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 6 cây
15 Trồng cây ngâu tròn Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 16 cây
16 Trồng cây sứ đại Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 10 cây
17 Trồng cây tùng tháp Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 cây
18 Trồng cây bàng đài loan Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 40 cây
19 Trồng cây cọ mỹ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 11 cây
20 Trồng cây hoa dừa cạn (mật độ 10 cây/m) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 120 cây
21 Trồng dặm cây lá trắng Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,3 100cây
22 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 825,5 m2
23 Phát dọn cỏ dại bụi rậm trước cổng Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 100m2/lần
24 Đắp đất màu bồn hoa Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 165,676 m3
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 97 cây/90ngày
26 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây bằng nước máy. (bảo dưỡng trong 3 tháng đầu) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 24,765 100m2/tháng
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 4,17 m3
28 BT lót móng đá 4x6 mac 150. Trộn đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1,668 m3
29 Xây bồn hoa, bệ ngồi bằng gạch thẻ 4x8x19 mac 75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3,965 m3
30 Lát đá mặt bệ ngồi, bồn hoa Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 18,644 m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 m2
35 Lắp đặt ghế đá nguyên khối Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 34 bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt vòi tưới Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 55 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 4,5 100 m
3 Tê HDPE Ø25 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 45 cái
4 Co HDPE Ø25 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 80 cái
5 Nối ren trong HDPE Ø25 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2 cái
6 Lắp đặt máy bơm tăng áp 200w Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 bộ
7 Phụ kiện (keo dán, su non, đinh vít...) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1
8 Đào mương thoát nước Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 153,635 m3
9 BT lót đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 15,403 m3
10 BT đá 1x2 thành mương mac 200 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 25,978 m3
11 Ván khuôn mái bờ kênh mương Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 4,037 100m2
12 BT tấm đan đá 1x2, mac200 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 7,522 m3
13 Ván khuôn đan Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,809 100m2
14 Cốt thép tấm đan Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,335 tấn
15 Lắp đặt đan hố ga Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 359 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 88,372 m3
17 Ống PVC Ø250 dày 7.3MM Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,05 100m
18 Ống PVC Ø400 dày 11.9MM Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,05 100m
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (cự ly tạm tính 8 km) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,652 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,652 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III. (Hs MTCx3) Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,652 100m3
F CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 34,54 m3
2 BT lót móng đá 4x6 Mac 150 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3,974 m3
3 BT móng đá 1x2 SX thủ công, mac 200 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 16,032 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,05 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 0,224 tấn
6 Đắp đất nền móng cột Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 17,988 m3
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 cột
8 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 cần đèn
9 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 12 choá
10 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 47 cột
11 Lắp đặt đèn nấm Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 20 bộ
12 Đèn Led pha 30w - IP 67 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 4 bộ
13 Ống HDPE xoắn luồn dây Ø50/40 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 50 m
14 Ống HDPE xoắn luồn dây Ø32/25 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 850 m
15 Ống sp xoắn luồn dây Ø16 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 210 m
16 CÁP CXV/DSTA (2cX16.0) mm2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 50 m
17 CÁP CV - 2.5 mm2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3.000 m
18 CÁP CV - 1.5 mm2 Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 580 m
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 1 tủ
20 Lắp đặt công tơ điện 1 pha Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 cái
21 MCB 2 pha 63A Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 cái
22 MCB 2 pha 16A Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 cái
23 Bộ lập trình logo Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 1 bộ
24 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3 cái
25 Rơ le trung gian Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 3 cái
26 Công tắc 2 cực Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 cái
27 Nút ấn On-Off Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 cái
28 Cầu chì sứ Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 2 cái
29 Đèn SPOTLIGHT gắn trần 12W, ánh sáng vàng Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 5 bộ
30 Đèn tường trang trí 7w Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 14 bộ
31 Làm tiếp địa cho cột điện Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 9 1 bộ
32 Làm tiếp tủ điện Yêu cầu kỹ thuật cụ thể chương V 1 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.032E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (có hạng mục chính: Cổng tam quan, mái dán ngói; Song tường rào bằng hợp kim nhôm; Cây xanh; Cấp nước, thoát nước, Điện chiếu sáng công cộng), mỗi hợp đồng có giá trị  4,742 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng  9,484 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng có giá trị  9,484 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->