Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:17:00 đến ngày 2021-06-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,790,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUYỂN THỐNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,7743 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 63,142 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ nhôm | 19,018 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ máng xối | 21,8 | m | |
| 5 | Tháo dở đường ống thoat nước mưa | 10,4 | m | |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ C50x100x2.3 | 0,3235 | tấn | |
| 7 | Tháo dở hệ thống điện | 1 | T.gói | |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 77,2316 | m2 | |
| 9 | Gia công và lắp đặt máng xối | 21,8 | md | |
| 10 | Gia công cột thép D220x4.78mm , nâng mái lên 1m | 0,2425 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt xà gồ thép | 0,3235 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | 0,2425 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,2047 | m2 | |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nổi | 51,84 | m2 | |
| 15 | Thay vách thạch cao cũ vách bằng tấm Prima 2 mặt | 63,142 | m2 | |
| 16 | Làm vách mới tấm Prima cao 1m bao gồm khung | 56,72 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,982 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,742 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,018 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,144 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Co đường kính D114mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,7488 | 100m2 | |
| 23 | Dọn dẹp và vận chyển xà bần ra khỏi công trình | 1 | T.gói | |
| 24 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | 8 | bộ | |
| 25 | Quạt trần cánh 1.4m | 3 | cái | |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ | 4 | cái | |
| 27 | Ống đồng kèm cách nhiệt | 0,2 | 100m | |
| 28 | Ống thoát nước ngưng kèm cách nhiệt D27 | 20 | m | |
| 29 | Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A | 1 | cái | |
| 30 | Dimmer quạt 3 nụ | 1 | cái | |
| 31 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | 267 | m | |
| 32 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | 72 | m | |
| 33 | Ống luồn điện D20 | 113 | m | |
| 34 | Phụ kiện điện | 1 | Lô | |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa sê nô cũ | 724,322 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần sê nô | 724,322 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh sàn sê nô trước khi láng vữa | 724,322 | m2 | |
| 4 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM M75 | 724,322 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sênô | 610,262 | m2 | |
| 6 | Bả matit trần sê nô | 724,322 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 724,322 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thi công sơn | 5,5323 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,3597 | 100m2 | |
| 10 | Tháo dở hệ thống điện | 1 | T.gói | |
| 11 | Dọn dẹp và vệ sinh công trình | 1 | T.gói | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC 2C 16mm2+E16mm2 | 160 | m | |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 2C 6mm2+E6mm2 | 659 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 2C 4mm2+E4mm2 | 155 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 2C 2.5mm2+E2.5mm2 | 25 | m | |
| 5 | Ống luồn điện PVC D42 | 15 | m | |
| 6 | Ống luồn điện PVC D32 | 105 | m | |
| 7 | Ống luồn điện PVC D25 | 20 | m | |
| 8 | Máng cáp 100x100x1.2 | 333 | m | |
| 9 | CB phòng (luôn hộp) | 35 | bộ | |
| 10 | Phụ kiện dây cáp. máng cáp | 1 | Lô | |
| 11 | Đèn LED 1.2m - 2x18W, treo ty lớp học | 30 | bộ | |
| 12 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | 82 | bộ | |
| 13 | Đèn LED 0.6m - 1x9W gắn tường/trần máng thường | 27 | bộ | |
| 14 | Đèn LED 1.2m - 1x18W rọi bảng | 8 | bộ | |
| 15 | Quạt hút gắn tường 250x250 | 9 | cái | |
| 16 | Quạt trần cánh 1.4m | 41 | cái | |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ | 43 | cái | |
| 18 | Ống đồng kèm cách nhiệt | 0,3 | 100m | |
| 19 | Ống thoát nước ngưng kèm cách nhiệt D27 | 30 | m | |
| 20 | Giá đỡ dàn nóng | 3 | cái | |
| 21 | Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | 1 | cái | |
| 22 | Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A | 19 | cái | |
| 23 | Công tắc 1 chiều 3 nụ - 10A | 4 | cái | |
| 24 | Công tắc 2 chiều 1 nụ - 10A | 4 | cái | |
| 25 | Dimmer quạt 1 nụ | 6 | cái | |
| 26 | Dimmer quạt 2 nụ | 5 | cái | |
| 27 | Dimmer quạt 3 nụ | 3 | cái | |
| 28 | CB phòng (luôn hộp) | 3 | bộ | |
| 29 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | 4.268 | m | |
| 30 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | 1.642 | m | |
| 31 | Ống luồn điện D20 | 1.970 | m | |
| 32 | Phụ kiện điện trệt | 1 | Lô | |
| 33 | Đèn LED 1.2m - 2x18W, treo ty lớp học | 66 | bộ | |
| 34 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | 18 | bộ | |
| 35 | Đèn LED 0.6m - 1x9W gắn tường/trần máng thường | 29 | bộ | |
| 36 | Đèn LED 1.2m - 1x18W rọi bảng | 22 | bộ | |
| 37 | Quạt hút gắn tường 250x250 | 3 | cái | |
| 38 | Quạt trần cánh 1.4m | 45 | cái | |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ | 26 | cái | |
| 40 | Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | 2 | cái | |
| 41 | Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A | 4 | cái | |
| 42 | Công tắc 1 chiều 3 nụ - 10A | 11 | cái | |
| 43 | Công tắc 2 chiều 1 nụ - 10A | 8 | cái | |
| 44 | Dimmer quạt 1 nụ | 1 | cái | |
| 45 | Dimmer quạt 2 nụ | 11 | cái | |
| 46 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | 3.954 | m | |
| 47 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | 973 | m | |
| 48 | Ống luồn điện D20 | 1.642 | m | |
| 49 | Phụ kiện điện lầu 1 | 1 | Lô | |
| 50 | Đèn LED 1.2m - 2x18W, treo ty lớp học | 66 | bộ | |
| 51 | Đèn LED 1.2m - 1x18W gắn tường/trần máng thường | 18 | bộ | |
| 52 | Đèn LED 0.6m - 1x9W gắn tường/trần máng thường | 29 | bộ | |
| 53 | Đèn LED 1.2m - 1x18W rọi bảng | 22 | bộ | |
| 54 | Quạt hút gắn tường 250x250 | 3 | cái | |
| 55 | Quạt trần cánh 1.4m | 45 | cái | |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu có nắp bảo vệ | 26 | cái | |
| 57 | Công tắc 1 chiều 1 nụ - 10A | 2 | cái | |
| 58 | Công tắc 1 chiều 2 nụ - 10A | 4 | cái | |
| 59 | Công tắc 1 chiều 3 nụ - 10A | 11 | cái | |
| 60 | Công tắc 2 chiều 1 nụ - 10A | 4 | cái | |
| 61 | Dimmer quạt 1 nụ | 1 | cái | |
| 62 | Dimmer quạt 2 nụ | 11 | cái | |
| 63 | Cáp PVC-1C-1.5mm2 | 3.887 | m | |
| 64 | Cáp PVC-1C-2.5mm2 | 973 | m | |
| 65 | Ống luồn điện D20 | 1.620 | m | |
| 66 | Phụ kiện điện lầu 2 | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.93937148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp II trở lên ≥ 4.050.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.350.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 công trình giáo dục có cấp công trình là cấp II, có giá trị hợp đồng ≥ 1.350.000.000 đồng. Hai công trình giáo dục có cấp công trình là cấp III có giá trị khác nhau thì tính theo công trình có giá trị thấp nhất. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi