Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658273-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:21:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 596,375,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch 152,88 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 152,88 m2
3 Vệ sinh nền trước khi láng vữa để lát gạch 152,88 m2
4 Phá dỡ lớp vữa sê nô mái 232,024 m2
5 Vệ sinh sê nô trước khi chống thấm 261,396 m2
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 81,838 m2
7 Tháo dỡ mái ngói úp nóc chiều cao 8,6 m
8 Tháo dỡ máng xối phân thủy 14,884 m
9 Cạo bỏ lớp sơn, matic trên bề mặt dầm, trần 268,647 m2
10 Đục xử lý vết nứt trần hiện hữu bằng sika chống nứt (tạm tính 30% diện tích) 67,416 m2
11 Đóng lưới chống nứt tại các vị trí đã xử lý vết nứt trần hiện hữu (tạm tính 30% diện tích trần) 67,416 m2
12 Trát trần ngoài nhà tại các vị trí đã đóng lưới chống nứt, vữa XM M75 67,416 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên tường lan can 157,795 m2
14 Đục xử lý vết nứt tường hiện hữu bằng sika chống nứt (tạm tính 30% diện tích tường) 47,339 m2
15 Đóng lưới chống nứt tại các vị trí đã xử lý vết nứt tường hiện hữu (tạm tính 30% diện tích tường) 47,339 m2
16 Trát tường ngoài nhà tại các vị trí đã đóng lưới chống nứt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 30% diện tích tường) 47,339 m2
17 Đục nhám mặt tường lan can để ốp gạch len chân tường 8,68 m2
18 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà 268,647 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 157,795 m2
20 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 268,647 m2
21 Sơn dầu tường, cột đã bả - 2 nước phủ 157,795 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 62,28 m2
23 Láng tạo dốc sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 232,024 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái 261,396 m2
25 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M75 152,88 m2
26 Lát tấm nhựa giả gỗ KT 1200x191x8 152,88 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 100x400, vữa XM M75 8,68 m2
28 CCLĐ máng xối tôn phân thủy mái ngói 14,884 md
29 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 0,818 100m2
30 Thay các tấm trần thạch cao đã bị hư hỏng do thấm dột 50 m2
31 Cải tạo hệ thống xử lý nước thải (Tháo dỡ, thay mới các bộ phân hư hỏng; vệ sinh, bảo dưỡng các bộ phận còn sử dụng được; bổ sung hóa chất ...) 1 HT
32 CCLD cầu chắn rác 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.78912687E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên ≥ 1.254.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). ưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.254.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->