Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659054-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210609144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:18:00 đến ngày 2021-06-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG PHƯỜNG TRANG HẠ VÀ ĐỒNG NGUYÊN
1 Cắt nền bê tông, nền đường nhựa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 218,1 10m
2 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè, gạch xi măng tự chèn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 349,1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,4 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,4 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,4 m3
6 Đào đường cáp, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 469,3 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,3072 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1476 100m2
9 Khung móng M24x300x300x675 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
10 Khung móng M16x500x200x650 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
11 Bê tông móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,376 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,52 m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,4 m3
14 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.752 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,52 100m
16 Rải cáp ngầm, cáp 4x10mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,46 100m
17 Dây đồng trần M10 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.846 m
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.846 m
19 Ống thép bảo vệ cáp ngầm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 190 m
20 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,9 100m
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,693 100m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54 m3
23 Lát hoàn trả vỉa hè, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 397,5 m2
24 Lát hoàn trả vỉa hè, lát đá tự nhiên, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 84,6 m2
25 Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch tận dụng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 349,1 m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,14 100m2
27 Mua bêtông nhựa hạt mịn 5,5% (dày 10cm theo định mức 24,24T/100m2) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27,6336 tấn
28 Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (Chỉ tính NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8 100m2
29 Lắp dựng cột đèn thép chiều cao cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cột
30 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 87 đầu cáp
31 Luồn dây lên đèn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,63 100m
32 Làm đầu cáp khô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 738 đầu cáp
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78 cái
34 Lắp bảng điện cửa cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78 bảng
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 tủ
36 Lắp choá đèn ở độ cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 78 bộ
37 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO ĐIỆN HẠ THẾ
1 Rải cáp ngầm, cáp 4x70mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,2 100m
2 Ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D100/130mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 450 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D100/130mm (Chỉ tính NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5 100m
4 Lắp đặt tủ điện, tủ công tơ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 tủ
5 Làm đầu cáp khô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0003E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0006E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu đáp ứng yêu cầu dưới đây. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác (Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.866.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.733.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->