Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658990-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210642251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:17:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,143,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ( Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,291m3
5Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0763100m3
6Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt420,706m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8637100m3
8Đào đất hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,359m3
9Đào đất hữu cơ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6326100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5403100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5403100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0359100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0359100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4152100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5559100m3
16Lu lèn lại nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155,2445100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,2203100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt495,22m3
19Rải Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,3153100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,0227100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.286,28m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,531m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9879100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3768100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3768100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,76m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt446,03m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,08m3
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1453100m
9Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0167100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7662tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3745100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,36m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,96m2
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2763100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,42m3
18Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,1m3
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5217100m
20Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay, giằng kèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1303100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, chân khay đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1444tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, chân khay đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,61m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,91m3
25Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt381,08m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt381,08m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC B300+B400
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,414m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6774100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2128100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2128100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,7986m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5553100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt259,04m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước và hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt293,63m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650,43m2
10Láng đáy rãnh và hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt605,31m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5721tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8814100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt137,68m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5495tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5273tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3178100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,26m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.811cấu kiện
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4337100m3
D CỐNG NẮP BẢN
1Đào cống bản bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,732m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3358100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2489100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2489100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,27m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,27m3
9Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6m2
10Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0889tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6156tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3224tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2114100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,14m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1243100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
23Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,53m3
24Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67m3
25Trát tường cánh,tường đầu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,23m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bờ bo đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0156100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ bo đầu cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43m3
E CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8736100m3
2Đào cống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,707m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6471100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6471100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3236100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,79m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1052100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,34m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2105100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8308tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,99m3
12Quét nhựa bitum nguội vào tường cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,43m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6018100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5489tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,43m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4737100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,026tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,37m3
20Xây đá hộc, xây sân gia cố thượng lưu, hạ lưu vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,39m3
F BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m3
7Biển tròn phản quang đường kính 900mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Cột biển báo đường kính 88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
G ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
5Biển báo tam giác phía trước công trường W227Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Cột biển báo loại D88.3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Nhân công phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300công
11Hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước, kè nền đường, an toàn giao thông,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT 2
2 Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
4 Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
10 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
11 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
12 Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
13 Máy lu rung ≥ 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
14 Máy lu bánh lốp (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
15 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
16 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->