Gói thầu: Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe (khu ký túc xá)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649214-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe (khu ký túc xá)
Số hiệu KHLCNT 20210647896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:15:00 đến ngày 2021-06-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH (XÂY DỰNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lát nền gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,23 m2
2 Lát nền gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,084 m2
3 Lát đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,845 m2
4 Lát nền granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,92 m2
5 Công tác ốp gạch vào mặt đứng, mặt bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,54 m2
6 Công tác ốp gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 883,359 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,539 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,5392 m2
10 Sơn giả đá cột ngoài nhà đã bả bằng bả matit Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0432 m2
11 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,586 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,57 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,57 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188,766 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,57 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.571,222 m2
17 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,82 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,86 m2
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,22 m2
21 Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,26 m2
23 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,88 m2
24 Thay kính bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
25 Thay khóa tay cầm cửa đi (tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Lắp đặt Lam nhôm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,56 m2
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,675 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,348 100m2
29 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 m3
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm dày 9mm + khung và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,832 m2
32 Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,528 m2
33 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,832 m2
34 Sơn trần thạch cao trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,832 m2
35 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,36 m2
36 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
37 Lợp mái tôn PU (tole dày 5 dem, lớp PU >=1,6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
38 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,495 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,723 m3
40 Xây bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
41 Đắp hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
42 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,723 m2
43 Tháo dỡ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,32 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,32 m2
50 Tháo bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 Van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (XD) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Bả bằng matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,936 m2
2 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,684 m2
3 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,061 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2944 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2944 m2
6 Sơn giả đá cột ngoài nhà đã bả matit Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2944 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,684 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.507,997 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.912,681 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm chống ẩm dày 9mm + khung và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,86 m2
12 Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,832 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 100m2
15 Lát đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,716 m2
17 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,526 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,441 1m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,526 m2
20 Vệ sinh sàn mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,572 m2
21 Tháo dở, thay ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
23 Thay mới ron cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,572 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,441 m2
26 Công tác ốp gạch vào mặt đứng, mặt bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,448 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường trước sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,008 m2
28 Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
29 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
30 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
31 Tháo dở, Lắp dựng cửa, lam thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,441 m2
32 Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
33 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,4 m2
34 Lợp mái tôn PU (tole dày 5 dem, lớp PU >=1,6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 100m2
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Tháo dỡ vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Tháo dỡ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Thi công vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,415 100m2
2 Lợp mái tôn sống vuông dày 5 zem + lớp cách nhiệt phù 2 mặt bạc, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,634 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663 m2
D CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Bả bằng bột bả vào tường trong. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,3 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,3 m2
3 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.718,325 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.293,3 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.718,325 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,746 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,746 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.825,664 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.825,664 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,746 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.074,052 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,948 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,591 100m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,12 m2
15 Tháo dỡ trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
16 Thi công trần prima dày 4,5mm (bao gồm khung + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m2
17 Thi công trần bằng tôn sóng nhuyễn (tole dày 0,3 dem) Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,474 m2
18 Thép hộp 20x20x1.5x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,581 100m2
20 Vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,363 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,363 m2
22 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2121 100m2
23 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
24 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
25 Cắt ron sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 10m
26 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,44 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,88 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,88 m2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm nhà vệ sinh (hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng STK 14x14x1,0mm, khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,44 m2
33 Thay kính nơi vị trí bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
34 Thay ron cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,88 m2
35 Thay tay cầm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt T nhựa đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
45 Lắp đặt T nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
46 Lắp đặt T nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
47 Lắp đặt T nhựa đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
49 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
50 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
58 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
60 Phá dỡ nền bê tông lấy chậu xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
61 Bê tông mới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
62 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
63 Lát nền gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
64 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
67 Tháo dỡ vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
69 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
74 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m3
76 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m3
E NHÀ XE [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,459 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
8 Bê tông cột, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
9 Bê tông xà dầm vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
16 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
19 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
21 Lớp mái bằng tole sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 100m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
23 Lắp vách bằng tole kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
24 Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
25 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,187 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m2
29 Vách b40 khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 m2
30 Thép khung B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 tấn
31 Lắp dựng bu lông fi 12 L =200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt đèn led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
3 Lắp đặt đèn led âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió lắp tường 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
17 Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
25 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
31 Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
32 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775 m
33 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 cái
36 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165 cái
37 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 hộp
38 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
39 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 hộp
40 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
G HỆ THỐNG MẠNG (KHỐI HÀNH CHÍNH) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
15 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
18 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
19 Lắp đặt đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
20 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
H HỆ THỐNG ĐIỆN (HỘI TRƯỜNG) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng M36 1,2m 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm trần M15 600x1200 72W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
15 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 910 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
28 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
29 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
30 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
31 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
32 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
33 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
34 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
35 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.898411E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.979682E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hạng mục cải tạo công trình ≥ 4,114 tỷ đồng và đáp ứng các điều kiện bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.399.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.798.588.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->