Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210640334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:03:00 đến ngày 2021-06-28 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,7215 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 4,636 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2983 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,091 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,8858 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,125 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 13,4572 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0349 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,039 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 4,6955 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,4801 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1242 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1428 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,7849 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,2807 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,3969 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,2405 m3
B PHẦN THÂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,131 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,0739 tấn
3 Ván khuôn cột Chương V E-HSMT 0,8762 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,3398 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,126 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1134 tấn
7 Ván khuôn lanh tô, thanh chớp Chương V E-HSMT 0,3407 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0606 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2719 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,0366 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,4336 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 12,3561 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1547 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 13,9176 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 1,3946 100m2
16 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 1,6502 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1694 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0263 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0068 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,033 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT 59,6206 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 5,2278 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2727 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7557 m3
25 Con tiện bê tông Chương V E-HSMT 81 con
C PHẦN MÁI NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 Chương V E-HSMT 0,4996 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4996 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,2552 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 11,62 1m2
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,2552 tấn
6 Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mm Chương V E-HSMT 1,2543 100m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 32,1176 m2
8 Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 Chương V E-HSMT 57,1696 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 82,6226 m2
2 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 34,56 m
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 229,6865 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 299,614 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 143,461 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 18,0096 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 312,3091 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 461,0846 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 26,7124 m2
10 Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 Chương V E-HSMT 26,7124 m2
11 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 120,1872 m2
12 Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,0424 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 81,664 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,104 m2
15 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 4,3948 m2
16 Thi công trần bằng nhựa hoa văn 50x50 Chương V E-HSMT 28,0786 m2
17 Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ Chương V E-HSMT 28,2 m2
18 Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ Chương V E-HSMT 20,76 0
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 43,32 m2
20 Lắp dựng vách kính Chương V E-HSMT 5,64 m2
21 Khóa cửa Chương V E-HSMT 8 cái
22 Vách ngăn composite nhà vệ sinh Chương V E-HSMT 5,76 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1438 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Chương V E-HSMT 12,24 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 6,1056 1m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 6,556 m3
F GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 2,18 100m2
G BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2586 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2312 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0986 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5307 m3
5 Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0902 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,011 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1468 m3
8 Cốt thép tấm đan. Chương V E-HSMT 0,0188 tấn
9 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Chương V E-HSMT 6,842 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 28,872 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 Chương V E-HSMT 4,8348 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước tường bể Chương V E-HSMT 28,872 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 3 cái
14 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Chương V E-HSMT 1,3107 m3
15 Gạch xếp bể tự ngấm: Chương V E-HSMT 0,4915 m3
16 Ống bê tông đục lỗ: Chương V E-HSMT 1,15 m
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Vòi xịt Chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt vòi rửa D20 Chương V E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa LAVABO Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Máy bơm 0.7kw Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V E-HSMT 4 cái
10 Giá treo khăn Chương V E-HSMT 8 cái
11 Móc treo giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 0,9 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V E-HSMT 25 cái
15 Lắp đặt cút đầu ren trong D25-25 Chương V E-HSMT 15 cái
16 Lắp đặt lơ ren ngoài ống D15 Chương V E-HSMT 24 cái
17 Lắp đặt tê PPR D25-25 Chương V E-HSMT 25 cái
18 Lắp đặt Tê PPR D40 Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt tê đầu ren trong D25-25 Chương V E-HSMT 4 cái
20 Rắc co PPR D25-25 Chương V E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt măng sông D25-25 Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 Chương V E-HSMT 13 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Chương V E-HSMT 26 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
25 Crephin D32 Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 0,28 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,65 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Chương V E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC D50 Chương V E-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D34 Chương V E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D50 Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D90 Chương V E-HSMT 12 cái
36 Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D110 Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt Y nhựa PVC D50 Chương V E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC D100 Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 Chương V E-HSMT 2 cái
43 Bộ xả thông tắc 60-50 Chương V E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt măng sông PVC D50 Chương V E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
49 Quả cầu chắn rác D110 Chương V E-HSMT 8 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 9,4671 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4236 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0396 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4616 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép Chương V E-HSMT 0,0371 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5623 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 2,002 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,312 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 5,97 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 23,312 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 27 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
J PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V E-HSMT 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V E-HSMT 76 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 155 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 285 m
6 Lắp đặt automat 1P-150A Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt automat 1P-63A Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt automat 1P-30A Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt automat 1P-20A Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1x18w-1,2m có lưới tán quang Chương V E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x18w-0.6m có lưới tán quang Chương V E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w Chương V E-HSMT 16 bộ
18 Tủ điện phòng Chương V E-HSMT 6 bộ
19 Tủ điện tổng Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Triết áp quạt Chương V E-HSMT 4 bộ
21 Con sơn sứ đỡ cáp Chương V E-HSMT 2 cái
22 Băng dính thái lan Chương V E-HSMT 8 cuộn
23 Lắp đặt ống bảo hộ D21 Chương V E-HSMT 516 m
K CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 5 m3
3 Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 3 cái
4 Ống sứ quả bầu D200 Chương V E-HSMT 3 quả
5 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Chương V E-HSMT 2 cọc
6 Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 Chương V E-HSMT 75 m
7 Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D12 Chương V E-HSMT 5 m
8 Chân bật sắt tròn D12 Chương V E-HSMT 16 cái
L PHẦN PCCC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1 Lắp đặt bình bột chữa cháy Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 2 bộ
M PHẦN LÁT GẠCH CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 78,588 m2
2 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 78,588 m2
N PHẦN XÂY TƯỜNG MỚI CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 7,2824 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 0,4632 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 0,1466 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,4397 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1466 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0275 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3023 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 18,3323 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 119,1576 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 119,1576 m2
O PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ + XỬ LÝ MÁI CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 66,7929 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V E-HSMT 0,0527 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 60 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 23,424 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 36,576 m2
6 Quet SIKASTOP SEAD 107 3 nước: Chương V E-HSMT 82,288 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,312 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
9 Cầu thép chắn rác: Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
11 Nẹp ống D90 Chương V E-HSMT 16 cái
P PHẦN CỬA + HOA SẮT CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 76,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 166,9356 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 50 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 68,1 1m2
5 Sửa chữa bổ sung 1 số cửa bị hỏng Chương V E-HSMT 1 toàn bộ
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 27,072 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 29,2992 1m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1 trục 8 Chương V E-HSMT 0,0525 tấn
9 Gia công hoa sắt 12x12mm Chương V E-HSMT 0,0479 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,0352 1m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm Chương V E-HSMT 0,0479 m2
12 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: Chương V E-HSMT 6,48 m2
13 Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: Chương V E-HSMT 4,08 0
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 10,56 m2
15 Khóa cửa chốt ngang Chương V E-HSMT 3 bộ
Q PHẦN CỘT + LAN CAN HÀNH LANG CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4516 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 0,289 m3
3 Con tiện bê tông Chương V E-HSMT 32 con
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,2875 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,2875 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0871 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0254 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0435 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5174 m3
R PHẦN VẬN CHUYỂN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ
1 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,2025 100m3
2 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,2025 100m3/ 1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->