Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:03:00 đến ngày 2021-06-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,636 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2983 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4572 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6955 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4801 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7849 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2807 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,2405 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,8762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3398 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Chương V E-HSMT | 0,3407 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0606 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4336 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,3561 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1547 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,3946 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,6502 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V E-HSMT | 59,6206 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2278 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2727 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7557 | m3 |
| 25 | Con tiện bê tông | Chương V E-HSMT | 81 | con |
| C | PHẦN MÁI NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Chương V E-HSMT | 0,4996 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4996 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,62 | 1m2 |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,2552 | tấn |
| 6 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mm | Chương V E-HSMT | 1,2543 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,1176 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 | Chương V E-HSMT | 57,1696 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,6226 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,56 | m |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 229,6865 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 299,614 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 143,461 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,0096 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 312,3091 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 461,0846 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,7124 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 | Chương V E-HSMT | 26,7124 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 120,1872 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,0424 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,664 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 100x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,104 | m2 |
| 15 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 4,3948 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng nhựa hoa văn 50x50 | Chương V E-HSMT | 28,0786 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ | Chương V E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ | Chương V E-HSMT | 20,76 | 0 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 43,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính | Chương V E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 21 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,1056 | 1m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,556 | m3 |
| F | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| G | BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2586 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5307 | m3 |
| 5 | Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1468 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan. | Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 9 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 6,842 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 28,872 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 100 | Chương V E-HSMT | 4,8348 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước tường bể | Chương V E-HSMT | 28,872 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Chương V E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 15 | Gạch xếp bể tự ngấm: | Chương V E-HSMT | 0,4915 | m3 |
| 16 | Ống bê tông đục lỗ: | Chương V E-HSMT | 1,15 | m |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Máy bơm 0.7kw | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút đầu ren trong D25-25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơ ren ngoài ống D15 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đầu ren trong D25-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D25-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông D25-25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren D25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 135độ (chếch) nhựa PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50-34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60-50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bộ xả thông tắc 60-50 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,4671 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4616 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5623 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,312 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 23,312 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 6 | Lắp đặt automat 1P-150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1P-63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1P-30A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1P-20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1x18w-1,2m có lưới tán quang | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x18w-0.6m có lưới tán quang | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Triết áp quạt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Con sơn sứ đỡ cáp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Băng dính thái lan | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ D21 | Chương V E-HSMT | 516 | m |
| K | CHỐNG SÉT NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D12 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Chân bật sắt tròn D12 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| L | PHẦN PCCC NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| M | PHẦN LÁT GẠCH CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 78,588 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 78,588 | m2 |
| N | PHẦN XÂY TƯỜNG MỚI CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,2824 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,4632 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,1466 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4397 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3023 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,3323 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 119,1576 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,1576 | m2 |
| O | PHẦN CHỐNG THẤM SÊ NÔ + XỬ LÝ MÁI CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 66,7929 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,424 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 6 | Quet SIKASTOP SEAD 107 3 nước: | Chương V E-HSMT | 82,288 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cầu thép chắn rác: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Nẹp ống D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| P | PHẦN CỬA + HOA SẮT CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 166,9356 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 68,1 | 1m2 |
| 5 | Sửa chữa bổ sung 1 số cửa bị hỏng | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,2992 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ S1 trục 8 | Chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 9 | Gia công hoa sắt 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,0352 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | Chương V E-HSMT | 0,0479 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm: | Chương V E-HSMT | 4,08 | 0 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 15 | Khóa cửa chốt ngang | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| Q | PHẦN CỘT + LAN CAN HÀNH LANG CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4516 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Con tiện bê tông | Chương V E-HSMT | 32 | con |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,2875 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,2875 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5174 | m3 |
| R | PHẦN VẬN CHUYỂN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,2025 | 100m3/ 1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi