Gói thầu: Gói thầu số 01: 6 phòng và các hạng mục khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: 6 phòng và các hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 12:38:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,973,360,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48,875 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 9,044 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,125 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9324 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3108 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,0115 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,8227 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,717 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,1728 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,4801 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0812 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | 26,199 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 54,5674 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,2138 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,7556 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,0804 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,771 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6921 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,033 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,0451 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7958 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8516 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,2512 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,1761 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 6,6776 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1625 | tấn | |
| 27 | Gia công cọc bằng thép tấm | 0,0585 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1987 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5687 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2292 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,3069 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0412 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,7461 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3006 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8632 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,7114 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7809 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1361 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1102 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1932 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 5,016 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0133 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1179 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2936 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0784 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4741 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1828 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4664 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,638 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1356 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,7158 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,2815 | tấn | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,965 | 100m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1722 | m3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 96,0274 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,6925 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 776,6998 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 505,34 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 510,4452 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 216,38 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 477,5 | m2 | |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 347,3868 | m2 | |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,16 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 776,6998 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 505,34 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.636,872 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 982,84 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.963,0118 | m2 | |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,688 | m2 | |
| 70 | Gia cố nền đất yếu rải nilong | 2,9924 | 100m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,688 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 503,755 | m2 | |
| 73 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 29,61 | m2 | |
| 74 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 21,06 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 34,56 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 65,38 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 14,62 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,92 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng khuôn bông sắt | 79,78 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng lan can INOX | 12,2574 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=366.0m) | 1,0918 | tấn | |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,0175 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 106,55 | m | |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | 14 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | 1,071 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt co lơi D90 | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê giảm D90/60 | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D21 | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống thông đà D34 | 0,042 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt đèn Neon đơn 0.6m | 8 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt đèn Neon đơn 1.2m | 51 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt trần 85W | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đật công tắc đơn 1 chiều 10A | 15 | cái | |
| 95 | Lắp đật công tắc đơn 2 chiều 10A | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + đế âm + mặt nạ | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cầu chì âm 10A | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt CB (aptomat) 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 1 pha - 32A/4.5KA | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt MCB 1 pha - 63A/18KA | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cáp đồng đơn 1mm2 bọc cách điện PVC | 826 | m | |
| 102 | Lắp đặt cáp đồng đơn 1.5mm2 bọc cách điện PVC | 192 | m | |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng đơn 2.5mm2 bọc cách điện PVC | 108 | m | |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng đơn 4mm2 bọc cách điện PVC | 112 | m | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100mm | 6 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm | 560 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | 70 | m | |
| 108 | Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ | 21 | bảng | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện NANO âm | 2 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện chính âm | 1 | hộp | |
| 111 | Gia công kim thu sét 1.6m và chân đế | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cáp dẫn sét 38mm2 (đồng trần) | 18 | m | |
| 113 | Gia công đóng cọc tiếp đất 2.4m | 4 | cọc | |
| 114 | Bulong đk 12 12x120mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ cáp dẫn sét D27mm | 17 | m | |
| 117 | Lắp đặt sứ ống chỉ | 18 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,82 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 4,445 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,343 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1143 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0315 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,15 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,47 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,144 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,6215 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,206 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 1,9963 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,1253 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,0056 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0699 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,9136 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,2989 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3901 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3719 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,9001 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,7 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,4 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0408 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,7488 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 318,72 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 204,08 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,2 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m | |
| 30 | Lắp dựng Khung lưới hàng rào B40 + Chông sắt hàng rào dk14a150 | 278,88 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 318,72 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 327,28 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 646 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4808 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1603 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0389 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | 3,888 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9575 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 36,096 | 100m | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4075 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,456 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,025 | m3 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,682 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,1536 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,462 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,507 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4852 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1713 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2682 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,012 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5071 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1515 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,303 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,25 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0354 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,4299 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0729 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0846 | tấn | |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,205 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3506 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3842 | m3 | |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 50,96 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 57,545 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 114,112 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 33,26 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà | 18,9 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,882 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TRONG NHÀ | 15,26 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 19,08 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 26,82 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 114,112 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 52,16 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,272 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 79,882 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 87,81 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 167,692 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,55 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA | 28,55 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện | 1,68 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly | 1,5 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly | 2,16 | m2 | |
| 53 | Thi công vách ngăn + cửa vệ sinh bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiện | 34,12 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | 5,09 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng lan can inox 304 | 1,8 | m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6563 | m3 | |
| 57 | Lát gạch bậc tam cấp KT 400x400mm, XM PCB40 | 2,8125 | m2 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7031 | m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,1875 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,125 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | 0,1774 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | 0,301 | 100m2 | |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm prime khung xương thép | 26,65 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt RCCB 2 pha 10A/300mA | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đế đơn âm tường cho CB 2P | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 7 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 25 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 5 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 15 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | 30 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 75 | m | |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt xí xổm ( gồm két nước ) | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 LOẠI NẰM | 1 | bể | |
| 79 | Lắp đặt Van một chiều ( ĐMVD) | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van KHÓA PVC D34mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,34 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | 0,35 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1049 | 100m3 | |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,697 | m3 | |
| 94 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,616 | m3 | |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,88 | m2 | |
| 96 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3955 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,128 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,088 | m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5352 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0224 | 100m2 | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm | 0,1023 | tấn | |
| 103 | Thi công tầng lọc Than củi | 0,0016 | 100m3 | |
| 104 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 105 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Lớp nilong lót ( ĐMVD) | 4,795 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 47,95 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,959 | 100m3 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 47,95 | 10m | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,5043 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1681 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,636 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,9984 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | 0,1894 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm | 0,5991 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép 06mm | 0,1811 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0298 | tấn | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,376 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,52 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,2752 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1344 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 136 | 1cấu kiện | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,4 | m2 | |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,08 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0267 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7508 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,916 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4356 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0238 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm ( ĐMVD ) | 0,0599 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm ( ĐMVD) | 0,2294 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 08mm | 0,0036 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 10mm | 0,0814 | tấn | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện: thép LDC50x5 | 0,1244 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 5,1282 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,662 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 70,9784 | 100m3 | |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm 1,5HP | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.960040246E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.792008049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.146.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.438.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi