Gói thầu: Gói thầu số 01: 6 phòng và các hạng mục khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659391-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: 6 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210619063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 12:38:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,360,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 48,875 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 9,044 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,125 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9324 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3108 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 4,0115 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 17,8227 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,717 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 13,1728 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 43,4801 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,0812 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 26,199 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 54,5674 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,2138 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,7556 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 2,0804 100m2
17 Ván khuôn móng cột 0,771 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,6921 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 6,033 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 6,0451 100m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,7958 100m2
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,8516 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,2512 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,1761 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm 6,6776 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,1625 tấn
27 Gia công cọc bằng thép tấm 0,0585 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,1987 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,5687 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,2292 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,3069 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0412 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,7461 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3006 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,8632 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 1,7114 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7809 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1361 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1102 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,1932 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 5,016 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0133 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1179 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,2936 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0784 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4741 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1828 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,4664 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,638 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1356 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 2,7158 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,2815 tấn
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,965 100m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,1722 m3
55 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 96,0274 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 21,6925 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 776,6998 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 505,34 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 510,4452 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 216,38 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 477,5 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 347,3868 m2
63 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,16 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 776,6998 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong 505,34 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.636,872 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 982,84 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.963,0118 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 80,688 m2
70 Gia cố nền đất yếu rải nilong 2,9924 100m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 80,688 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 503,755 m2
73 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 29,61 m2
74 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 21,06 m2
75 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 34,56 m2
76 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 65,38 m2
77 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 14,62 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3,92 m2
79 Lắp dựng khuôn bông sắt 79,78 m2
80 Lắp dựng lan can INOX 12,2574 m2
81 Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm (L=366.0m) 1,0918 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,0175 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 106,55 m
85 Lắp đặt cầu chắn rác INOX 14 cái
86 Lắp đặt ống thoát nước D90 1,071 100m
87 Lắp đặt co lơi D90 14 cái
88 Lắp đặt tê giảm D90/60 10 cái
89 Lắp đặt ống thoát nước tràn D21 0,08 100m
90 Lắp đặt ống thông đà D34 0,042 100m
91 Lắp đặt đèn Neon đơn 0.6m 8 bộ
92 Lắp đặt đèn Neon đơn 1.2m 51 bộ
93 Lắp đặt quạt trần 85W 12 cái
94 Lắp đật công tắc đơn 1 chiều 10A 15 cái
95 Lắp đật công tắc đơn 2 chiều 10A 2 cái
96 Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + đế âm + mặt nạ 6 cái
97 Lắp đặt cầu chì âm 10A 8 cái
98 Lắp đặt CB (aptomat) 1 pha 10A 6 cái
99 Lắp đặt MCB 1 pha - 32A/4.5KA 2 cái
100 Lắp đặt MCB 1 pha - 63A/18KA 1 cái
101 Lắp đặt cáp đồng đơn 1mm2 bọc cách điện PVC 826 m
102 Lắp đặt cáp đồng đơn 1.5mm2 bọc cách điện PVC 192 m
103 Lắp đặt cáp đồng đơn 2.5mm2 bọc cách điện PVC 108 m
104 Lắp đặt cáp đồng đơn 4mm2 bọc cách điện PVC 112 m
105 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100mm 6 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm 560 m
107 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm 70 m
108 Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ 21 bảng
109 Lắp đặt tủ điện NANO âm 2 hộp
110 Lắp đặt tủ điện chính âm 1 hộp
111 Gia công kim thu sét 1.6m và chân đế 8 cái
112 Lắp đặt cáp dẫn sét 38mm2 (đồng trần) 18 m
113 Gia công đóng cọc tiếp đất 2.4m 4 cọc
114 Bulong đk 12 12x120mm 8 cái
115 Lắp đặt kẹp dây dẫn sét 12 cái
116 Lắp đặt ống PVC bảo vệ cáp dẫn sét D27mm 17 m
117 Lắp đặt sứ ống chỉ 18 cái
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 15,82 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I 4,445 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,4 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,343 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1143 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0315 100m3
7 Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 3,15 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 8,47 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 7 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,144 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,6215 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm 0,206 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 1,9963 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm 0,1253 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 1,0056 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0699 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,9136 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2989 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,3901 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,3719 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,9001 100m2
22 Ván khuôn móng cột 0,7 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,4 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,0408 100m2
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,7488 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 318,72 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 204,08 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 123,2 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 56 m
30 Lắp dựng Khung lưới hàng rào B40 + Chông sắt hàng rào dk14a150 278,88 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 318,72 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 327,28 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 646 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4808 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1603 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0389 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 3,888 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 7,9575 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 36,096 100m
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,4075 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,456 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,025 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,42 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,682 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,1536 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,462 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,507 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4852 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1713 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,2682 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,012 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,5071 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,1515 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0639 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,303 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,25 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,0354 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,4299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0729 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0846 tấn
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,205 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3506 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 5,1 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,3842 m3
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 50,96 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 57,545 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 114,112 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 33,26 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhà 18,9 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 79,882 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 TRONG NHÀ 15,26 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 19,08 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 26,82 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 114,112 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 52,16 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 166,272 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong 79,882 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 87,81 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 167,692 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 28,55 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKA 28,55 m2
50 Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện 1,68 m2
51 Lắp dựng cửa ĐI khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly 1,5 m2
52 Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5ly 2,16 m2
53 Thi công vách ngăn + cửa vệ sinh bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiện 34,12 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) 5,09 m2
55 Lắp dựng lan can inox 304 1,8 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,6563 m3
57 Lát gạch bậc tam cấp KT 400x400mm, XM PCB40 2,8125 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7031 m3
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 2,1875 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,125 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm 0,1774 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm 0,301 100m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm prime khung xương thép 26,65 m2
64 Lắp đặt RCCB 2 pha 10A/300mA 1 cái
65 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 2 cái
66 Lắp đặt đế đơn âm tường cho CB 2P 2 cái
67 Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
68 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 7 bộ
70 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 25 m
71 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 5 m
72 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 15 m
73 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 30 m
74 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 75 m
75 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
76 Lắp đặt xí xổm ( gồm két nước ) 6 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa LAVABO 6 bộ
78 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 LOẠI NẰM 1 bể
79 Lắp đặt Van một chiều ( ĐMVD) 2 cái
80 Lắp đặt van KHÓA PVC D34mm 8 cái
81 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm 0,34 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm 0,09 100m
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm 0,3 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mm 16 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mm 12 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mm 9 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm 0,06 100m
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1049 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,035 100m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,697 m3
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,616 m3
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 3,88 m2
96 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,3955 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 14,128 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,088 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5352 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0224 100m2
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
102 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mm 0,1023 tấn
103 Thi công tầng lọc Than củi 0,0016 100m3
104 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
105 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0011 100m3
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Lớp nilong lót ( ĐMVD) 4,795 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 47,95 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,959 100m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 47,95 10m
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,5043 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1681 100m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,636 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,9984 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,448 m3
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm 0,1894 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm 0,5991 tấn
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép 06mm 0,1811 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0298 tấn
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 11,376 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 227,52 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 2,2752 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1344 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 136 1cấu kiện
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 47,4 m2
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,08 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0267 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,089 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,7508 m3
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 38,916 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,84 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4356 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 1cấu kiện
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0238 100m2
30 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm ( ĐMVD ) 0,0599 tấn
31 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 10mm ( ĐMVD) 0,2294 tấn
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 08mm 0,0036 tấn
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thép 10mm 0,0814 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện: thép LDC50x5 0,1244 tấn
E HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 5,1282 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 4,662 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 70,9784 100m3
F Thiết bị
1 Máy bơm 1,5HP 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.960040246E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.792008049E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.146.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->