Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659395-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Vân Trục
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210639893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 12:34:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,33 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,846 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7356 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5276 m2
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5166 m2
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,37 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7756 tấn
8 Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,8904 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2123 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,224 m2
11 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2233 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 60%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,532 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 60%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,807 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà tính 60%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2755 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, hèm cửa, hèm lan can, lan can, cầu thang tính 60%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9795 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,3958 m2
17 Phá lớp Granito + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4594 m2
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
25 Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
26 Sản xuất cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1436 m2
27 Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở trượt+hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3896 m2
28 Sản xuất cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
29 Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,768 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3664 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
33 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9111 tấn
34 Gia công xà gồ thép + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9587 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,933 1m2
36 Sản xuất lan can inox + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,77 kg
37 Núm phào inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Núm bịt đầu tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Sản xuất hoa sắt inox + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,92 kg
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,74 m2
41 Tấm úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,57 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,532 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,3546 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,2755 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9795 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,8476 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,4249 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,2725 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,5533 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,324 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1354 m2
52 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2233 m3
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,908 m2
54 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3572 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,224 m2
56 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5166 m2
57 Vách ngăn tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp tủ điện ngầm: KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hộp
22 Hộp chứa Atomat phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
23 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Bình sứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
28 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Cọc đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Móc treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Hệ thống phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,54 m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,72 m
15 Lắp đặt cút nhựa D20mm 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt cút nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa 25x25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa 40x40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa 40x40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa 25>20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa 40>25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Van chặn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Van chặn D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Kép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
31 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt cút nhựa D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê nhựa D34x34x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa D75x75x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê nhựa D90x90x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt côn nhựa D75>34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa D90>34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nắp lưới đạy bịt ống D90;D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1945 m3
2 Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6417 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3047 m3
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9525 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5444 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2351 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
11 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0045 m3
13 Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,13 kg
14 Bản lê cổng ( 1bộ 4 lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Tay cần inox bịt gỗ hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Bánh xe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Mua và lắp đặt chữ tên trường bằng Mica nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
21 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m
26 Ốp chân đá màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,04 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7588 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
32 Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1052 m3
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,37 m3
34 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9933 m3
35 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0079 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0267 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4827 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2485 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5791 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1808 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,2868 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,4676 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,72 m
44 Phá dỡ cột, trụ gạch đá + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5448 m3
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2488 m3
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6658 m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9188 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.08089E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->