Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 12:34:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,846 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7356 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5276 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5166 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,37 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8904 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2123 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,224 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2233 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 60%) + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,532 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 60%) + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,807 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà tính 60%) + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2755 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, hèm cửa, hèm lan can, lan can, cầu thang tính 60%) + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9795 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,3958 | m2 |
| 17 | Phá lớp Granito + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4594 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 23 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1436 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở trượt+hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3896 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ hất bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,768 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3664 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9587 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,933 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất lan can inox + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,77 | kg |
| 37 | Núm phào inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Núm bịt đầu tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Sản xuất hoa sắt inox + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,92 | kg |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,74 | m2 |
| 41 | Tấm úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,532 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,3546 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2755 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9795 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,8476 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,4249 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,2725 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5533 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1354 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2233 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,908 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3572 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,224 | m2 |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5166 | m2 |
| 57 | Vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp tủ điện ngầm: KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 22 | Hộp chứa Atomat phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bình sứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 28 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC, VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,54 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D20mm 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa 25x25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa 40x40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa 40x40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa 25>20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa 40>25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van chặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D34x34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D75x75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa D90x90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa D75>34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa D90>34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nắp lưới đạy bịt ống D90;D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1945 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6417 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3047 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9525 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2351 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0432 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | m3 |
| 13 | Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,13 | kg |
| 14 | Bản lê cổng ( 1bộ 4 lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Tay cần inox bịt gỗ hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Mua và lắp đặt chữ tên trường bằng Mica nhiều màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2764 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 26 | Ốp chân đá màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,04 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2764 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7588 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 32 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1052 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,37 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9933 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0079 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0267 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4827 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2485 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5791 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1808 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,2868 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,4676 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5448 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2488 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6658 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9188 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.08089E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi