Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659141-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210659069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 12:09:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,579,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 327,2 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 327,2 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,668 m3
4 Lót nilon đen nền hành lang 3,272 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 22,904 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 327,2 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 327,2 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần 287,2 m2
9 Phá lớp vữa trát trần vị trí bị nứt 40 m2
10 Đóng lưới mắt cáo vị trí trần bị nứt 40 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 40 m2
12 Bả bằng bột bả vào trần 327,2 m2
13 Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 327,2 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 495,21 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường 495,21 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 495,21 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường 16 m2
18 Băm tường tạo nhám 16 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250, vữa XM mác 75 16 m2
20 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 627,84 m2
21 Phá dỡ giằng mái ngói 2,82 m3
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 7,102 m3
23 Tháo dỡ trần 446,76 m2
24 Gia công xà gồ thép, cầu phong thép , lito thép 9,296 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong thép , lito thép 9,296 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 767,4 m2
27 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 6,279 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái ngói, đá 1x2, mác 200 2,82 m3
29 GCLD trần thạch cao khung nổi 446,76 m2
30 Tháo dỡ thiết bị điện trên trần 9 phòng học
31 Lắp đặt đèn LED PANEL KT600X600 36W 81 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 600 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.200 m
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nổi 18 cái
35 Lắp đặt lại thiết bị báo cháy ( sử dụng lại thiết bị tháo dỡ) 18 bộ
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 502,83 m2
37 Vệ sinh bề mặt sàn mái 502,83 m2
38 Tháo dỡ cửa thông gió đã hư hỏng 5,76 m2
39 Tháo dỡ, di dời và lắp lại hệ thống nước sàn mái để chống thấm 1 TB
40 Trát cạnh cửa thông gió, vữa XM mác 75 38,4 m
41 GCLD cửa sổ thông gió bằng nhôm 5,76 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 434,32 m2
43 Lắp dựng lưới mắt cao sàn mái 382 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá mi, mác 200 13,029 m3
45 Láng nền sàn tạo dốc thoát nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 434,32 m2
46 Xử lý chống thấm, dột khe nhiệt sàn mái 2,5 md
47 Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại 25,29 m3
48 Vận chuyển vật liệu lên cao- đá mi 11,635 m3
49 Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại 26,096 tấn
50 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng 7,472 tấn
B NHÀ KHO + TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái tole nhà kho 31,57 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,278 tấn
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 36,98 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,472 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,824 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,432 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 13,114 m3
8 Đóng cọc cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 8,07 100m
9 Đắp cát đệm đầu cừ tràm 0,807 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,079 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,272 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,807 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,819 m3
14 Tái lập phui đào 10,488 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,122 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,027 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,095 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,68 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,162 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,412 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,589 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,98 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 36,98 m2
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,054 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,68 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,48 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,12 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 25,68 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,6 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,28 m2
33 Gia công cột bằng thép hình 0,075 tấn
34 Gia công bulong neo D16 liên kết chân cột 12 cây
35 Gia công vì kèo thép hình 0,14 tấn
36 Gia công bulong neo D18 liên kết cột vào mái 12 cây
37 Gia công xà gồ thép 0,113 tấn
38 Lắp dựng cột thép các loại 0,075 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,113 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,071 m2
41 Lợp mái tole mạ màu 0,396 100m2
42 GCLD máng xối tole 8,6 m
43 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
44 Lắp đặt quạt đảo trần 2 cái
45 Lắp đặt đèn led 1.2m, 1x18W gắn nổi 2 bộ
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm tường 1 cái
47 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 100 m
48 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 80 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 70 m
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
51 CCLD ống uPVC thoát nước mưa 0,08 100m
52 CCLD lơi uPVC D90 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1197398E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục cấp III trở lên ≥ 3.555.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.555.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->