Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 12:14:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,413,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | A.1. Công tác lắp đặt | |||
| C | I. Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.976,76 | m |
| D | II. Cách điện phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Cách điện đứng Polymer 24KV (có kẹp dây) + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiện ; (loại Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Giây giáp níu trung thế 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Đầu Cos nhôm 2 buloong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Ống nối dây nhôm bọc XLPE A-95mm2 Sicame/Pháp;COAC-95(B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp đấu rẽ nhánh KRN-95 (Sicame/Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Khóa néo dạng cos ép XLPE-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Cụm đấu rẽ nhánh CĐR-95 (Kẹp răng + chốt kẹp+ kẹp rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| E | III. Cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-13 (TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-9,2 (TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-6,5 (TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-11 (TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| F | IV. Xà | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch ĐTL-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc lệch đôi ngang ĐGLĐN-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn lệch XNL-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến NLĐD-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cổ dề đôi đỡ dây chống sét CDĐ-CS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo tam giác cột đôi NTGĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà cầu chì cột đơn XCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cầu chì cột đôi ngang tuyến XRCCĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn GTT-FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác cột đôi ngang tuyến GTTĐN-FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| G | V. Tiếp địa theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Tiếp địa giếng G10-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa ngọn trung áp độc lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn trung hạ áp kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bột gem cải tạo đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | kg |
| H | VI. Chi phí bốc dỡ phần trung áp | |||
| 1 | Chi phí bốc dỡ toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| I | A.2. Khối lượng công tác xây dựng | |||
| J | I. Móng cột | |||
| 1 | Móng giếng cột BTLT 14m MG-3T(14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng giếng cột BTLT 14m MG-3T(16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng giếng cột BTLT 14m MG-4T(14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng giếng cột BTLT 14m MG-4T(16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng giếng cột BTLT 14m MGĐ-4T(14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng giếng cột BTLT 14m MGĐ-4T(16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| K | II. Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa giếng G10-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| L | A.3. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 đến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| M | A.4. Chi phí vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật liệu toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| N | B. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | B.1. Thiết bị | |||
| P | I. Phần tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100 kVA - 22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| Q | B.2. Vật liệu | |||
| R | I. Khối lượng công tác lắp đặt lại | |||
| S | I.1. Vật liệu điện | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Sứ đứng 22kV kèm ty loại Polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Vỏ tủ trạm biến áp 400x1000x1200 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Áp tô mát 3 pha MCCB-3P-150A/30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 3 pha MCCB-3P-100A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cáp đồng PVC/PVC-0.6kV-M(1x95) mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 9 | Dây đồng lụa mềm M35 (Nối đuôi CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Dây đồng bọc Cu/pvc 50mm2 (Tương đương Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Đầu cốt ép đồng 1 lỗ ; ĐCM-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép đồng 1 lỗ ; ĐCM-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép đồng 1 lỗ ; ĐCM-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cos màu V-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Chụp đầu cos màu V-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Chụp đầu cos màu V-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Bu lông M10x50 ( tiếp địa ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến fi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 19 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 20 | Bảng báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Sợi |
| T | I. 2. Xà | |||
| 1 | Xà đỡ MBA Lắp trên cột đơn 14m (XĐMBA-LT14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ dưới Lắp trên cột BTLT 14m (XSĐ-LT14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ trên Lắp trên cột BTLT 14m (XSĐ-LT14(a)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thanh chống máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp tủ điện trên cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bố trí tiếp địa TBA 3 pha cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bách lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| U | I.3. Tiếp địa | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa khoan giếng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tia; LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 3 | Bột gem cải tạo đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | kg |
| V | I.4. Chi phí bốc dỡ phần vật liệu | |||
| 1 | Chi phí bốc dỡ toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| W | II. Khối lượng công tác xây dựng | |||
| X | II.1. Móng, nền trạm, tiếp địa | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa khoan giếng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tia; LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 3 | Nền trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| Y | III. Chi phí vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật liệu toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Z | C. ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AA | C.1. Phần xây dựng mới | |||
| AB | I. Khối lượng công tác lắp đặt | |||
| AC | I.1. Dây dẫn | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,1 | m |
| 2 | Cáp ngầm bọc thép CXV/DSTA-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| AD | I.2. Phụ kiện | |||
| 1 | Khóa đỡ dây ABC-A(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp cho dây ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 3 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 5 | Đai thép buộc cột đơn( 1m đai thép+ 1 bộ khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 6 | Đai thép buộc cột đúp( 2m đai thép+ 1 bộ khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 7 | Đấu nối cáp ngầm đầu tuyến và cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cos đồng nhôm 1 lỗ ; MA-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Móc cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| AE | I.3. Các loại cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-3,5(TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0(TCVN 2016:5847) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| AF | I.4. Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa giếng G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa ngọn TĐN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bột gem cải tạo điện trở của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | kg |
| AG | II. Khối lượng công tác xây dựng | |||
| AH | II. 1. Móng | |||
| 1 | Móng cột BTLT MG-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MGĐ-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 3 | Rãnh cáp ngầm hạ áp R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| AI | II.2.Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa giếng G6-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tia LR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | Bộ |
| AJ | C.2. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột bêtông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| AK | C.3. Chi phí vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật liệu toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| AL | D. CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| AM | I. Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100 kVA - 22/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| AN | II. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ(1 pha) |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 đến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| AO | E. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AP | I. Phần xây dựng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm F50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Móng cột đèn đường phố (M200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Cột thép tròn côn liền cần TC-10m mạ kẽm dày 3,5mm (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cần đèn đơn treo trên cột BTLT CD-06 (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cần |
| 6 | Colie bắt cần đèn trên cột đơn CL1(Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Colie bắt cần đèn trên cột đôi dọc tuyến 1 đèn CLĐD1 (Hapulico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch hạ áp (Đỡ đường dây chiếu sáng qua TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đèn Led đường phố 120W (Tương đương Led DCD 04L Rạng Đông ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Đấu nối tại cửa cột đèn đơn Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 11 | Đấu nối nguồn điện tại tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 12 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA-M 2x4mm2 (Cadivi,cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,18 | m |
| 16 | Rãi căng dây lấy độ võng ABC4x16 (Cadivi, cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,64 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn Vcmo 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 18 | Luồn cáp lên đèn CVV 2x1,5 (Cáp ngoài trời Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 19 | Rãi dây tiếp địa C-10mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,18 | m |
| 20 | Tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa ngọn TĐN-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 22 | Tủ điều khiển 3 pha 3 cực 32A-3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Giá đở tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Măng song D50 nối ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Đấu nối cấp ngầm đầu tuyến và giữa tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp răng hạ áp 1 buloong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 28 | Bu loong móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 29 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 30 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 31 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Colie Inox fi50 định vị ống thép qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| AQ | II. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| AR | F. CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.79724E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình về điện có hạng mục chính như: Xây dựng, lắp đặt: Đường dây trung áp có cấp điện áp ≥ 22 kV, đường dây hạ áp có cấp điện áp 0,4Kv, Trạm biến áp 3 pha ≥ 100 kVA - 22/0,4 kV. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên. (đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi