Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647161-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210639758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 18:21:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,111,501,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (cầu) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. * Hợp đồng tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Hệ thống cầu đường huyện ĐH.60; hạng mục: Cải tạo, mở rộng
270 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công (Ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Thứ Tư
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,2316tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3477tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm10,8202tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm321 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,096100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 35045,0576m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm2,28100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,28100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,612m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,612m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,61m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm2,1248tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7099tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,9607100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4028,6014m3
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm2001 lỗ khoan
22Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0264m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0139tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5711tấn
26Ván khuôn móng dài0,177100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB408,967m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tường0,084m2
29Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4074100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I67,904100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,577100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng)0,4074100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,2966100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,2966100m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB4040,74m3
36Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40148,32m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm0,65100m
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,028tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,4739tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5195tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,2546100m2
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,537m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm1121 lỗ khoan
44Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0148m3
45Lắp đặt gối cầu cao su24cái
46Dầm cầu Super-T DUL, L=6m4dầm
47Dầm cầu Super-T L=9m2dầm
48Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước61 dầm
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0836tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0142tấn
51Ván khuôn móng dài0,0384100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB406,66m3
53Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm)25,2m
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1266tấn
55Ván khuôn móng dài0,0144100m2
56vữa không co ngót Skagrout 214-111,152m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2218tấn
58Ván khuôn móng dài0,261100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB403,1332m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,42100m
61Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín2,0157tấn
62Mạ kẽm nhúng nóng2,0157tấn
63Lắp dựng lan can sắt32,452m2
64Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu801bộ
65Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,03100m
66Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0246tấn
67Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể0,0246tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0566tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0385tấn
70Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu41bộ
71Ván khuôn móng cột0,014100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,168m3
73Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm1,152100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,152100m2
75Quét dung dịch chống thấm mặt cầu115,2m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,321m3
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT8752cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm2cái
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm3,3115m2
81Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II3,241m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,54m3
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,24m3
84Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng33m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0294100m3
87lắp gạch thẻ5,4m2
88Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm30M
89Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm0,3100 m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm233m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa40m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm233m
93Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy21 cột
94Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
95Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộ
96Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
97Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,18100m
98Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
99Làm đầu cáp khô41 đầu cáp
100Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
101Lắp đặt ống ruột gà 20mm0,1100 m
102Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA)2hộp
103Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước2hộp
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,0841m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,108m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,1m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,061100m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2100m3
110Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m30,5100m3
111Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )1,3883tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
113Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
114Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I0,1058100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0564100m3
116Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )0,7514tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
118Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
119Gỗ chống1m3
120Lắp đặt bu long D28, L=0,6m16bộ
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2)1,28100m
122Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.750,64100m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T1,92100m
124Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ )1,0816tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
127Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,2619100m2
128Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,2619100m2
129Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm0,7583100m2
130Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4028100m3
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2998100m3
132Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,1822100m2
133Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,1267100m3
134Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,5873100m3
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,1859100m3
136Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,4198100m3
137Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ1,5118100m2
138Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công0,361000v
139Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công75,9814tấn
140Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công1,156m3
141Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công7,12991000m
142Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công28,7571tấn
B HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Bàu Trâm
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,2316tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3477tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm10,8202tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm321 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,096100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 35045,0576m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm2,16100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,4100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,612m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,612m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,61m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm2,1459tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7099tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,0223100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4029,136m3
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm2001 lỗ khoan
22Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0264m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0139tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5711tấn
26Ván khuôn móng dài0,177100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB408,967m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tường0,084m2
29Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2804100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I46,736100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0614100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng)0,2804100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,489100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,489100m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB4028,0416m3
36Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB4059,19m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm0,13100m
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,028tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,5108tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5595tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,273100m2
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB405,4378m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm1201 lỗ khoan
44Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0158m3
45Lắp đặt gối cầu cao su24cái
46Dầm cầu Super-T DUL, L=12m6dầm
47Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước61 dầm
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,8385tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0213tấn
50Ván khuôn móng dài0,0384100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4010,26m3
52Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm)25,2m
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1266tấn
54Ván khuôn móng dài0,0144100m2
55vữa không co ngót Skagrout 214-111,2096m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,397tấn
57Ván khuôn móng dài0,441100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB405,3712m3
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,72100m
60Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín2,7824tấn
61Mạ kẽm nhúng nóng2,7824tấn
62Lắp dựng lan can sắt49,92m2
63Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu1081bộ
64Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,045100m
65Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0368tấn
66Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể0,0368tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0566tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0385tấn
69Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu41bộ
70Ván khuôn móng cột0,014100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,168m3
72Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm2,052100m2
73Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m22,052100m2
74Quét dung dịch chống thấm mặt cầu205,2m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,32
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT8751cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm2cái
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm3,8745m2
80Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II3,4561m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,456m3
83Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng36,4444m
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,121m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0157100m3
86lắp gạch thẻ2,88m2
87Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm16M
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm0,16100 m
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm250m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa20m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm220m
92Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy21 cột
93Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
94Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộ
95Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
96Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,18100m
97Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
98Làm đầu cáp khô41 đầu cáp
99Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
100Lắp đặt ống ruột gà 20mm0,1100 m
101Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA)2hộp
102Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước2hộp
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,0841m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,108m3
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,02m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,0902100m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2100m3
109Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m30,5100m3
110Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )1,3883tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
112Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
113Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I0,1794100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,13100m3
115Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )0,7514tấn
116Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
117Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
118Gỗ chống1m3
119Lắp đặt bu long D28, L=0,6m16bộ
120Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2)1,28100m
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.750,64100m
122Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T1,92100m
123Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ )1,0816tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
125Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
126Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,5876100m2
127Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m22,5876100m2
128Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm0,8338100m2
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4779100m3
130Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3298100m3
131Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,0257100m2
132Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,354100m3
133Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,6135100m3
134Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,0541100m3
135Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,1478100m3
136Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ1,68100m2
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0673100m3
138Rải ni long trắng0,5612100m2
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,8568m3
140Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công0,1921000v
141Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công62,1642tấn
142Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công1,26m3
143Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công4,90731000m
144Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công31,4069tấn
C HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Bàu Láng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,2316tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3477tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm10,8202tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm321 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,096100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 35045,0576m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm2,16100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,4100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,612m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,612m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,61m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm2,1459tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7099tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,9607100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4029,136m3
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm2001 lỗ khoan
22Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0264m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0139tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5711tấn
26Ván khuôn móng dài0,177100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB408,967m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tường0,084m2
29Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4074100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I67,904100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,034100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng)0,4074100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,0452100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0452100m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB4040,7424m3
36Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40141,46m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm0,65100m
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,035tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,4739tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5195tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,2514100m2
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,537m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm1121 lỗ khoan
44Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0148m3
45Lắp đặt gối cầu cao su24cái
46Dầm cầu Super-T DUL, L=12m4dầm
47Dầm cầu Super-T DUL L=9m2dầm
48Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước61 dầm
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,6716tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0213tấn
51Ván khuôn móng dài0,0384100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB409,36m3
53Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm)25,2m
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1266tấn
55Ván khuôn móng dài0,0144100m2
56vữa không co ngót Skagrout 214-111,152m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3599tấn
58Ván khuôn móng dài0,405100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,9236m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,66100m
61Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín2,7481tấn
62Mạ kẽm nhúng nóng2,7481tấn
63Lắp dựng lan can sắt47,092m2
64Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu1041bộ
65Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,045100m
66Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0368tấn
67Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể0,0368tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0566tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0385tấn
70Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu41bộ
71Ván khuôn móng cột0,014100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,168m3
73Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm1,872100m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,872100m2
75Quét dung dịch chống thấm mặt cầu187,2m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,241m3
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT8751cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn KT8752cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm2cái
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm3,667m2
81Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II3,241m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,54m3
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,24m3
84Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng33m
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0294100m3
87lắp gạch thẻ5,4m2
88Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm30M
89Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm0,3100 m
90Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm233m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa40m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm233m
93Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy21 cột
94Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
95Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộ
96Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
97Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,18100m
98Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
99Làm đầu cáp khô41 đầu cáp
100Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
101Lắp đặt ống ruột gà 20mm0,1100 m
102Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA)2hộp
103Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước2hộp
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,0841m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,108m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,44m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,0844100m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2100m3
110Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m30,5100m3
111Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )1,3883tấn
112Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
113Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
114Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I0,1812100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1318100m3
116Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )0,7514tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
118Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
119Gỗ chống1m3
120Lắp đặt bu long D28, L=0,6m16bộ
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2)1,28100m
122Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.750,64100m
123Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T1,92100m
124Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ )1,0816tấn
125Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
126Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
127Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m21,9993100m2
128Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,9993100m2
129Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm0,7425100m2
130Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3809100m3
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,2964100m3
132Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,0299100m2
133Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,0751100m3
134Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,1757100m3
135Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,1657100m3
136Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ1,2578100m2
137Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công0,361000v
138Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công76,6514tấn
139Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công1,15m3
140Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công7,12991000m
141Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công31,0517tấn
D HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Năm Chùa
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,2316tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3477tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm10,8202tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,9766tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm321 mối nối
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột3,096100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 35045,0576m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,24100m
11Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm2,2100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,36100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,612m3
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,612m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,61m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0185tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm2,1459tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,7099tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,9902100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4029,136m3
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm2001 lỗ khoan
22Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0264m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0139tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5711tấn
26Ván khuôn móng dài0,177100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB408,967m3
28Quét nhựa bitum nóng vào tường0,084m2
29Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4074100m3
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I67,904100m
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,034100m3
32Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng)0,4074100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,0917100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,0917100m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB4040,7424m3
36Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40134,3m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm0,65100m
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,028tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,5059tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,5333tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,2598100m2
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,7255m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm1121 lỗ khoan
44Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép0,0148m3
45Lắp đặt gối cầu cao su24cái
46Dầm cầu Super-T DUL L=9m6dầm
47Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước61 dầm
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3378tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0213tấn
50Ván khuôn móng dài0,0384100m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB407,56m3
52Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm)25,2m
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1266tấn
54Ván khuôn móng dài0,0144100m2
55vữa không co ngót Skagrout 214-111,152m3
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2857tấn
57Ván khuôn móng dài0,333100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB404,0284m3
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,54100m
60Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín2,4246tấn
61Mạ kẽm nhúng nóng2,4246tấn
62Lắp dựng lan can sắt39,772m2
63Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu961bộ
64Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,045100m
65Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0368tấn
66Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể0,0368tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0566tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0385tấn
69Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu41bộ
70Ván khuôn móng cột0,014100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,168m3
72Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm1,512100m2
73Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m21,512100m2
74Quét dung dịch chống thấm mặt cầu151,2m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,241m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT8752cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn KT8752cái
78Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm2cái
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm4,8m2
80Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II3,4561m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
82Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,456m3
83Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng33m
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,281m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0284100m3
86lắp gạch thẻ5,22m2
87Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm29M
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm0,29100 m
89Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm233m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa40m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm233m
92Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy21 cột
93Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
94Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộ
95Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
96Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,18100m
97Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
98Làm đầu cáp khô41 đầu cáp
99Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
100Lắp đặt ống ruột gà 20mm0,1100 m
101Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA)2hộp
102Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước2hộp
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II0,0841m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,108m3
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,27m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV0,0727100m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2100m3
109Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m30,5100m3
110Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )1,3883tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
112Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn2,7765tấn
113Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I0,1058100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0564100m3
115Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ )0,7514tấn
116Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
117Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,5028tấn
118Gỗ chống1m3
119Lắp đặt bu long D28, L=0,6m16bộ
120Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2)1,28100m
121Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.750,64100m
122Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T1,92100m
123Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ )1,0816tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
125Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn1,0816tấn
126Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m23,5100m2
127Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m23,5100m2
128Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm1,2058100m2
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8396100m3
130Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,4814100m3
131Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,7376100m2
132Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I0,3286100m3
133Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,7316100m3
134Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,3775100m3
135Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ2,2982100m2
136Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công0,3481000v
137Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công74,4422tấn
138Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công1,15m3
139Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công7,12991000m
140Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công30,0136tấn
E HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Thứ Tư
1Ván khuôn móng cột0,1368100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,026m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm1,368100m
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB400,684m3
5Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng31,54m2
6Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ17,176m2
7Dây nilong phản quang trắng đỏ70M
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*3002cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
12Ván khuôn móng cột0,0252100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm2cái
14Ván khuôn móng cột0,0036100m2
15Công tác tạm tính điều khiển giao thông60Công
F HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Bàu Trâm
1Ván khuôn móng cột0,1368100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,026m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm1,368100m
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB400,684m3
5Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng31,54m2
6Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ17,176m2
7Dây nilong phản quang trắng đỏ70M
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*3002cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
12Ván khuôn móng cột0,0252100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm2cái
14Ván khuôn móng cột0,0036100m2
15Công tác tạm tính điều khiển giao thông60Công
G HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Bàu Láng
1Ván khuôn móng cột0,1368100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,026m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm1,368100m
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB400,684m3
5Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng31,54m2
6Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ17,176m2
7Dây nilong phản quang trắng đỏ70M
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*3002cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
12Ván khuôn móng cột0,0252100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm2cái
14Ván khuôn móng cột0,0036100m2
15Công tác tạm tính điều khiển giao thông60Công
H HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Năm Chùa
1Ván khuôn móng cột0,1368100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,026m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm1,368100m
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB400,684m3
5Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng31,54m2
6Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ17,176m2
7Dây nilong phản quang trắng đỏ70M
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*3002cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm1cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
12Ván khuôn móng cột0,0252100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm2cái
14Ván khuôn móng cột0,0036100m2
15Công tác tạm tính điều khiển giao thông60Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (cầu) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. * Hợp đồng tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc máy1
2 Xe ô tô tự đổ xe1
3 Xe lu xe1
4 Máy đào xe1
5 Máy ủi xe1
6 Sà lan chiếc1
7 Máy trộn bê tông cái2
8 Đầm dùi cái2
9 Đầm bàn cái2
10 Máy phát điện cái1
11 Máy bơm nước cái2
12 Máy cắt uốn thép cái2
13 Máy hàn cái2
14 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->