Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647161-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:21:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,111,501,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (cầu) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. * Hợp đồng tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông Hệ thống cầu đường huyện ĐH.60; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công (Ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL các dự án ĐTXD huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Biên: thị trấn Thứ Ba, huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Thứ Tư | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2316 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3477 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 10,8202 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 32 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,096 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 45,0576 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,28 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,28 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,612 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,612 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,61 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0185 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,1248 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7099 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,9607 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 28,6014 | m3 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0264 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0139 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5711 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,177 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,967 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,084 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4074 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 67,904 | 100m | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,577 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,4074 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,2966 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2966 | 100m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 40,74 | m3 | |
| 36 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 148,32 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,65 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,4739 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5195 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2546 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,537 | m3 | |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 112 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0148 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 46 | Dầm cầu Super-T DUL, L=6m | 4 | dầm | |
| 47 | Dầm cầu Super-T L=9m | 2 | dầm | |
| 48 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước | 6 | 1 dầm | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0836 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0142 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 6,66 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 25,2 | m | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1266 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng dài | 0,0144 | 100m2 | |
| 56 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 1,152 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2218 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn móng dài | 0,261 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 3,1332 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 61 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 2,0157 | tấn | |
| 62 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,0157 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 32,452 | m2 | |
| 64 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 80 | 1bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,03 | 100m | |
| 66 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0246 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0246 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0566 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 70 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 71 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 73 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,152 | 100m2 | |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,152 | 100m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 115,2 | m2 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,32 | 1m3 | |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm | 2 | cái | |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 3,3115 | m2 | |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 3,24 | 1m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 33 | m | |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0294 | 100m3 | |
| 87 | lắp gạch thẻ | 5,4 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 30 | M | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,3 | 100 m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 33 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa | 40 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 33 | m | |
| 93 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 94 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 95 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 97 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 99 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 100 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà 20mm | 0,1 | 100 m | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,084 | 1m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,1 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,061 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 111 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,3883 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,1058 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0564 | 100m3 | |
| 116 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 0,7514 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 118 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 119 | Gỗ chống | 1 | m3 | |
| 120 | Lắp đặt bu long D28, L=0,6m | 16 | bộ | |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 1,28 | 100m | |
| 122 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,64 | 100m | |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,92 | 100m | |
| 124 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,0816 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 127 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,2619 | 100m2 | |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,2619 | 100m2 | |
| 129 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,7583 | 100m2 | |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4028 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2998 | 100m3 | |
| 132 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,1822 | 100m2 | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,1267 | 100m3 | |
| 134 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,5873 | 100m3 | |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,1859 | 100m3 | |
| 136 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,4198 | 100m3 | |
| 137 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 1,5118 | 100m2 | |
| 138 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,36 | 1000v | |
| 139 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 75,9814 | tấn | |
| 140 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 1,156 | m3 | |
| 141 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 7,1299 | 1000m | |
| 142 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 28,7571 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Bàu Trâm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2316 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3477 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 10,8202 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 32 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,096 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 45,0576 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,16 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,612 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,612 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,61 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0185 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,1459 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7099 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,0223 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 29,136 | m3 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0264 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0139 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5711 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,177 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,967 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,084 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2804 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 46,736 | 100m | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0614 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,2804 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,489 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,489 | 100m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 28,0416 | m3 | |
| 36 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 59,19 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,13 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5108 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5595 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,273 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 5,4378 | m3 | |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 120 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0158 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 46 | Dầm cầu Super-T DUL, L=12m | 6 | dầm | |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước | 6 | 1 dầm | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,8385 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0213 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 10,26 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 25,2 | m | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1266 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn móng dài | 0,0144 | 100m2 | |
| 55 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 1,2096 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,397 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,441 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 5,3712 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,72 | 100m | |
| 60 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 2,7824 | tấn | |
| 61 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,7824 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 49,92 | m2 | |
| 63 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 108 | 1bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,045 | 100m | |
| 65 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0368 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0368 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0566 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 69 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 70 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 72 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 2,052 | 100m2 | |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 2,052 | 100m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 205,2 | m2 | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,32 | ||
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm | 2 | cái | |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 3,8745 | m2 | |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 3,456 | 1m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 36,4444 | m | |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,12 | 1m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0157 | 100m3 | |
| 86 | lắp gạch thẻ | 2,88 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 16 | M | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,16 | 100 m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa | 20 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 20 | m | |
| 92 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 93 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 94 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 96 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 98 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 99 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 100 | Lắp đặt ống ruột gà 20mm | 0,1 | 100 m | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,084 | 1m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,02 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,0902 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 110 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,3883 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,1794 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| 115 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 0,7514 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 117 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 118 | Gỗ chống | 1 | m3 | |
| 119 | Lắp đặt bu long D28, L=0,6m | 16 | bộ | |
| 120 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 1,28 | 100m | |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,64 | 100m | |
| 122 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,92 | 100m | |
| 123 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,0816 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 126 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,5876 | 100m2 | |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 2,5876 | 100m2 | |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,8338 | 100m2 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4779 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3298 | 100m3 | |
| 131 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,0257 | 100m2 | |
| 132 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,354 | 100m3 | |
| 133 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6135 | 100m3 | |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0541 | 100m3 | |
| 135 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,1478 | 100m3 | |
| 136 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 1,68 | 100m2 | |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0673 | 100m3 | |
| 138 | Rải ni long trắng | 0,5612 | 100m2 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8568 | m3 | |
| 140 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,192 | 1000v | |
| 141 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 62,1642 | tấn | |
| 142 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 1,26 | m3 | |
| 143 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 4,9073 | 1000m | |
| 144 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 31,4069 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Bàu Láng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2316 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3477 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 10,8202 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 32 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,096 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 45,0576 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,16 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,612 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,612 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,61 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0185 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,1459 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7099 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,9607 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 29,136 | m3 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0264 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0139 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5711 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,177 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,967 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,084 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4074 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 67,904 | 100m | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,034 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,4074 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,0452 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0452 | 100m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 40,7424 | m3 | |
| 36 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 141,46 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,65 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,035 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,4739 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5195 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2514 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,537 | m3 | |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 112 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0148 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 46 | Dầm cầu Super-T DUL, L=12m | 4 | dầm | |
| 47 | Dầm cầu Super-T DUL L=9m | 2 | dầm | |
| 48 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước | 6 | 1 dầm | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,6716 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0213 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 9,36 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 25,2 | m | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1266 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn móng dài | 0,0144 | 100m2 | |
| 56 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 1,152 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3599 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn móng dài | 0,405 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,9236 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,66 | 100m | |
| 61 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 2,7481 | tấn | |
| 62 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,7481 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | 47,092 | m2 | |
| 64 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 104 | 1bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,045 | 100m | |
| 66 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0368 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0368 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0566 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 70 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 71 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 73 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,872 | 100m2 | |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,872 | 100m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 187,2 | m2 | |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,24 | 1m3 | |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn KT875 | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm | 2 | cái | |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 3,667 | m2 | |
| 81 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 3,24 | 1m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 33 | m | |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0294 | 100m3 | |
| 87 | lắp gạch thẻ | 5,4 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 30 | M | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,3 | 100 m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 33 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa | 40 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 33 | m | |
| 93 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 94 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 95 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 97 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 98 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 99 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 100 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 101 | Lắp đặt ống ruột gà 20mm | 0,1 | 100 m | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,084 | 1m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,44 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,0844 | 100m3 | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 111 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,3883 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,1812 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1318 | 100m3 | |
| 116 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 0,7514 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 118 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 119 | Gỗ chống | 1 | m3 | |
| 120 | Lắp đặt bu long D28, L=0,6m | 16 | bộ | |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 1,28 | 100m | |
| 122 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,64 | 100m | |
| 123 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,92 | 100m | |
| 124 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,0816 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 126 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 127 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1,9993 | 100m2 | |
| 128 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,9993 | 100m2 | |
| 129 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,7425 | 100m2 | |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3809 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2964 | 100m3 | |
| 132 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,0299 | 100m2 | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,0751 | 100m3 | |
| 134 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,1757 | 100m3 | |
| 135 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,1657 | 100m3 | |
| 136 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 1,2578 | 100m2 | |
| 137 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,36 | 1000v | |
| 138 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 76,6514 | tấn | |
| 139 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 1,15 | m3 | |
| 140 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 7,1299 | 1000m | |
| 141 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 31,0517 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: Cải Tạo, Mở Rộng Cầu Năm Chùa | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,2316 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3477 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 10,8202 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,9766 | tấn | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 32 | 1 mối nối | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,096 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 350 | 45,0576 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,24 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 2,2 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,36 | 100m | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,612 | m3 | |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,612 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,61 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0185 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 2,1459 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,7099 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,9902 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 29,136 | m3 | |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 50cm | 200 | 1 lỗ khoan | |
| 22 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0264 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0139 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5711 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,177 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,967 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,084 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4074 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 67,904 | 100m | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,034 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 (đất tận dụng) | 0,4074 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,0917 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0917 | 100m3 | |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M150, PCB40 | 40,7424 | m3 | |
| 36 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 134,3 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,65 | 100m | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5059 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,5333 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,2598 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,7255 | m3 | |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 112 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Bơm keo epoxy lắp lỗ khoan cấy thép | 0,0148 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 46 | Dầm cầu Super-T DUL L=9m | 6 | dầm | |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu - Dưới nước | 6 | 1 dầm | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3378 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0213 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng dài | 0,0384 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 7,56 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (ray thép 50mm) | 25,2 | m | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1266 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn móng dài | 0,0144 | 100m2 | |
| 55 | vữa không co ngót Skagrout 214-11 | 1,152 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2857 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn móng dài | 0,333 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 4,0284 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,54 | 100m | |
| 60 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 2,4246 | tấn | |
| 61 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2,4246 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 39,772 | m2 | |
| 63 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 96 | 1bộ | |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,045 | 100m | |
| 65 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0368 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0368 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0566 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0385 | tấn | |
| 69 | Lắp bu lông các bộ phận sắt cầu | 4 | 1bộ | |
| 70 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 72 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,512 | 100m2 | |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 1,512 | 100m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 151,2 | m2 | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,24 | 1m3 | |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác KT875 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn KT875 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 60x60cm | 2 | cái | |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 4,8 | m2 | |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 3,456 | 1m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 33 | m | |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,28 | 1m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0284 | 100m3 | |
| 86 | lắp gạch thẻ | 5,22 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | 29 | M | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Đường kính 65/50mm | 0,29 | 100 m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | 33 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 tiếp địa | 40 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 33 | m | |
| 92 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 2 | 1 cột | |
| 93 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 94 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 96 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,18 | 100m | |
| 97 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 98 | Làm đầu cáp khô | 4 | 1 đầu cáp | |
| 99 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 100 | Lắp đặt ống ruột gà 20mm | 0,1 | 100 m | |
| 101 | Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO 6A 2,5KA) | 2 | hộp | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối liên thông kín nước | 2 | hộp | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,084 | 1m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,27 | m3 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,0727 | 100m3 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2 | 100m3 | |
| 109 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | 0,5 | 100m3 | |
| 110 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,3883 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 112 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,7765 | tấn | |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 0,1058 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0564 | 100m3 | |
| 115 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 mố +5% *2 lần đóng nhổ ) | 0,7514 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 117 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,5028 | tấn | |
| 118 | Gỗ chống | 1 | m3 | |
| 119 | Lắp đặt bu long D28, L=0,6m | 16 | bộ | |
| 120 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) | 1,28 | 100m | |
| 121 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất (Phần không ngập đất) Khấu hao (1.17%*2+3.5%*2) NC *0.75 | 0,64 | 100m | |
| 122 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 1,92 | 100m | |
| 123 | Gia công hệ khung dàn (KH 1.5%* 1 tháng *2 trụ +5% *2 lần đóng nhổ ) | 1,0816 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 125 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,0816 | tấn | |
| 126 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 3,5 | 100m2 | |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 3,5 | 100m2 | |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 1,2058 | 100m2 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8396 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4814 | 100m3 | |
| 131 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,7376 | 100m2 | |
| 132 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 0,3286 | 100m3 | |
| 133 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,7316 | 100m3 | |
| 134 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,3775 | 100m3 | |
| 135 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 2,2982 | 100m2 | |
| 136 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 0,348 | 1000v | |
| 137 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 74,4422 | tấn | |
| 138 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 1,15 | m3 | |
| 139 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | 7,1299 | 1000m | |
| 140 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 30,0136 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Thứ Tư | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,1368 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | 1,368 | 100m | |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng | 31,54 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ | 17,176 | m2 | |
| 7 | Dây nilong phản quang trắng đỏ | 70 | M | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*300 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0252 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm | 2 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác tạm tính điều khiển giao thông | 60 | Công | |
| F | HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Bàu Trâm | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,1368 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | 1,368 | 100m | |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng | 31,54 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ | 17,176 | m2 | |
| 7 | Dây nilong phản quang trắng đỏ | 70 | M | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*300 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0252 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm | 2 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác tạm tính điều khiển giao thông | 60 | Công | |
| G | HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Bàu Láng | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,1368 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | 1,368 | 100m | |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng | 31,54 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ | 17,176 | m2 | |
| 7 | Dây nilong phản quang trắng đỏ | 70 | M | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*300 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0252 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm | 2 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác tạm tính điều khiển giao thông | 60 | Công | |
| H | HẠNG MỤC: Đảm Bảo Giao Thông Cầu Năm Chùa | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,1368 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,026 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | 1,368 | 100m | |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 5 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu trắng | 31,54 | m2 | |
| 6 | Sơn kết cấu bằng sơn phản quang màu đỏ | 17,176 | m2 | |
| 7 | Dây nilong phản quang trắng đỏ | 70 | M | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*300 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 800*1400mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: chữ nhật 1200*250mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0252 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: thông tin công trình 2000*1600mm | 2 | cái | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,0036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác tạm tính điều khiển giao thông | 60 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (cầu) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,0 tỷ đồng. * Hợp đồng tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao độngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc | máy | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | xe | 1 |
| 3 | Xe lu | xe | 1 |
| 4 | Máy đào | xe | 1 |
| 5 | Máy ủi | xe | 1 |
| 6 | Sà lan | chiếc | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | cái | 2 |
| 8 | Đầm dùi | cái | 2 |
| 9 | Đầm bàn | cái | 2 |
| 10 | Máy phát điện | cái | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | cái | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | cái | 2 |
| 13 | Máy hàn | cái | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi