Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658656-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210658324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:18:00 đến ngày 2021-06-28 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,737,421,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 949.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô gắn cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SẦN ĐƯỜNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,854100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,638100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,638100m3
4Mua đât san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.739,27m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,929100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,184100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,23m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,901m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,951m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,629tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,981m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,839m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,173m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,186m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,786m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt996,303m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,374m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,72m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.290,677m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,974tấn
23Lắp dựng tường rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,99m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,843m2
25Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250,5cái
26Qủa cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt501cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,312m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,967m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,936m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,198m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183,198m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,43m2
35Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt356,5m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,825m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,76m3
38Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,98410m
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,8m2
40Đắp, dải đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421,6m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,216100m3
42Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
43Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
45Cút nhựa PPR ren trong D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
49Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
51Van xả D60 PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,575m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,307m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,368m3
55Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,0610m
56Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.551,5m2
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.717,6m2
58Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,531100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,412m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,816m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,41m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cấu kiện
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,19m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,448m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,56m2
72Phá dỡ sân gạch chỉ, móng nhà hiện trạng bằng máy đào, máy ủiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29100m3
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Contactor 2C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Đèn led cao áp chiếu sáng sân vườn 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cần đèn
5Đai giữ ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
9Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
10Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,665m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m3
13Aptomat MCB 3C-30A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Aptomat MCB 3C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
17CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
18CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
19CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
20CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
21Aptomat MCCB 3C-175A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Aptomat MCCB 3C-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Aptomat MCCB 3C-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Aptomat MCB 3C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,15100m
28Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,263m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158100m3
31Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt840viên
32Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=35m, P=2.2kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Rọ hút bằng nhựa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
36Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Van cổng kiểu vô lăng PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Van cổng kiểu vô lăng PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Khớp nối mềm PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Khớp nối mềm PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
44Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
48Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
49Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
50Van phao D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Nút bịt nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C NHÀ HIỆU BỘ + BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (XÂY MỚI)
1Mua cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.959,1m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,591100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,521100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,569m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,646100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,747m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,918m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,414100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,164m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,807m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,494100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,331tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,758tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,983tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,827m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,262m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,466m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,834m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,017m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,529m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,987m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,356m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,356m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,201m2
43Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,6m3, xi măng 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,557m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,78100m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,044m3
47Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt549,574m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,209100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,368m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,292m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,743tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,274tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,69tấn
54Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.097,71 lỗ khoan
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,506m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,706100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,227tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,394tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,488tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,102100m2
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,926m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,803tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,165m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,781tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,366m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,286m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,6m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,6m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,892m2
75Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,389tấn
76Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,545m2
77Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421cái
78Thép liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235cái
79Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,064m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,774100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,196tấn
83Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,164100m2
84Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,22m
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,912tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,912tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt259,4m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,253m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,519m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,911m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,676m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.011,11m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.767,956m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt841,684m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.518,003m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt276,132m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt346,405m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt139,076m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.338,695m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.542,051m2
101Căng lưới thép chống nứt tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt694,253m2
102Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,713m2
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,72m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,83m
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt218,58m
106Đắp vữa mảng tường dày 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,448m2
107Đắp chữ trang trí mặt đứng 02Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
108Hình trang trí bằng tấm AluminiumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,82m2
109Sơn màu trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,82m2
110Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,831tấn
111Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,329m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,496m2
113Bu lông nở M8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,485m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,324m3
116Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,547tấn
117Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,815m2
118Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
119Râu inox chờ D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
120Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560cái
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,609m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,119m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,128m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,128m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,069m2
127Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266m3
129Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.376,599m2
130Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt805,158m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,926m2
132Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,775m2
133Bộ khung đỡ bàn đá lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
134Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,761m2
135Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,599m2
136Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,599m2
137Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,854m2
138Cửa sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04m2
139Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
140Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
141Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
142Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
143Sản xuất cửa xếp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m2
144Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m2
145Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,84m2
146Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
147Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,52m2
148Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,694m2
149Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,814m2
151Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,782tấn
152Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,262m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,262m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,236100m2
155Thang tời thực phẩm 300kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
D NHÀ HIỆU BỘ+BẾP KẾT HỢP LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
6Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Aptomat MCCB 3C-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Aptomat MCB 3C-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Aptomat MCB 3C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Aptomat MCB 3C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Tủ điện tầng 2 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
17Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Tủ điện tầng 3 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
20Aptomat MCB 3C-50A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Bảng điện phòng 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
23Aptomat MCB 3C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
27Aptomat RCBO 1C-20A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
30Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31bộ
31Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
32Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
33Bộ đèn Led 120/36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cái
36Quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
37Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
39Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
40Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
41Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
42Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
46Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
48Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
50Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
53Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
54Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
55Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195m
56Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.720m
61Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.500m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt860m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.610m
64Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m3
66Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
67Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
69Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
70Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
71Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
72Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
73Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
75SWITCH 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
76Cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
77Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
78Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt440m
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
81Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
83Dây cấp nước xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
84Móc giấy (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
85Tiểu treo nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
86Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
87Xi phông thoát tiểu nam (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
88Chậu rửa loại 1 vòi (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
89Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
91Dây cấp nước xí bệt (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
92Móc giấy (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Tiểu treo nam (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Xi phông thoát tiểu nam (người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
96Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
97Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
99Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
101Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
102Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
104Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
105Vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
106Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
107Chậu rửa bếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
108Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
109Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Ống nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
111Cút nhựa xả cặn PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
112Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
114Ống PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
115Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
116Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
119Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
120Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
121Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
122Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
123Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
124Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
125Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
130Tê thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
133Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
134Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
135Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
136Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
137Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
138Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
139Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
142Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
143Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
144Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
145Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
146Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
148Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
149Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95cái
150Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
151Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
152Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
153Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
154Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
155Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7100m
156Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
157Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
158Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
159Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
160Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39cái
161Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
162Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
163Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
165Y thu nhựa D75/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
166Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
167Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
171Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
172Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
173Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
174Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108cái
175Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
176Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
177Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
178Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
179Nối nhựa ren trong D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
180Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
181Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
182Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
183Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
184Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
185Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
186Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
187Xi phông nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
188Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183cái
189Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
190Rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
191Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
192Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
193Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
194Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
195Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,516m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,807m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,398m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,224m3
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,941m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,336m2
F HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,216100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,863m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,518tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,638100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,372m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,63m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,827tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,829tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,91m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223,91m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,012m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,122m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,248m2
25Băng cản nước Waterstop V20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,585m3
27Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
29Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,846m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,581m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,194100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,228m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,215m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m2
48Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,96m
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,195m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,706m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,12m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,264m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,225m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,12m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,089m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,28m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
61Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,86m2
62Cửa sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
63Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
64Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
66Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
71Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
73Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
75Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
76Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Thanh dẫn điện MT-50x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m
78Hộp điện tôn 200x300x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
80Công tắc đèn 1 phím 220V/10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Đèn tuýp đôi L=1200 2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
82Dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
83Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
84Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
86Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
87Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
88Dây tiếp địa đồng bọc M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,351m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,84m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,718m2
5Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,532100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,229m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt156,229m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,236m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,769m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,837m2
11Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,94100m3
12Tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396,653m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396,653m3
15Phá dỡ gạch đá + bê tông bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,1m3
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
3Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,110 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,410 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
9Lắp đặt hộp đựng module các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
10Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
11Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
12Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91m
13Kéo dải dây tín hiệu chuyên dụng cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt670m
14Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156m
15Lắp đặt Hộp nối tròn nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96hộp
16Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt826m
17Khớp nối trơn ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt296Cái
18Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt866Cái
19Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
20Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
21Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 trục đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
22Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Khớp nối trơn ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
24Đào đất bằng máy tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 70% khối lượng đào bằng máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m3
25Đào đất bằng tay tạo rãnh cho đường ống HDPE D65/50 (30% khối lượng đào bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m3
28Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt k hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85 đèn
29Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt 1 hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
30Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65 đèn
31Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt349m
32Lắp đặt ống nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
33Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt377m
34Hộp nối tròn cho ống điện D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65hộp
35Măng xông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183Cái
36Kẹp đỡ ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt366Cái
37Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=91m3/h;H=57mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25tấn
39Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q=91m3/h; H=57mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
40Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
41Lắp đặt bình tích áp 200 LítTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
42Kéo rải cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn cho bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
43Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
45Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bệ
46Lắp đặt ống thép DN150 Dày 3,96mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
47Lắp đặt ống thép DN125 Dày 3,96mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15100m
48Lắp đặt ống thép DN100 dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
49Lắp đặt ống thép DN65 dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
50Lắp đặt ống thép DN50 dày 2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
51Lắp đặt ống thép D25 dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
52Lắp đặt tê thép D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
53Lắp đặt tê thép D125/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
54Lắp đặt tê thép D125/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt Tê thép D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
57Lắp đặt cút thép D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
58Lắp đặt cút thép D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
59Lắp đặt Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
61Lắp đặt côn thu D125/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt côn thu D150/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Lắp đặt côn thu D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Lắp đặt van chặn loại D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt van chặn loại D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt van chặn loại D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
67Lắp đặt van khóa DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Van một chiều D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Van một chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
70Lắp đặt Van một chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Van an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Van cảnh báo Arlam van D125 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Lắp đặt rọ hút D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt Y lọc D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
77Khớp nối mềm chống rung đường kính D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
78Khớp nối mềm chống rung đường kính D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp bích thép rỗng cho ống D150( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp bích
80Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D125 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cặp bích
81Lắp bích thép rỗng cho ống đường kính D100 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cặp bích
82Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D125 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( loại dày cho hệ thống PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5cặp bích
83Lắp đặt gioăng cao su D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
84Lắp đặt gioăng cao su D125Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
85Lắp đặt gioăng cao su D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
86Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
87Lắp đặt trụ tiếp nước DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
89Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
90Cuộn vòi chữa cháy loại D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cuộn
91Lăng phun chữa cháy D65 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
92Tủ chữa cháy vách tường kết hợp tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
93Cuộn vòi chữa cháy loại D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cuộn
94Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
95Kệ đựng bình chữa cháy sách tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
96Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg (Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33Bình
97Nội quy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
98Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
99Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,1157m2
100Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
101Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
102Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,02100m
103Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
104Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
105Đào đất bằng máy lắp đặt ống cấp nước chữa cháy (70% khối lượng đào thủ công )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7448100m3
106Đào đất thủ công lắp đặt ống cấp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,92m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7448100m3
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m3
109Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops (đã bao gồm kiểm định PCCC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
2Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Lưu lượng: Q=91m3/h; H=57m ( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=91m3/h; H=57m( Đầu bơm: Windy- Việt Nam;Động cơ diesel KP Power -TQ/ Trung quốc hoặc tương đương )( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
4Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) thi công Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 949.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành PCCC hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc cơ khí hoặc điện tự động hóa hoặc cơ điện; có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy và chữa cháy- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Vận thăng hoặc máy tời sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 150L2
6 Máy thủy bình sử dụng tốt1
7 Đầm dùi sử dụng tốt2
8 Đầm bàn sử dụng tốt2
9 Máy uốn thép sử dụng tốt2
10 Máy cắt thép sử dụng tốt2
11 Đầm cóc sử dụng tốt2
12 Máy ép cọc 150T1
13 Ô tô gắn cẩu hoặc cần trục ô tô ≥5T1
14 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->