Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:34:00 đến ngày 2021-06-28 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,324,943,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0646 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5104 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,38 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6379 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,175 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.021,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,05 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các tấm Đan rãnh nước + đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cấu kiện |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 134,625 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2392 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3367 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót hố ga, rãnh nước đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,825 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4355 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép rãnh nước, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7168 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép ốp cạnh tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1584 | tấn |
| 17 | Bê tông rãnh thoát nước, hố ga đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | m3 |
| 18 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm vữa Xm M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,16 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 21 | Bê tống tấm đan, nắp gố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,825 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0498 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9845 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7011 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,0183 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,1677 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,1677 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,1677 | m2 |
| 32 | Cắt tường nâng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 133,349 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 362,04 | m |
| 35 | Cắt cửa đi sắt kéo tầng 1 (theo cao độ nâng nền hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8 ly hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,495 | m2 |
| 37 | CCLD cửa đi nhôm kính cường lực 8 ly hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,378 | m2 |
| 38 | CCLD ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 39 | Tu sửa cửa cổng kéo thành cửa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần lắp đặt, cạnh cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,755 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch một số chổ bong tróc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,755 | m2 |
| 44 | Sơn dầu lại cửa cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,596 | m2 |
| 45 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8192 | m3 |
| 46 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5055 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0367 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, D6-8 (mật độ 20cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6973 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0458 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột cổng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6474 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,152 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,152 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| 63 | Phá dỡ chỉ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8794 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hành rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 61,1 | m |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,699 | m3 |
| 67 | Cung cấp sikadur 732 để thi công nối phần Bt mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, tường hàng rào mặt tiền, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,52 | m2 |
| 73 | Đắp chỉ đầu cột (chi tiết theo kiến trúc) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 120,3794 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,3794 | m2 |
| 76 | CCLD song sắt hàng rào (cả sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 102,6 | m2 |
| 77 | CCLD bảng hiệu trường bằng khung sắt (nền xanh chữ sơn màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.487415465E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9748E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.627.500.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.255.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi