Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 11:33:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,784,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Sữa chữa mặt đường | |||
| C | * Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Chương V E-HSMT | 171,519 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | nt | 173,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 2.139,678 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 5,367 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 4,146 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 0,415 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay | nt | 23,448 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay K95 | nt | 18,378 | m3 |
| D | * Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | nt | 94,367 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 393,195 | m2 |
| 3 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | nt | 0,068 | Tấn |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe co, khe dãn d=30mm | nt | 0,28 | Tấn |
| 5 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | nt | 0,045 | Tấn |
| 6 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | nt | 0,103 | Tấn |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm | nt | 1,8 | m |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông- khe co ko thép | nt | 44 | m |
| E | * Mặt đường BTN | |||
| 1 | Thảm BTNC12.5 dày TB 3.5cm vút nối | nt | 337,572 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 337,572 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 26.456,396 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 6.2cm | nt | 994,08 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 994,08 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 25.462,315 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 3.116,499 | m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 1.892,597 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 dày 30cm | nt | 8,918 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 34,118 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 393,195 | m2 |
| F | * Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cm | nt | 1,037 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | nt | 0,777 | m3 |
| G | * Xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | nt | 23,61 | m |
| 2 | Đào khuôn đường nhựa cũ dày 30cm | nt | 48,386 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 48,386 | m3 |
| H | Nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 643,64 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 643,64 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 68,939 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 171,72 | m2 |
| 5 | Đào đất khuôn đường | nt | 94,384 | m3 |
| I | * Vạch sơn mắt võng | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 339,131 | m2 |
| J | * Gồ giảm tốc dạng sống trâu | |||
| 1 | Phủ lớp carboncor asphalt dày TB 3cm | nt | 188,4 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 94,2 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | nt | 94,2 | m2 |
| K | * Tháo dỡ và hoàn trả hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xà mũ hố ga | nt | 0,243 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan hố ga | nt | 2 | Tấm |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,325 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm; d=8mm | nt | 0,003 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,021 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=16mm | nt | 0,023 | Tấn |
| 7 | Thép góc niềng hố ga; niềng tấm đan hố ga | nt | 0,296 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 0,486 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | nt | 0,008 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=10mm | nt | 0,02 | Tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D34; L=2cm | nt | 9,6 | m |
| L | Cống thoát nước ngang | |||
| M | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| N | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống | nt | 122,363 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống d=10mm | nt | 0,277 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống d=14mm; d=16mm; d=18mm | nt | 6,001 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d=16mm | nt | 0,418 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d=18mm | nt | 0,529 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=20mm | nt | 8,305 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d=22mm | nt | 1,776 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống d=25mm | nt | 4,892 | Tấn |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 đệm móng | nt | 11,292 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | nt | 186,798 | m2 |
| 11 | Đào đất hố móng | nt | 357,333 | m3 |
| 12 | Đắp cát hạt thô K95 thân cống | nt | 91,392 | m3 |
| O | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 bản giảm tải | nt | 23,24 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 27,718 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=10mm | nt | 0,027 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | nt | 1,313 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm | nt | 0,68 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm | nt | 0,056 | Tấn |
| P | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | nt | 7,812 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | nt | 8,58 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | nt | 0,86 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng tường đầu | nt | 38,528 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường đầu K95 | nt | 28,996 | m3 |
| Q | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 31,721 | m3 |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, chân khay | nt | 60,821 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khay | nt | 11,193 | m3 |
| 4 | Đào hố móng tường cánh | nt | 106,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường cánh K95 | nt | 8,71 | m3 |
| R | * Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố; chân khay | nt | 20,215 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm sân gia cố | nt | 4,907 | m3 |
| 3 | Đào hố móng sân gia cố | nt | 114,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất sân gia cố K95 | nt | 6,19 | m3 |
| S | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông thân cống cũ | nt | 52,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây thân cống cũ | nt | 19,143 | m3 |
| 3 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc tháo dỡ) | nt | 6 | Rọ |
| T | * Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | nt | 32,747 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 218,31 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 32,747 | m3 |
| 4 | Thanh thải đất đắp đường tạm và tận dụng đắp bù lề đường | nt | 218,31 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm đường tạm, tận dụng đắp bù lề đường | nt | 32,747 | m3 |
| U | * Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông D150cm; L=1m | nt | 12 | Ống |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 ống cống | nt | 8,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d=6mm | nt | 0,143 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống d=10mm | nt | 0,658 | Tấn |
| 5 | Làm mối nối ống cống D150cm | nt | 11 | m.nối |
| 6 | Đá dăm móng cống dày 30cm | nt | 17,52 | m3 |
| 7 | Xếp rọ đá KT(2x1x0.5)m (tận dụng đá hộc tháo dỡ) | nt | 4 | Rọ |
| 8 | Tháo dỡ đá hộc rọ đá | nt | 3,2 | m3 |
| 9 | Đào hố móng thân cống | nt | 23,92 | m3 |
| V | * Gia cố vách | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ khung giằng chống vách (khấu hao VL) | nt | 1,372 | Tấn |
| W | * Nâng cao đầu cống | |||
| 1 | Khoan lỗ bê tông D16mm, chiều sâu 20cm | nt | 200 | Lỗ |
| 2 | Cốt thép d=12mm; L=40cm | nt | 0,071 | Tấn |
| 3 | Bơm vữa không co ngót | nt | 3,519 | Lít |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 nâng đầu cống | nt | 7,832 | m3 |
| 5 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,91 | Tấn |
| X | Thoát nước dọc | |||
| Y | Mương dọc B=60cm | |||
| Z | * Đan mương | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | nt | 16 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,032 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm; d=8mm | nt | 0,027 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,035 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,071 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D34; L=1.5cm | nt | 49,8 | m |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | nt | 4,128 | m3 |
| 8 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=6mm | nt | 0,085 | Tấn |
| 9 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=10mm | nt | 0,087 | Tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=12mm | nt | 0,284 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương đổ tại chỗ d=16mm | nt | 0,071 | Tấn |
| AA | * Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 10,02 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 5,4 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 0,345 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 0,611 | Tấn |
| AB | Hố ga | |||
| AC | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | nt | 6 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,492 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm; d=8mm | nt | 0,011 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,037 | Tấn |
| AD | * Thân và hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 1,354 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 0,527 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 0,351 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga d=10mm | nt | 0,036 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga d=12mm | nt | 0,069 | Tấn |
| AE | * Đào đất thi công mương dọc | |||
| 1 | Đào hố móng mương dọc | nt | 71,534 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất mương dọc K95 | nt | 21,73 | m3 |
| AF | Mương qua đường B=80cm | |||
| AG | * Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 1,642 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,092 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,025 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=6mm; d=8mm | nt | 0,043 | Tấn |
| AH | * Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | nt | 2,892 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | nt | 1,546 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 0,252 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 0,075 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | nt | 0,773 | m3 |
| 6 | Đào hố móng mương dọc | nt | 21,896 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất mương dọc K95 | nt | 9,724 | m3 |
| AI | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản giảm tải | nt | 2,475 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=6mm; d=8mm | nt | 0,076 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=12mm | nt | 0,148 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 8,58 | m3 |
| AJ | * Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | nt | 0,787 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng tường cánh | nt | 0,146 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh, sân cống, chân khay | nt | 2,139 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm sân cống, chân khay | nt | 0,234 | m3 |
| AK | Tổ chức giao thông | |||
| AL | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 174,56 | m2 |
| AM | * Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt, hoàn thiện móng, cột và biển báo tam giác A70cm | nt | 107 | Cái |
| AN | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9176E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,949 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng). Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm và thi công cống hộp, (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công cống hộp).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.949.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi