Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576296-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210567326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:29:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục tuyến giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5836 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2835 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5451 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1 (cả phần bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 100m3
5 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6154 100m2
6 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (cả phần bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.406,948 m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5039 100m2
8 Xẻ khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,393 10m
9 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,93 m
10 Cốt thép khe giãn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
11 ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7393 100m
12 Gỗ đệm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6957 m3
13 Matis chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5759 kg
14 Xẻ khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,965 10m
15 Matis chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,8795 kg
16 Xây rãnh biên đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,7 m3
17 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 100m3
18 Bê tông bản đậy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
19 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
20 Cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
21 Ván khuôn bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
22 Lắp đặt tấm BT, KL450kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
23 Đào móng cọc -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
24 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
25 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
26 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
27 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2399 tấn
28 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,24 1m2
29 Sơn phản quang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 1m2
30 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
31 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1175 m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m3
33 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
34 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
36 Cột đỡ biển báo D76, cột đơn, h=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
37 Biển tải trọng 70x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
38 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9319 100m3
39 Vận chuyển đất-cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5216 10m3/1km
40 VC 0,3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,5216 10m3/1km
B Hạng mục cống ngang đường
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3451 100m3
3 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
5 Xây tường hố thu bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8056 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,994 m2
7 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
9 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
11 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
12 Bê tông bản đậy M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
13 Bê tông mối nối, M250, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
14 Bê tông phủ bản M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
15 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
16 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m2
17 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
18 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 tấn
19 Cốt thép bản đậy D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
20 Cốt thép mối nối D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
21 Lắp đặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
22 Đệm đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
23 Xây chân khay đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 m3
24 Xây tường cánh, đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4563 m3
25 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6282 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,798 m2
C Hạng mục đảm bảo giao thông
1 Công nhân điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Cờ vẫy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 áo bảo hộ lao động (áo phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 áo
4 Biển 227 (tôn tráng kẽm) KT:70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
5 Biển 203B (tôn tráng kẽm) KT:70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Biển 203C (tôn tráng kẽm) KT:70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Biển 440 (tôn tráng kẽm) KT:40x127,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
8 Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m
10 Sơn trắng đỏ 3 nước trên ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8112 m2
11 Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
12 Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 m3
13 Ván khuôn đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
14 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
D Hạng mục phí tài nguyên và bảo vệ môi trường
1 Khối lượng đất tận dụng để tính phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6031 100m3
2 Khối lượng đất khai thác về để tính phí tài nguyên và phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9319 100m3
E Hạng mục phí cấp quyền khai thác đất
1 Khối lượng đất để tính phí cấp quyền khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7021 100m3
F Hạng mục phí vệ sinh môi trường
1 Phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
G Hạng mục vận chuyển máy móc ra đảo
1 Vận chuyển máy móc ra đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến (cả đi và về)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.386751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.27735E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu và phải có các tài liệu chứng minh về bản chất, độ phức tạp, quy mô công việc (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật); có xác nhận hoàn thành khối lượng công việc của hợp đồng bên chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.980.483.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->