Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659206-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210659167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 11:24:00 đến ngày 2021-06-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,949,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THẢO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 11,788 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 2,55 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 783 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tbộ
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng (để chống thấm lại) Theo hồ sơ thiết kế 240,8 m2
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng trát trần Theo hồ sơ thiết kế 77,3 m2
7 Phá dỡ lớp vữa xi măng trát tường Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 386,59 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,258 m3
2 Quét phụ gia chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 240,8 m2
3 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 240,8 m2
4 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,55 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,55 tấn
6 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 11,788 100m2
7 Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 783 m2
8 Đóng lưới chống lớp vữa rơi dớt Theo hồ sơ thiết kế 131,7 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 77,3 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 54,4 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 193,277 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 518,29 m2
15 Đóng lưới chống lớp vữa rơi dớt Theo hồ sơ thiết kế 131,7 m2
16 Gia cố cột bê tông bị bong tróc (chi tiết theo bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 14 cột
17 Dặm cá các vết nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 1 tb
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 107,29 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 107,29 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 107,29 m3
21 Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m, 2x18W gắn nổi + máng Theo hồ sơ thiết kế 67 bộ
22 Lắp đặt đèn bảng 1.2m 1x18W + máng chụp Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
23 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + Mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên + Mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi + Mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
27 Lắp bảng điện nhựa Theo hồ sơ thiết kế 16 bảng
28 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.800 m
29 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
30 Lắp đặt nẹp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571924E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 733.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.467.128.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp II trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 733.564.000đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.467.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->