Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:15:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,464,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Nền đường | |||
| B | 1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày trung bình 18cm | Mô tả theo chương V | 32,3 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 20,16 | 1 m3 |
| 3 | Đào đá vỉa cũ (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 64,7 | 1 m3 |
| C | 2. Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 2.292,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Mô tả theo chương V | 1.957,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh | Mô tả theo chương V | 1.328,98 | 1 m3 |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ (tận dụng đắp lề) | Mô tả theo chương V | 393,38 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lu lèn K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 2.669,3 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lu lèn K0.95 (tận dụng đất đào vận chuyển điều phối 1 km) | Mô tả theo chương V | 524,39 | 1 m3 |
| D | *\ Sửa chữa mặt đường | |||
| E | 1. Mặt đường trồi lún (ổ gà) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ (tận dụng đắp lề) | Mô tả theo chương V | 248,57 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn đạt độ chặt từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 517,86 | 1 m3 |
| 3 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (đá vỉa mới) | Mô tả theo chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | Mô tả theo chương V | 1.726,19 | 1 m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.726,19 | 1 m2 |
| F | 2. Mặt đường hủy liệt (sình lún) | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường nhựa cũ (tận dụng đắp lề) | Mô tả theo chương V | 50,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ đất nền đường, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 106,07 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (vận chuyển từ mỏ đất) | Mô tả theo chương V | 106,07 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | Mô tả theo chương V | 353,55 | 1 m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | Mô tả theo chương V | 353,55 | 1 m2 |
| G | 3. Mặt đường bong tróc nặng | |||
| 1 | Láng nhựa 1 lớp TCN 1.8kg/m2 | Mô tả theo chương V | 298,85 | 1 m2 |
| H | Mặt đường cũ tăng cường | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt cũ TCN 2.7Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 7.141,36 | m2 |
| I | *\ Mặt đường mở rộng và làm mới | |||
| J | 1. Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Trồng đá vỉa (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 64,7 | 1 m3 |
| 2 | Trồng đá vỉa KT(15x20x25) (đá vỉa mới) | Mô tả theo chương V | 20,14 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (vận chuyển từ mỏ đất) | Mô tả theo chương V | 1.930,05 | 1 m3 |
| 4 | Lu xử lý khuôn đạt độ chặt từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 1.204,91 | 1 m3 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | Mô tả theo chương V | 10.449,85 | 1 m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.449,85 | 1 m2 |
| K | 2.Mặt đường vuốt nối ngã giao bằng BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đạt độ chặt từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 10,69 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 35,64 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 18cm | Mô tả theo chương V | 6,42 | 1 m3 |
| L | *\ Gia cố lề | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 (vận chuyển từ mỏ đất) | Mô tả theo chương V | 505,99 | 1 m3 |
| 2 | Lu xử lý khuôn từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 403,53 | 1 m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 16cm | Mô tả theo chương V | 3.031,73 | 1 m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3.031,73 | 1 m2 |
| M | *\ An toàn giao thông | |||
| N | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3,35 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,315 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 43,73 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 51,06 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 119 | 1 Cái |
| O | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 238 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,71 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 476 | lỗ |
| P | 3. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 35 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 7,56 | 1 m3 |
| 3 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,523 | 1 tấn |
| Q | 4. Biển báo chữ nhật 1 cột | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật KT90x120 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 3 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| R | Di dời cột Km | |||
| 1 | Đào đất móng cột biển báo | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 2 | Đập bỏ móng bê tông | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Trộng cột Km (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| S | *\ Rãnh xây KT(40+120)x40cm | |||
| T | 1. Rãnh xây | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh + chân khay đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 1.449,47 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 1.060,93 | 1 m2 |
| U | Tấm đan KT(40x140x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 2,688 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,949 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 171,07 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 26,53 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 396 | 1 Tấm |
| V | 2. Hố thu + mương dẫn nước | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 5,02 | 1 m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 3,5 | 1 m2 |
| W | *\ Mương xây KT 50x70 | |||
| X | 1. Mương xây hở | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 20,61 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 30,92 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 67,46 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 164,91 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 17,54 | 1 m3 |
| Y | Tấm đan KT(40x140x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,935 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,612 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 135,07 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 16,88 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 469 | 1 Tấm |
| 6 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| Z | 3. Mương xây đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 3,81 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| AA | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,217 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,373 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 12,91 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 21,16 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 26 | 1 Tấm |
| 8 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,055 | 1 m3 |
| AB | *\Cống dọc B70x50, L=77m, 9cái | |||
| AC | 1.Phần cống | |||
| 1 | Đập phá cống cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả theo chương V | 200,47 | 1 m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 22,06 | 1m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 1,253 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 1,189 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 59,75 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 96,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 12,81 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 11,45 | 1 m3 |
| 10 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 90,86 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 86 | 1 Tấm |
| 12 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 13 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 74,3 | 1m2 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 54,07 | 1 m3 |
| AD | 2. Mương xây KT | |||
| 1 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 26,32 | 1 m3 |
| 2 | Láng mương rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 23,1 | 1 m2 |
| AE | *\Nối cống ngang cũ | |||
| AF | 1. Cống cũ B70x80, nối HL, Km32+643.75m | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Tấm |
| AG | Nối hạ lưu | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 6,12 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 0,59 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 4,75 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,004 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 2,55 | 1m2 |
| 13 | Xếp đá khan đá hộc tận dụng | Mô tả theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| AH | 2. Nối cống d75, Km30+583.54m | |||
| AI | Cống cũ | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống d75 ngoài cùng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 đoạn |
| 3 | Nạo vét cống bị bồi lấp, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 3,53 | 1 m3 |
| AJ | Nối cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống + dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 28,11 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo chương V | 5,21 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống d75 (cả tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 7 | Quét nhựa mối nối cống | Mô tả theo chương V | 2,18 | 1 m2 |
| 8 | VXM M150 mối nối | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1m3 |
| 10 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 7,37 | 1 m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 3,73 | 1m2 |
| 12 | Xếp đá khan đá hộc tận dụng | Mô tả theo chương V | 4,11 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 9,66 | 1 m3 |
| AK | 3. Cải tạo THL cống d100, Km32+154.51 | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | Mô tả theo chương V | 7,19 | 1 m3 |
| AL | Cải tạo kết cấu THL | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 12,77 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 3 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 17,67 | 1 m3 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 19,96 | 1m2 |
| 5 | Xếp đá khan đá hộc tận dụng | Mô tả theo chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 4,71 | 1 m3 |
| AM | 4. Nạo vét, sửa chữa cống cũ | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | Mô tả theo chương V | 20 | 1 Tấm |
| 2 | Đập bỏ đan, gối bê tông cống cũ | Mô tả theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 2,04 | 1m3/km |
| 4 | Nạo vét cống bị bồi lấp, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 21,84 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,126 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 2,35 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 12,36 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 16 | 1 Tấm |
| AN | *\ Cống ngang H80x80, L=28.8m, 1cái | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 67,6 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 23,61 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống H80x80 | Mô tả theo chương V | 24 | 1 Đoạn |
| 4 | Mối nối cống VXM M100 | Mô tả theo chương V | 23 | 1mối nố |
| 5 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 10,78 | 1 m3 |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 12,5 | 1m2 |
| 7 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 25 | 1 m3 |
| AO | *\Đảm bảo giao thông | |||
| AP | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 48 | 1 cái |
| AQ | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 48 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 6 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| AR | 2. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 849 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 2.016 | Cái |
| AS | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 432.470.000 | VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Đường tỉnh, Quốc lộ. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét: mặt đường đá dăm láng nhựa, sửa chữa rãnh thoát nước, an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi