Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Cải tạo khối nhà cũ và xây lắp các hạng mục phụ trợ còn lại (kể cả cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646229-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL: Cải tạo khối nhà cũ và xây lắp các hạng mục phụ trợ còn lại (kể cả cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20191017462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:10:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,060,637,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CẢI TẠO
1 (Phần tháo dỡ) Phá dỡ tường gạch chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,963 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,296 m3
3 Phá dỡ bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,752 m3
4 Tháo dỡ cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 327 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Tháo dỡ trần laphong nhựa khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,42 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 tấn
9 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,12 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,84 m2
11 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 659,21 m2
12 Phá dỡ đá rửa mặt ngoài trục 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,62 m2
13 Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô mái (chống thấm cho sàn mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,04 m2
14 Đánh véc ni kết cấu gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 581,28 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.689,96 m2
16 Vận chuyển vật liệu phụ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,003 m3
17 (Phần cải tạo) Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 100m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,292 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,974 m3
20 SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
21 SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,429 tấn
22 Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,092 m3
23 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,488 m3
24 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,916 m3
25 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
26 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,429 tấn
27 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,15 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m3
29 Bê tông cột đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,824 m3
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
31 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,303 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,493 m3
33 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,265 tấn
34 SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,877 tấn
35 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,508 m3
36 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 tấn
37 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính>10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
38 Bêtông tấm đan, mái hắt... đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,689 m3
39 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,899 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 cái
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,097 m3
42 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
43 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,596 m3
44 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, vxm M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,786 m3
45 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, vxm M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,467 m3
46 Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m2
47 SXLD xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,105 tấn
48 Sơn xà gồ thép bằng sơn 1nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,835 m2
49 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,789 100m2
50 (Phần hoàn thiện) Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,75 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,75 m2
52 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,45 m2
53 SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,08 m2
54 SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5 ly hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,97 m2
55 SXLD hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,72 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Hoa sắt cửa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,838 m2
57 SXLD cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,53 m2
58 SXLD vách ngăn MDF dày 18 mm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,33 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 617,03 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,4 m2
61 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm(cắt từ gạch 600x600) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,892 m2
62 ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,36 m2
63 Làm trần thạch cao khung sườn nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,775 m2
64 ốp đá granít tự nhiên màu vàng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2 m2
65 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 6x22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,08 m2
66 Trát tường ngoài, vxm M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 429,441 m2
67 Trát tường trong, vxm M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 249,948 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,88 m2
69 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,8 m2
70 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,7 m2
71 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,2 m
72 Đắp phào kép vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,2 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.606,149 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,38 m2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 666,241 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.973,488 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,194 100m2
B ĐIỆN NƯỚC NHÀ CẢI TẠO
1 (Tháo dỡ điện nước) Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 bộ
2 Tháo đèn ốp trần d200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
3 Tháo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
4 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
6 Tháo dỡ vòi rửa, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 (Phần điện) CCLĐ đèn led đôi 1,2m; cs 2x18w, trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
8 CCLĐ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 bộ
9 CCLĐ đèn led đơn 0,6m, hộp đèn 1 bóng, vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
10 CCLĐ đèn led sát trần có chụp d260 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
11 CCLĐ đèn led trần có chụp d200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 bộ
12 CCLĐ đèn led treo tường kiểu ánh sáng trắng 14w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
13 CCLĐ đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
14 CCLĐ đèn báo khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
15 CCLĐ quạt thông gió trên tường 250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
16 CCLĐ quạt trần cs 80w, d=1.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
17 CCLĐ hộp số quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
18 CCLĐ công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 CCLĐ công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
20 CCLĐ công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
21 CCLĐ công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
22 CCLĐ công tắc 6 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
23 CCLĐ công tắc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 CCLĐ ổ cắm ba, 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 cái
25 CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 hộp
26 CCLĐ cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
27 CCLĐ các automat 1 pha 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
28 CCLĐ các automat 1 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 CCLĐ các automat 3 pha 250A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.934 m
31 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 845 m
32 CCLĐ dây đơn 1x6mm2cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
33 CCLĐ dây đơn 1x16mm2cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m
34 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 m
35 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 m
36 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 424 m
37 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 969 m
38 CCLĐ tủ điện nhựa, KT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
39 (Điều hòa) CCLĐ ống đồng dẫn gas d10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
40 CCLĐ ống đồng dẫn gas d16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
41 CCLĐ bảo ôn đường ống, xốp cách nhiệt d10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
42 CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,86 100m
43 CCLĐ Kệ treo máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
44 CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 hộp
45 CCLĐ các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
46 CCLĐ ống nhựa pvc d21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,43 100m
47 CCLĐ cút nhưa pvc d21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 cái
48 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2cu/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151 m
49 CCLĐ ống nhựa ruột gà d20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 m
50 (Phần nước) CCLĐ xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
51 CCLĐ bồn rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
52 CCLĐ chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
53 CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hoa sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
54 CCLĐ phễu thu, đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51 cái
55 CCLĐ bể nước Inox 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
56 CCLĐ gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
57 CCLĐ kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
58 CCLĐ giá treo và hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
59 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
60 CCLĐ van khóa d42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
61 CCLĐ van phao điện,đk 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 CCLĐ ống nhựa PVC đk 114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,355 100m
63 CCLĐ ống nhựa đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,36 100m
64 CCLĐ ống nhựa đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,265 100m
65 CCLĐ ống nhựa đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,675 100m
66 CCLĐ ống nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 100m
67 CCLĐ lơi nhựa miệng bát, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
68 CCLĐ Y nhựa PVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
69 CCLĐ co nhựa miệng bát, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
70 CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
71 CCLĐ lơiI nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
72 CCLĐ Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
73 CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
74 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối, đường kính 90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
75 CCLĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
76 CCLĐ côn nhựa miệng bát, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
77 CCLĐ tê nhựa miệng bát, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 CCLĐ co nhựa miệng bát, đường kính 42-32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
79 CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 CCLĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 CCLĐ tê nhựa miệng bát, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
82 CCLĐ cút nhựa, giảm đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
83 CCLĐ tê nhựa, đường kính 27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
84 CCLĐ co nhựa ren trong, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
85 (Hầm tự hoại) Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,073 m3
86 Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,533 m3
87 SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,241 100kg
88 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,481 m3
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
90 CCLĐ ống nhựa miệng bát, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 cái
91 CCLĐ ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 cái
C PCCC
1 (Báo cháy) CCLĐ tủ báo cháy 5zone vào tường gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
3 CCLĐ chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 CCLĐ đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
5 CCLĐ nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 CCLĐ hộp âm tường, KT 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
7 CCLĐ đầu báo cháy quang học Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
8 CCLĐ dây tín hiệu 4*0,75mm2/cu/xlpe/pvc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
9 CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
10 CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 670 m
11 CCLĐ biến thế từ 220VAC/24VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 CCLĐ bình acquy khô 24VDC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 CCLĐ dây đồng trần M22 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
14 (Chữa cháy) CCLĐ van mặt bích, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 CCLĐ đầu nối, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 CCLĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m
17 CCLĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,251 100m
18 CCLĐ cút thép tráng kẽm đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
19 CCLĐ tê giảm thép TK, đường kính 76-60-76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
20 CCLĐ van mặt bích, đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 CCLĐ Bình chữa cháy CO2 loại 3Kg (MT3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
22 CCLĐ Bình chữa cháy bột loại 4Kg (MFZ4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
23 CCLĐ Bảng tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
24 CCLĐ Hộp dựng vòi chữa cháy (KT400x600x200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 CCLĐ Lăng B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
26 CCLĐ Đầu nối ren trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
27 CCLĐ họng chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 CCLĐ Vòi chữa cháy D50-20m/cuộn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
D NHÀ XE
1 Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,024 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 100m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,25 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,752 m3
9 Trát tường ngoài vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,88 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,88 m2
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,507 m3
12 Bê tông nền đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,867 m3
13 Cắt sân bê tông, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,8 m
14 SXLD hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
15 CCLD xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,407 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,18 m2
17 Lợp mái, tôn sóng vuông dày 0,45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 100m2
E SÂN ĐƯỜNG
1 ( Bó vỉa MC 2-2) Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,042 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,028 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,371 m3
4 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,028 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
6 Trát tường ngoài vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,133 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,132 m2
8 Trát gờ chỉ 20x50 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,265 m
9 ( Bó vỉa MC 1-1) Đào móng băng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,253 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,626 m3
11 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,626 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
13 (Kè chắn MC 3-3) Đào móng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 100m3
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,218 m3
15 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,556 m3
16 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,624 m3
17 Trát tường ngoài vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3 m2
18 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,3 m
19 ốp đá granít tự nhiên vào chân kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,105 m2
20 (Sân đường) Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,339 100m3
21 Lót bạt nhựa làm sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,78 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,8 m3
23 Cắt khe 1,5x1,5 sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90,4 10m
F TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường, trụ rào loại B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,444 m3
2 Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,494 100m3
3 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,627 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,742 m3
5 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,427 tấn
6 SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,329 tấn
7 SXLD cốt thép đan, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
8 Xây trụ tường rào gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,008 m3
9 Xây tường rào gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,266 m3
10 Xây tường rào gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,586 m3
11 Trát trụ rào vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,36 m2
12 Trát tường ngoài vữa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.201,408 m2
13 Đắp gờ chỉ vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 397,72 m
14 Làm vệ sinh diện tích ốp đá tự nhên tường rào loại A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2 m2
15 Sơn kẻ roon tường rào ốp đá tự nhiên, bằng sơn dầu màu đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 m2
16 Làm vệ sinh, chà nhám toàn tường rào loại A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,03 m2
17 Sơn cổng, tường rào loại A, sơn dầu 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,26 m2
18 Sơn tạo gai tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,76 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 899,254 m2
20 CCLĐ chông sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,15 m2
G THIẾT BỊ
1 CCLĐ máy phát điện dự phòng 5KVA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu 86.463.822 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng là 04 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->