Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Cải tạo khối nhà cũ và xây lắp các hạng mục phụ trợ còn lại (kể cả cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Cải tạo khối nhà cũ và xây lắp các hạng mục phụ trợ còn lại (kể cả cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191017462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:10:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,060,637,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | (Phần tháo dỡ) Phá dỡ tường gạch chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,963 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,296 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần laphong nhựa khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,12 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,21 | m2 |
| 12 | Phá dỡ đá rửa mặt ngoài trục 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,62 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa láng trên sê nô mái (chống thấm cho sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,04 | m2 |
| 14 | Đánh véc ni kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,28 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.689,96 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,003 | m3 |
| 17 | (Phần cải tạo) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,292 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,974 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,092 | m3 |
| 23 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,488 | m3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,916 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,303 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,493 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,877 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,508 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 38 | Bêtông tấm đan, mái hắt... đúc sẵn đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,689 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,097 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,596 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,786 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, vxm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,467 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 47 | SXLD xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,105 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép bằng sơn 1nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,835 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,789 | 100m2 |
| 50 | (Phần hoàn thiện) Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,75 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,75 | m2 |
| 52 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,45 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,08 | m2 |
| 54 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện kính 5 ly hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,97 | m2 |
| 55 | SXLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,72 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Hoa sắt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,838 | m2 |
| 57 | SXLD cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,53 | m2 |
| 58 | SXLD vách ngăn MDF dày 18 mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,33 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,03 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,4 | m2 |
| 61 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm(cắt từ gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,892 | m2 |
| 62 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,36 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao khung sườn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,775 | m2 |
| 64 | ốp đá granít tự nhiên màu vàng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2 | m2 |
| 65 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 6x22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429,441 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, vxm M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,948 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,8 | m2 |
| 70 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,7 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2 | m |
| 72 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,2 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.606,149 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,38 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666,241 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.973,488 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,194 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | (Tháo dỡ điện nước) Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 2 | Tháo đèn ốp trần d200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Tháo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | (Phần điện) CCLĐ đèn led đôi 1,2m; cs 2x18w, trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 9 | CCLĐ đèn led đơn 0,6m, hộp đèn 1 bóng, vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | CCLĐ đèn led sát trần có chụp d260 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | CCLĐ đèn led trần có chụp d200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | bộ |
| 12 | CCLĐ đèn led treo tường kiểu ánh sáng trắng 14w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | CCLĐ đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | CCLĐ đèn báo khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | CCLĐ quạt thông gió trên tường 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 16 | CCLĐ quạt trần cs 80w, d=1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 17 | CCLĐ hộp số quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 18 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | CCLĐ công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 21 | CCLĐ công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | CCLĐ công tắc 6 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | CCLĐ công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | CCLĐ ổ cắm ba, 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 25 | CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | hộp |
| 26 | CCLĐ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 27 | CCLĐ các automat 1 pha 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 28 | CCLĐ các automat 1 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | CCLĐ các automat 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.934 | m |
| 31 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 845 | m |
| 32 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 33 | CCLĐ dây đơn 1x16mm2cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 34 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 35 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 36 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 424 | m |
| 37 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 969 | m |
| 38 | CCLĐ tủ điện nhựa, KT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | (Điều hòa) CCLĐ ống đồng dẫn gas d10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 40 | CCLĐ ống đồng dẫn gas d16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 41 | CCLĐ bảo ôn đường ống, xốp cách nhiệt d10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 42 | CCLĐ bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 43 | CCLĐ Kệ treo máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 44 | CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 45 | CCLĐ các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 46 | CCLĐ ống nhựa pvc d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | 100m |
| 47 | CCLĐ cút nhưa pvc d21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 48 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | m |
| 49 | CCLĐ ống nhựa ruột gà d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m |
| 50 | (Phần nước) CCLĐ xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | CCLĐ bồn rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 52 | CCLĐ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 53 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 54 | CCLĐ phễu thu, đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 55 | CCLĐ bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 56 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | CCLĐ kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ giá treo và hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | CCLĐ van khóa d42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | CCLĐ van phao điện,đk 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | CCLĐ ống nhựa PVC đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m |
| 63 | CCLĐ ống nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | 100m |
| 64 | CCLĐ ống nhựa đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | 100m |
| 65 | CCLĐ ống nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | 100m |
| 66 | CCLĐ ống nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m |
| 67 | CCLĐ lơi nhựa miệng bát, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 68 | CCLĐ Y nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 69 | CCLĐ co nhựa miệng bát, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | CCLĐ tê nhựa PVC miệng bát, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | CCLĐ lơiI nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 72 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 73 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 74 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối, đường kính 90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 75 | CCLĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | CCLĐ côn nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ tê nhựa miệng bát, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ co nhựa miệng bát, đường kính 42-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | CCLĐ cút nhựa miệng bát, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ tê nhựa miệng bát, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 82 | CCLĐ cút nhựa, giảm đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 83 | CCLĐ tê nhựa, đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | CCLĐ co nhựa ren trong, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 85 | (Hầm tự hoại) Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,073 | m3 |
| 86 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đá 1x2, mác 250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | m3 |
| 87 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,241 | 100kg |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | m3 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | cái |
| 91 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | cái |
| C | PCCC | |||
| 1 | (Báo cháy) CCLĐ tủ báo cháy 5zone vào tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ hộp nối, phân dây, KT 80x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 3 | CCLĐ chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ hộp âm tường, KT 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 7 | CCLĐ đầu báo cháy quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 8 | CCLĐ dây tín hiệu 4*0,75mm2/cu/xlpe/pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 9 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 11 | CCLĐ biến thế từ 220VAC/24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ bình acquy khô 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ dây đồng trần M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 14 | (Chữa cháy) CCLĐ van mặt bích, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ đầu nối, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m |
| 17 | CCLĐ ống thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m |
| 18 | CCLĐ cút thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 19 | CCLĐ tê giảm thép TK, đường kính 76-60-76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | CCLĐ van mặt bích, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 loại 3Kg (MT3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 22 | CCLĐ Bình chữa cháy bột loại 4Kg (MFZ4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 23 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | CCLĐ Hộp dựng vòi chữa cháy (KT400x600x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | CCLĐ Lăng B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ Đầu nối ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ họng chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | CCLĐ Vòi chữa cháy D50-20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,507 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,867 | m3 |
| 13 | Cắt sân bê tông, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,8 | m |
| 14 | SXLD hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 15 | CCLD xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,18 | m2 |
| 17 | Lợp mái, tôn sóng vuông dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | ( Bó vỉa MC 2-2) Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,042 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,028 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,371 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,028 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,133 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,132 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ 20x50 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,265 | m |
| 9 | ( Bó vỉa MC 1-1) Đào móng băng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,253 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,626 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 13 | (Kè chắn MC 3-3) Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | m3 |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,556 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,624 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m |
| 19 | ốp đá granít tự nhiên vào chân kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,105 | m2 |
| 20 | (Sân đường) Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m3 |
| 21 | Lót bạt nhựa làm sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,78 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,8 | m3 |
| 23 | Cắt khe 1,5x1,5 sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4 | 10m |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường, trụ rào loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,444 | m3 |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,627 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (bao gồm SXLD tháo dỡ ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,742 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,329 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đan, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 8 | Xây trụ tường rào gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,008 | m3 |
| 9 | Xây tường rào gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,266 | m3 |
| 10 | Xây tường rào gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,586 | m3 |
| 11 | Trát trụ rào vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,36 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.201,408 | m2 |
| 13 | Đắp gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,72 | m |
| 14 | Làm vệ sinh diện tích ốp đá tự nhên tường rào loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ roon tường rào ốp đá tự nhiên, bằng sơn dầu màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m2 |
| 16 | Làm vệ sinh, chà nhám toàn tường rào loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,03 | m2 |
| 17 | Sơn cổng, tường rào loại A, sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,26 | m2 |
| 18 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,76 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 899,254 | m2 |
| 20 | CCLĐ chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,15 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ máy phát điện dự phòng 5KVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu | 86.463.822 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: + Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng là 04 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi