Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:09:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,306,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH XÂY MỚI | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6077 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5152 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT(20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | mối nối |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,285 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3424 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần TN |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9194 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4965 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1848 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0397 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3814 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6086 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8828 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2344 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3556 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9088 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0168 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1996 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9075 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1814 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7897 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9719 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4326 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1643 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2732 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,207 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0991 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4546 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4746 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9696 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6632 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8379 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5394 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,036 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0549 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4104 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8972 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,3869 | m2 |
| 33 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9815 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | md |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3455 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng chống thấm theo qui phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,3455 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1944 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,394 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4127 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,608 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8148 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,0307 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.262,102 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,1112 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,4409 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9184 | m2 |
| 14 | Đóng trần tôn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8911 | m2 |
| 15 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | md |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.109,5702 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330,1419 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,22 | m |
| 19 | Đắp trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | chi tiết |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4076 | 100m2 |
| 21 | Các công tác bảo vệ an toàn, che chắn bảo đảm VSMT, vật tư phụ, công tác hoàn thiện khác... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| E | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7769 | kg |
| 2 | Bản ma lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6376 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,555 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2027 | m2 |
| F | Phần cửa (Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,406 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,406 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,5 | kg |
| G | Hè rãnh quanh nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,225 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9463 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1132 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0232 | m3 |
| 4 | Xây grãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8152 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,066 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7226 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0787 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cấu kiện |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4527 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3474 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4457 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7388 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7076 | m3 |
| J | Internet | |||
| 1 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Switch chia mạng planet 8Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Switch chia mạng planet 16Port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,76 | m3 |
| 3 | Cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,844 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 11 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| L | Phần cấp điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 2 | Đèn Led 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 11 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Tủ điện 2 lướp cánh 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện 1 lướp cánh 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Automat 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Automat 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Automat 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Automat 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | m |
| 19 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 20 | Dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Dây dẫn 3x10+ 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | m |
| 25 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| M | Cột điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4057 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, vận chuyện cột điện BTLT 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Dây điện trục bổ sung + phụ kiện leo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | Tháo dỡ cột điện | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện + móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| O | Rãnh chôn ống | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| P | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mang sông nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Mang sông nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 17 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Xifong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 22 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Dây cấp Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Y nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| T | Sân lát gạch Terazzo | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m3 |
| 2 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | 10m |
| 5 | Lát gạch Terazzo (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | m2 |
| U | PHÁ DỠ | |||
| V | Sân bê tông hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng cột thép, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m3 |
| W | Nhà 2 tầng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,9542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vận chuyển xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,829 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,9048 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,1038 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | 100m3 |
| X | Bể phốt hiện trạng | |||
| 1 | Hút bể phốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7718 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2795 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4616 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.450.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi