Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656913-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:09:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,306,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH XÂY MỚI
B Phần móng
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3592 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6077 100m2
3 Cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 tấn
4 Cốt thép cọc ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5152 tấn
5 Cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4408 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT(20x20)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 mối nối
8 Sản xuất, lắp đặt cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,285 100m
10 Nhổ cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3424 m3
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lần TN
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9194 m3
15 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4965 m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1848 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4825 100m2
18 Bê tông móng, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0397 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3814 100m2
20 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
21 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6086 tấn
22 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8828 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2344 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5224 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3556 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,153 tấn
28 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9088 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0168 m3
30 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1996 100m3
31 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,49 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9075 m2
C Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1814 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2327 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cấu kiện
5 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7897 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9719 100m2
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4326 tấn
10 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2518 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1643 100m2
12 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2732 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,315 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,207 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0991 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4546 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,776 tấn
20 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,4746 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9696 100m2
22 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6632 tấn
23 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
24 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8379 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5394 100m2
26 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5941 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,036 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0549 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4104 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8972 m3
31 Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,385 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,3869 m2
33 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9815 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5 md
D Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3455 m2
2 Ngâm nước xi măng chống thấm theo qui phạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,3455 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1944 m2
4 Lát gạch lá nem (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,608 m2
5 Lát nền, sàn gạch (600x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,394 m2
6 Lát nền, sàn gạch chống trơn (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4127 m2
7 Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,608 m2
8 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8148 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,0307 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.262,102 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,1112 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,4409 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9184 m2
14 Đóng trần tôn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8911 m2
15 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 md
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.109,5702 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.330,1419 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,22 m
19 Đắp trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 chi tiết
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4076 100m2
21 Các công tác bảo vệ an toàn, che chắn bảo đảm VSMT, vật tư phụ, công tác hoàn thiện khác... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 TB
E Phần lan can
1 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7769 kg
2 Bản ma lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
3 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6376 tấn
4 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,555 kg
5 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2027 m2
F Phần cửa (Cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly)
1 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
4 Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
5 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,406 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,52 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,406 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9075 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
10 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,5 kg
G Hè rãnh quanh nhà
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,225 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9463 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1132 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0232 m3
4 Xây grãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8152 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,066 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,37 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7226 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6006 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0787 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 cấu kiện
I Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4527 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2181 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3474 m3
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4457 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0914 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7388 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3334 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,46 m2
13 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,46 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5568 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6528 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7076 m3
J Internet
1 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Switch chia mạng planet 8Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Switch chia mạng planet 16Port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
6 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
7 Tủ mạng FAMRACK 10U + giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Dây cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Cáp mạng Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 m
10 Ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 m
K Chống sét
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,76 m3
3 Cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,844 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
11 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
L Phần cấp điện
1 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
2 Đèn Led 300x300; 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
3 Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
11 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Tủ điện 2 lướp cánh 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tủ điện 1 lướp cánh 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Automat 3P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Automat 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Automat 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
17 Automat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
18 Dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 936 m
19 Dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920 m
20 Dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
21 Dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
22 Dây dẫn 3x10+ 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 3x25 + 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
24 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.280 m
25 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
M Cột điện ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4057 m3
6 Sản xuất, lắp đặt, vận chuyện cột điện BTLT 8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Dây điện trục bổ sung + phụ kiện leo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N Tháo dỡ cột điện
1 Tháo dỡ cột điện + móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
2 Tháo dỡ dây điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
O Rãnh chôn ống
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
P Cấp nước lên téc
1 Ống nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100 m
2 Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Tê nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van 1 chiều HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Van khóa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rắc co HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
Q Phần cấp nước
1 Ống nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
2 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Cút góc nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van khóa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Mang sông nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Côn nhựa PPR fi 50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Ống nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
11 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
12 Cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Van khóa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Van gạt PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Mang sông nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
17 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
18 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
19 Xifong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
22 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
23 Dây cấp Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
25 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
R Phần thoát nước
1 Ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
2 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Y nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cút góc nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Chếch nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Nút bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
8 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Côn nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Y nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Nút bịt nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ống nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
15 Cút góc nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
16 Ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
17 Cút nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
S Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
T Sân lát gạch Terazzo
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m3
2 Bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762 m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,3 m3
4 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,48 10m
5 Lát gạch Terazzo (400x400)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762 m2
U PHÁ DỠ
V Sân bê tông hiện trạng
1 Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng cột thép, mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,25 m3
3 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3175 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 m3
W Nhà 2 tầng hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,9542 m2
2 Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ, vận chuyển xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,18 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,186 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,829 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,9048 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5453 100m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,1038 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5453 100m3
X Bể phốt hiện trạng
1 Hút bể phốt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7718 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2795 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4616 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.892E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.450.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->