Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108671-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210108566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:08:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,036,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,8293 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,6276 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 9,2195 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 54,293 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6936 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,8583 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6266 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,0461 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 25,6042 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,634 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 6,8873 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 29,451 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,6774 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7507 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,1891 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,2263 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,0571 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,3315 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,005 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72,8 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1492 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0935 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0842 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 85 cái
25 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,0073 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,2455 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,254 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 2,54 10m3/1km
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 22,0549 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 61,662 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 61,662 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 27,0864 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 4,3632 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5518 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3873 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,6148 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0638 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1744 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0558 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1814 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1681 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0153 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0104 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0797 tấn
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,528 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,528 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,44 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,44 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3241 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,8818 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1021 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,4466 tấn
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,508 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,1776 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,1776 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,88 m
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 51,3586 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,6689 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,6889 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,264 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,9902 tấn
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 110,672 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 110,672 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,416 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 109,0277 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 7,2799 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 10,005 100m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,5047 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 11,068 tấn
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.000,5002 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.000,5002 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 160,763 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 78,7485 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 135,33 m
75 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Theo quy định hiện hành 93,6 m2
76 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm 1 cánh Theo quy định hiện hành 12,144 m2
77 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Theo quy định hiện hành 92,16 m2
78 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm Theo quy định hiện hành 18,3755 m2
79 Thép Inox làm hoa cửa Theo quy định hiện hành 428,6007 kg
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 120,7925 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 120,7925 m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 96,904 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,4404 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 96,9209 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,4404 m3
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 306,216 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 43,362 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 380,448 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 380,448 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2.555,2908 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 2.555,2908 m2
92 Tấm nhựa ngăn tiểu chịu nước khu vệ sinh cao 1.2m Theo quy định hiện hành 54,582 m2
93 Làm trần tôn khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 108,948 m2
94 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,8277 m3
95 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,8277 m3
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 187,668 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 187,668 m2
98 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Theo quy định hiện hành 12 Công
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,9297 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,1636 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 39,963 m2
102 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 39,963 m2
103 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 1.162,9881 kg
104 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 771,7153 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 105,879 m2
106 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,756 m3
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,358 m2
108 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 141,7853 kg
109 Trụ đón tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 cái
110 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
111 Nắp tôn Theo quy định hiện hành 1 Bộ
112 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 17,6822 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 12,144 m3
114 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 1,0476 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 1,0476 tấn
116 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 4,4606 100m2
117 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 60,45 m
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 126,73 m2
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 126,73 m2
120 Màng chống thống polymer biến tính gốc Bitum dày 4mm vén cao 200mm Theo quy định hiện hành 62,0775 m2
121 Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 Theo quy định hiện hành 16 Cái
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 8,244 100m2
B ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1 Con sơn đón điện loại 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 36 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Theo quy định hiện hành 17 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 36 cái
6 Móc quạt Theo quy định hiện hành 36 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 14 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo quy định hiện hành 18 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 24 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 12 cái
17 Tủ áp tô mát Theo quy định hiện hành 4 Cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 450 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 850 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
23 Ống ghen D32/25 bảo vệ dây Theo quy định hiện hành 150 m
24 Cầu dao điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
25 Tủ điện KT 400x300x110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
26 Công tơ điện 3 pha Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Theo quy định hiện hành 12 hộp
28 tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 50 Cái
29 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 500 m
31 Tủ điện 400x300x110 Theo quy định hiện hành 2 Cái
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
34 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 3 cái
35 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
36 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
37 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 80 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 60 m
39 Bù giá thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 19,2 kg
40 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
41 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Lần
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 28,8 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 28,8 m3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 1,35 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 1,02 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
51 Lắp đặt cút góc D110 Theo quy định hiện hành 14 cái
52 Lắp đặt cút góc D76 Theo quy định hiện hành 30 cái
53 Lắp đặt cút nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 47 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 25mm Theo quy định hiện hành 52 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 20mm Theo quy định hiện hành 66 cái
56 Tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 27 Cái
57 Tê nhựa D110x76 Theo quy định hiện hành 12 Cái
58 Tê nhựa D76x76 Theo quy định hiện hành 36 Cái
59 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 17 Cái
60 Tê nhựa D27 Theo quy định hiện hành 18 Cái
61 Tê nhựa D34x27 Theo quy định hiện hành 3 Cái
62 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 52 Cái
63 Côn thu nhựa D110x42 Theo quy định hiện hành 3 Cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
65 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Theo quy định hiện hành 24 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối trẻ em Theo quy định hiện hành 30 bộ
67 Xịt xí Theo quy định hiện hành 30 Cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn Theo quy định hiện hành 6 bộ
69 Xịt xí Theo quy định hiện hành 6 Cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 18 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 18 bộ
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 18 cái
73 Thông tắc Theo quy định hiện hành 18 Cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 3 bể
75 Lắp đặt van khóa 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
76 Lắp đặt van khóa 2 chiều Theo quy định hiện hành 9 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 12 bộ
78 Van xả tiểu nam Theo quy định hiện hành 12 Cái
79 Phao điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 1,02 100m
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 12 cái
82 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 12 Cái
83 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 12 cái
84 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 15,3 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 15,3 m3
87 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 7,65 m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 87,5464 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy 3,9002 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 34,62 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt trên cửa Theo quy định hiện hành 22,08 m2
5 Nhân công tháo dỡ vì kèo Theo quy định hiện hành 2 Công
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,3088 tấn
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 368,6672 m2
8 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4449 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 140,936 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1404 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9828 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,9822 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1602 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0146 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0128 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9664 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0184 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,5439 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,12 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,12 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,572 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,572 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0169 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0004 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0027 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8192 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0438 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,091 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,096 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,096 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,24 m2
36 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Theo quy định hiện hành 0,36 m2
37 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 0,36 m2
38 Sản xuất cửa thép Theo quy định hiện hành 1,8 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 1,8 m2
40 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Theo quy định hiện hành 14,994 kg
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 4,9 m cấu kiện
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,058 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,155 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,155 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,8774 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4765 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,234 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,234 100m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
52 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 6 cấu kiện
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,6258 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 40,6446 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 33,8705 m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 16,9353 10m3/1km
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 16,9353 10m3/1km
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,9711 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0343 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1047 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,8624 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0751 100m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 42,96 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 180,204 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 180,204 m2
71 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 34,9296 m3
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8751 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,7282 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1984 100m2
75 Nắp cửa bể Theo quy định hiện hành 1 Bộ
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 36 cấu kiện
D XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Theo quy định hiện hành 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Theo quy định hiện hành 36 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Theo quy định hiện hành 4 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy . Theo quy định hiện hành 4 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy . Theo quy định hiện hành 4 đèn
6 Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 4 nút
7 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 4 Cái
8 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy Theo quy định hiện hành 4,8 100m
9 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo quy định hiện hành 1 đèn
10 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 1 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm Theo quy định hiện hành 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Theo quy định hiện hành 480 m
13 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Theo quy định hiện hành 100 Cái
14 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Theo quy định hiện hành 33 Cái
15 Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 Theo quy định hiện hành 150 Cái
16 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Theo quy định hiện hành 67 Cái
17 Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống Theo quy định hiện hành 100 m
18 Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu Theo quy định hiện hành 5 m3
19 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) Theo quy định hiện hành 1 HT
20 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lđ khớp nối mềm chống rung D65 Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 6 cặp bích
25 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Theo quy định hiện hành 6 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 4 cặp bích
27 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 Theo quy định hiện hành 2 Cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo quy định hiện hành 0,12 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 4 cái
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
33 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
34 Lđ tê thu D65/25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
35 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
36 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 4 Cái
37 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 Theo quy định hiện hành 6 Cái
38 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
39 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) Theo quy định hiện hành 2 Hộp
40 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) Theo quy định hiện hành 4 Hộp
41 Lđ vòi chữa cháy D65 Theo quy định hiện hành 4 Cuộn
42 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Theo quy định hiện hành 2 Cái
43 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
44 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Theo quy định hiện hành 8 Bình
45 Lđ bình khí Co2 - 3kg Theo quy định hiện hành 4 Bình
46 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Theo quy định hiện hành 4 Bộ
47 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Theo quy định hiện hành 2 1 máy
48 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
49 Băng keo nước Theo quy định hiện hành 40 Cuộn
50 Gioăng bích D50 Theo quy định hiện hành 16 Cái
51 Gioăng bích D65 Theo quy định hiện hành 16 Cái
52 Gioăng bích D80 Theo quy định hiện hành 8 Cái
53 Bu lông Theo quy định hiện hành 50 Cái
54 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước Theo quy định hiện hành 1 HT
E THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Theo quy định hiện hành 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo khói Theo quy định hiện hành 36 cái
3 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Đèn báo cháy Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo quy định hiện hành 4 cái
8 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Tủ điều khiển bơm điện Theo quy định hiện hành 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497055159E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.499E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.498.625.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.997.251.482 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->