Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:08:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,036,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,8293 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,6276 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 9,2195 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 54,293 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6936 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,8583 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6266 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,0461 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 25,6042 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,634 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,8873 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 29,451 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,6774 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7507 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,1891 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,2263 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,0571 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,3315 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,005 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1492 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0935 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0842 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 85 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,0073 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,2455 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,254 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,54 | 10m3/1km |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 22,0549 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,662 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 61,662 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 27,0864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 4,3632 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5518 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3873 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,6148 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0638 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1744 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0558 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1814 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1681 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0153 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0104 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0797 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,528 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,528 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,44 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,44 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3241 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,8818 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1021 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,4466 | tấn |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,508 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,1776 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,1776 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,88 | m |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 51,3586 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,6689 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6889 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,264 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,9902 | tấn |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,672 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 110,672 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,416 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 109,0277 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,2799 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,005 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,5047 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 11,068 | tấn |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.000,5002 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.000,5002 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 160,763 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 78,7485 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 135,33 | m |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 93,6 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 12,144 | m2 |
| 77 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 92,16 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm | Theo quy định hiện hành | 18,3755 | m2 |
| 79 | Thép Inox làm hoa cửa | Theo quy định hiện hành | 428,6007 | kg |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 120,7925 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 120,7925 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 96,904 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,4404 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 96,9209 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,4404 | m3 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 306,216 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 43,362 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 380,448 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 380,448 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2.555,2908 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2.555,2908 | m2 |
| 92 | Tấm nhựa ngăn tiểu chịu nước khu vệ sinh cao 1.2m | Theo quy định hiện hành | 54,582 | m2 |
| 93 | Làm trần tôn khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 108,948 | m2 |
| 94 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,8277 | m3 |
| 95 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,8277 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 187,668 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 187,668 | m2 |
| 98 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Theo quy định hiện hành | 12 | Công |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9297 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,1636 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 39,963 | m2 |
| 102 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 39,963 | m2 |
| 103 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 1.162,9881 | kg |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 771,7153 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 105,879 | m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,358 | m2 |
| 108 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 141,7853 | kg |
| 109 | Trụ đón tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 110 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 111 | Nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,6822 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,144 | m3 |
| 114 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 1,0476 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 1,0476 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 4,4606 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 60,45 | m |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 126,73 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 126,73 | m2 |
| 120 | Màng chống thống polymer biến tính gốc Bitum dày 4mm vén cao 200mm | Theo quy định hiện hành | 62,0775 | m2 |
| 121 | Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,244 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Con sơn đón điện loại 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Theo quy định hiện hành | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 6 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 24 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Tủ áp tô mát | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 850 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 23 | Ống ghen D32/25 bảo vệ dây | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 24 | Cầu dao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Tủ điện KT 400x300x110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Theo quy định hiện hành | 12 | hộp |
| 28 | tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 29 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 500 | m |
| 31 | Tủ điện 400x300x110 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 34 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 36 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 80 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 39 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 19,2 | kg |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 41 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Lần |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 28,8 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 1,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 1,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút góc D110 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút góc D76 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 47 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Theo quy định hiện hành | 52 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Theo quy định hiện hành | 66 | cái |
| 56 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 27 | Cái |
| 57 | Tê nhựa D110x76 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 58 | Tê nhựa D76x76 | Theo quy định hiện hành | 36 | Cái |
| 59 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 17 | Cái |
| 60 | Tê nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 61 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 62 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 52 | Cái |
| 63 | Côn thu nhựa D110x42 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối trẻ em | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 67 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối người lớn | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 69 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 73 | Thông tắc | Theo quy định hiện hành | 18 | Cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 3 | bể |
| 75 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 79 | Phao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 1,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 84 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 15,3 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 15,3 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 7,65 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 87,5464 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy | 3,9002 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 34,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt trên cửa | Theo quy định hiện hành | 22,08 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ vì kèo | Theo quy định hiện hành | 2 | Công |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3088 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 368,6672 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4449 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 140,936 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 36 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 40 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m cấu kiện |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,234 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,6258 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,6446 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 33,8705 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 16,9353 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 16,9353 | 10m3/1km |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,9711 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1047 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,8624 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0751 | 100m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 42,96 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 180,204 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 180,204 | m2 |
| 71 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,9296 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8751 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,7282 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1984 | 100m2 |
| 75 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 36 | cấu kiện |
| D | XÂY LẮP PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 36 | đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo quy định hiện hành | 4 | nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 4 | chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo quy định hiện hành | 4 | đèn |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | nút |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định hiện hành | 1 | đèn |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tín hiệu báo cháy D20mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 33 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 67 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống cáp tín hiệu | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 20 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cặp bích |
| 27 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Lđ tê thu D65/25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 35 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 36 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 37 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 38 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 40 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 41 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cuộn |
| 42 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 44 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 45 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 46 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo quy định hiện hành | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 49 | Băng keo nước | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 50 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 51 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 52 | Gioăng bích D80 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 53 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 54 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nước | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q= 30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P=7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.497055159E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.498.625.741 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.997.251.482 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi