Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659427-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:01:00 đến ngày 2021-06-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,129,250,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,551,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu năm trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 252,125 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 20,17 100m2
3 Cao su lót 1.008,5 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 6,333 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 25,5471 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 7,1525 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 432 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 40,9 100m
9 Đập đầu cọc trên cạn 4,05 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,3284 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9314 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 9,9778 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 9,9778 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 73,0801 m3
15 Ván khuôn móng cột 2,1474 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,8954 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,1591 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,09 tấn
19 Đào giằng móng đất cấp I 59,592 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,8368 m3
21 Cao su lót 48,575 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 21,5525 m3
23 Ván khuôn móng dài 1,7242 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5279 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1017 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 2,6027 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 35,7023 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 17,9873 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 6,7475 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,13 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,6795 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 9,2057 tấn
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 520,33 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 111,0932 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 8,4312 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6179 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1653 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,2555 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 8,1742 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 2,8731 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 2,2189 tấn
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 915,5283 m2
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 146,3532 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 11,2824 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 11,4552 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,9111 tấn
47 Trát trần, vữa XM M75 1.128,2419 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 439,664 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 54,02 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 100,82 m2
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 12,52 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 0,7803 m3
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 1,4844 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,5272 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2295 100m2
56 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,212 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0278 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,24 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0129 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0124 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0856 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0812 tấn
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 296,87 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 46,8 m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8189 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,1392 tấn
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 3,4175 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,372 100m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 37,2 m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0906 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6618 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 59,095 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 39,8866 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 13,4347 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 958,6239 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 968,6819 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 958,6239 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.866,8438 m2
79 Kẻ ron tường rộng 20mm, sâu 10mm (chỉ tính công) 54 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M75 169,04 m
81 Trát bánh Ú cột, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 4,875 m2
82 Lát gạch bậc cầu thang 170,7225 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 gạch giả đá 44,925 m2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 741,848 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 73,5 m2
86 Ốp tường vệ sinh gạch 25x40cm 98,568 m2
87 Ốp gạch giả đá vào mặt bệ lavabo 2,65 m2
88 Khung inox trang trí 8,1 m2
89 Lắp dựng hoa lục bình cầu thang 64 cái
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,512 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 0,5712 m3
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 3,542 m3
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 5 tấn
94 Đóng cừ tràm L=5m ngọn 4,2cm -đất cấp I 4,76 100m
95 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,2279 m3
96 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3351 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 31,83 m2
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3353 tấn
99 Đắp cát bục giảng 3,0528 m3
100 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 5,088 m3
101 Gia công xà gồ thép 1,356 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép 1,356 tấn
103 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm, mạ màu 4,9892 100m2
104 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 + khung xương 226,8 m2
105 Thi công trần bằng tole lạnh 13 sóng khổ 1.1 dày 0,42ly 182,96 m2
106 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm 83,2 m2
107 Lan can inox cầu thang tầng 2 5,28 m2
108 Khung bảo vệ inox 128,0735 m2
109 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm 67,84 m2
110 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm 29,28 m2
111 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 500 m
112 Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 950 m
113 Lắp đặt nẹp nhựa 10x30 250 m
114 Lắp đặt ổ cắm điện 36 cái
115 Lắp đặt công tắc 6A-220V 66 cái
116 Lắp đặt đèn đơn 1,2m-40W-220V 26 bộ
117 Lắp đặt đèn đôi1,2m-80W-220V 36 bộ
118 Lắp đặt đèn đơn 0,6m-40W-220V 20 bộ
119 Lắp đặt hộp âm đơn 36 hộp
120 Mặt 2 lỗ 66 hộp
121 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m 3 cọc
122 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 15 m
123 Lắp đặt tủ điện 60x40x25 module âm tường 1 tủ
124 Lắp đặt automat 2 cực 10P-220A 26 cái
125 Lắp đặt automat 2 cực 50P-250A 4 cái
126 Lắp đặt automat 2 cực 100P-250A 1 cái
127 Tắc kê nhựa ốc vít 6ly nhựa 25 bộ
128 Băng keo cách điện 20 cuộn
129 Puli sứ 50 đỡ dây 3 cái
130 Lắp đặt cầu dao chống giật 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 0,55 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 0,09 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 0,32 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 0,85 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 0,35 100m
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
137 Lắp đặt xí bệt 16 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
139 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150 16 cái
140 Lắp đặt chậu lavabo 6 bộ
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 14 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 29 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27+21mm 32 cái
144 Lắp đặt van nước d27mm+21mm 16 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 9 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 11 cái
147 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 9 cái
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 20 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái
151 Lắp đặt bít nhựa d90mm 5 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
153 Bình chữa cháy 6 bình
154 Lắp đặt kim thu sét 1 cái
155 Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 thoát sét 20 m
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,32 m3
157 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 4,32 m3
158 Cọc tiếp địa D16 (dài 2.4m) 6 cọc
159 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét 1 cái
160 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,25 100m
162 Cáp lụa 6mm2 chằng giữ đở kim thu sét 8 m
163 Bộ tăng đơ dây chằng 4 bộ
164 Bộ ống nối ở đầu trụ 1 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 0,5535 m3
2 Ván khuôn móng cột 0,1476 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0286 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0906 tấn
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,25 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 0,7969 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1063 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0255 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1075 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 0,0512 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0128 tấn
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 1,482 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 15,6 m2
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 0,783 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 8,7512 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 162,215 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 56,565 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm 25,9 m2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 34,2 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 172,085 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 56,565 m2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 pano nhôm lá 8,4 m2
24 Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng dày 5ly 1,5 m2
25 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà 1 m2
26 Sản xuất xà gồ thép 0,058 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,058 tấn
28 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,195 100m2
29 Lắp đèn neon 40W-220V 0,6m 6 bộ
30 Lắp đèn neon 80W-220V 1,2 m 2 bộ
31 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 105 m
32 Lắp đặt dây đơn 3mm2 35 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40 m
34 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A 2 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V 8 cái
36 Lắp đặt hộp bảng điện KT 180x250 2 cái
37 Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện 3 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 0,22 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 0,82 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 0,09 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 0,45 100m
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
43 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150 6 cái
46 Lắp đặt chậu lavabo 4 bộ
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 14 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 19 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 21 cái
50 Lắp đặt van nước d27mm 13 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 9 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 11 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 9 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 20 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái
57 Lắp đặt bít nhựa d90mm 5 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 2 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG (CỤC BỘ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 6,06 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,242 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng 2,424 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,772 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 93,93 m2
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,988 100m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0 cm 738,52 m2
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC (CỤC BỘ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 38,5928 m3
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng 5,1968 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,5158 m3
4 Đắp cát móng đáy mương 10,7312 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 10,7312 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy 7,5886 m3
7 Trát tường trong,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 186,1158 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 3,0087 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,1256 100m2
10 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2797 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 117 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 66,93 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm 0,03 100m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,32 m2
2 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,96 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 19,5 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 8,929 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,28 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,48 m3
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 26 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,52 m3
10 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0963876E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.138775E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình Dân dụng (bao gồm: Sản xuất cọc BTCT, thi công móng, cọc BTCT; khung sườn chịu lực BTCT; sàn BTCT, các công tác thi công hoàn thiện công trình …) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.990.475.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥4.990.475.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.990.475.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.980.950.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->