Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659459-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210658482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 13:58:00 đến ngày 2021-06-28 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,392,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,631 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 350,751 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn dầu trên tường Theo hồ sơ thiết kế 510,072 m2
5 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 101,05 m
6 Tháo dỡ gạch len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 28,836 m2
7 Phá lớp vữa ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 369,97 m2
8 Phá lớp vữa trát (để chống thấm lại) Theo hồ sơ thiết kế 68,14 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 575,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.529,9834 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo hồ sơ thiết kế 1.410,9785 m2
12 Tháo dỡ lan can lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 36,7 m
13 Tháo dỡ đèn Led + Máng điện Theo hồ sơ thiết kế 436 bộ
14 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 135 cái
15 Tháo dỡ dây điện Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 53,914 m2
2 Thay tấm kính cường lực cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,4957 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,5944 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( có pha Sikalatex định mức 1kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 68,14 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 369,97 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.113,0978 m2
8 Bả bằng bột bả vào trần Theo hồ sơ thiết kế 1.410,9785 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.986,4985 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.537,5778 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 350,751 m2
12 Sơn dầu tường Theo hồ sơ thiết kế 245,652 m2
13 Vẽ tranh sơn dầu thiếu nhi lên tường Theo hồ sơ thiết kế 246,78 m2
14 CCLD lan can sắt D42 hành lang Theo hồ sơ thiết kế 101,05 m
15 CCLD lan can lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 52,13 m2
16 CCLD lan can sắt (cả sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 10,9 m2
17 Sửa chữa bánh xe cửa kéo Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,631 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,1836 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,179 100m
21 Lắp đặt co lơi PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 14,2969 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
C ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 1.2m-2x18W + Máng nổi (lắp sát trần hoặc đà) Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1,2m-1x18w, máng nổi Theo hồ sơ thiết kế 295 bộ
3 Lắp đặt đèn led 1,2m-1x36w, máng chụp Theo hồ sơ thiết kế 127 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
7 Lắp đặt quạt trần + Dimer Theo hồ sơ thiết kế 90 cái
8 Lắp đặt MCCB 2P-30A, Icu=6ka Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-10A, Icu = 4.5ka Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-20A, Icu = 4.5ka Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
11 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Icu=4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
12 Lắp đặt MCCB 3P-60A, Icu=10KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt MCCB 3P-100A, Icu=22KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 3P-32A, Icu=6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 3P-25A, Icu=6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt dây điện CV 2x1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.600 m
17 Lắp đặt dây điện CV 2x1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
18 Lắp đặt dây điện CV 2x1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 m
19 Lắp đặt dây điện CVV(4C)-10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
20 Lắp đặt dây điện CVV(4C)-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
21 Lắp đặt bảng điện Theo hồ sơ thiết kế 22 bảng
22 Lắp đặt ống nhựa Pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
23 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x50 + có máng chụp Theo hồ sơ thiết kế 170 m
24 Phụ kiên vật tư điện Theo hồ sơ thiết kế 1 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.843088056E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6861E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình). Ghi chú: - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng năng lực kinh nghiệm tương ứng phần công việc đảm nhận) bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giáo dục cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.326.775.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.775.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.653.550.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->