Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng khu dân cư trung tâm hành chính phố Hoa (Giai đoạn 2), xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658295-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng khu dân cư trung tâm hành chính phố Hoa (Giai đoạn 2), xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:54:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,661,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 125,9983 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp K85 | Theo HSMT | 6.210,2081 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSMT | 61,8751 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 65,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 25,2581 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 122,1543 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp K90 | Theo HSMT | 13.436,973 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 | Theo HSMT | 7.367,487 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 | Theo HSMT | 2.929,9396 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 9,5722 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 8,5405 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 51,0444 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSMT | 52,1499 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo HSMT | 758,2595 | tấn |
| 13 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Theo HSMT | 282,1 | m |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Theo HSMT | 956,5 | m |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,2386 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 38,3966 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 12,386 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,25 | m3 |
| 21 | Mua cột biển báo D80mm | Theo HSMT | 5,6 | m |
| 22 | Mua biển tam giác A=700mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 5,7173 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 6,57 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 52 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 70 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,9649 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,9608 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3287 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 1,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 2,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 8,94 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 32,69 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Theo HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Theo HSMT | 0,0725 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,01 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo HSMT | 0,0369 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Theo HSMT | 0,071 | tấn |
| 22 | Gia công thép hình L50X50X5 | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 17,91 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 17,91 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 55,99 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 348,87 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3832 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 6,38 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,4838 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 9,07 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,7763 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 189 | 1cấu kiện |
| D | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV(ĐG10-XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,0173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,5568 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,4225 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 22,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,7372 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 164/2013) | Theo HSMT | 0,464 | 100m3 |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐƯỜNG TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767) | |||
| 1 | Mua cột bê tông LT16D | Theo HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | cột |
| 3 | Mua cột bê tông LT18C | Theo HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Mua cột bê tông LT18D | Theo HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 10 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 7 | Mua thép làm tiếp địa | Theo HSMT | 392,96 | kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 1,4424 | 100kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 10 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo HSMT | 12 | m |
| 11 | Mua xà mạ kẽm | Theo HSMT | 1.730,33 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo HSMT | 142,08 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSMT | 0,1421 | tấn |
| 17 | Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) | Theo HSMT | 16 | Quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 19 | Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Theo HSMT | 39 | chuỗi |
| 20 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Theo HSMT | 18 | cái |
| 21 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Theo HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Theo HSMT | 21 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x95mm2 | Theo HSMT | 1.267,83 | m |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC (24kV) - 95mm2 | Theo HSMT | 1,2678 | 1km/1 dây |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC (24kV) - 70mm2 ( tận dụng kéo lại) | Theo HSMT | 0,2118 | 1km/1 dây |
| 26 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo HSMT | 42 | cái |
| 27 | Mua đầu cos đồng nhôm AM95 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 28 | Mua ống nối AON-95 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Biển báo an toàn | Theo HSMT | 6 | Vị trí |
| 32 | Mua cầu dao cách ly 24kV | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 228-2015) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo HSMT | 5 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/PVC-70mm2 (Thu hồi) | Theo HSMT | 0,6246 | 1km dây |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) | Theo HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 7 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 24kV (Thu hồi) | Theo HSMT | 6 | bộ cách điện |
| 8 | Tháo hạ cầu dao cách ly 3 pha 24kV (thu hồi) | Theo HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thạo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo HSMT | 0,2118 | 1km dây |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (35) 22KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSMT | 16 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSMT | 39 | chuỗi |
| H | XÂY DỰNG MỚI TBA KDC SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐM 10_BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,4816 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,1886 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSMT | 0,5276 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,8352 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG MỚI TBA KDC SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D) | Theo HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Theo HSMT | 48 | cọc |
| 5 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Theo HSMT | 30 | m |
| 6 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Theo HSMT | 61,38 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSMT | 2,3274 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 9 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 1.385,98 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo HSMT | 0,7429 | tấn |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSMT | 0,6431 | tấn |
| 12 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo HSMT | 379,64 | kg |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSMT | 0,3796 | tấn |
| 14 | Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm | Theo HSMT | 48 | Quả |
| 15 | Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình | Theo HSMT | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSMT | 4,8 | 10 sứ |
| 17 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2 | Theo HSMT | 84 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo HSMT | 0,84 | 100m |
| 19 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Theo HSMT | 16 | m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Theo HSMT | 12 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 28 | 1 m |
| 22 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 | Theo HSMT | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 98 | 1 m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy | Theo HSMT | 28 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 26 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cos đồng M95 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cos đồng M120 | Theo HSMT | 28 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo HSMT | 30 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kV | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trên | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dưới | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Theo HSMT | 10 | cái |
| 39 | Khóa đồng Minh Khai | Theo HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSMT | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| J | THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01, 02 22/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSMT | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSMT | 48 | cái |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSMT | 2 | mẫu |
| K | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,3006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSMT | 6,9 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Theo HSMT | 53,58 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,0536 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 1,7466 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,6783 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo HSMT | 57 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,228 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSMT | 0,216 | 100m2 |
| L | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Theo HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo HSMT | 6 | 1 tủ |
| 3 | Mua cọc tiếp địa T4C-1,5 | Theo HSMT | 277,38 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo HSMT | 0,7332 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSMT | 12 | m |
| 7 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSMT | 491,057 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 2,4553 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo HSMT | 4.354,2 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,3542 | 1000v |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm luồn dây sau công tơ | Theo HSMT | 675 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 6,75 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo HSMT | 239,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 2,394 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo HSMT | 368,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 3,682 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường | Theo HSMT | 82 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 0,82 | 100m |
| 19 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo HSMT | 25,9 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,259 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo HSMT | 229,6 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 2,296 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo HSMT | 382,8 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSMT | 3,828 | 100m |
| 25 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Theo HSMT | 0,6 | 10 cột |
| M | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSMT | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSMT | 6 | cái |
| N | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 12,8 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 8m) | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,3752 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo HSMT | 28 | m |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSMT | 0,9231 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,8908 | 100m3 |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần h=9,0m | Theo HSMT | 20 | cột |
| 2 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 479 | kg |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo HSMT | 20 | cửa |
| 8 | Đánh số cột | Theo HSMT | 2 | 10 cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 10 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Theo HSMT | 723,6 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT | 7,236 | 100m |
| P | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 2.893,5 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,8935 | 1000v |
| 3 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo HSMT | 326,3225 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 1,6315 | 100m2 |
| 5 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo HSMT | 626,1 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSMT | 6,261 | 100m |
| 7 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo HSMT | 120 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | -Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo HSMT | 1 | máy |
| 2 | -Máy biến áp phân phối 630kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Theo HSMT | 1 | máy |
| 3 | -Chống sét van 24KV | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | -Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Tủ hạ thế trọn bộ 450V/800A 5 lộ ra | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ)Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra | Theo HSMT | 1 | tủ |
| R | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 26,1768 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 61,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 37 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 59 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 73 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) | Theo HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng C) | Theo HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 38 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 74 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 63 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo HSMT | 87 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo HSMT | 98 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo HSMT | 159 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo HSMT | 139 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Theo HSMT | 186 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 15,1931 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 4,8773 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 3,7613 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 8,84 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 13,26 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSMT | 0,3144 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,88 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,56 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 17,37 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,58 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga | Theo HSMT | 2,1489 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn trần cống | Theo HSMT | 0,1291 | 100m2 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 46,54 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 178,1 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,59 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Theo HSMT | 0,8156 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,5865 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,9886 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,8055 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,5272 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Theo HSMT | 0,3937 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 5,74 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo HSMT | 0,2106 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Theo HSMT | 0,4165 | tấn |
| 47 | Gia công thép hình L50X50X5 | Theo HSMT | 1,0942 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Theo HSMT | 1,0942 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,4665 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 1,64 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,45 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xông | Theo HSMT | 0,5243 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,1673 | tấn |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,25 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 8,51 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,95 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1126 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 62 | Mua và lắp đặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Theo HSMT | 35 | cái |
| 63 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắpD650mm, tải trọng 25 tấn | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT | 0,17 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 0,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư (Có hạng mục giao thông, san nền, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi