Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng khu dân cư trung tâm hành chính phố Hoa (Giai đoạn 2), xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658295-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng hạ tầng khu dân cư trung tâm hành chính phố Hoa (Giai đoạn 2), xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210634500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 13:54:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,661,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 125,9983 100m3
2 Mua đất cấp 3 về đắp K85 Theo HSMT 6.210,2081 m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Theo HSMT 61,8751 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 65,199 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT 25,2581 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSMT 122,1543 100m3
5 Mua đất cấp 3 về đắp K90 Theo HSMT 13.436,973 m3
6 Mua đất cấp 3 về đắp K95 Theo HSMT 7.367,487 m3
7 Mua đất cấp 3 về đắp K98 Theo HSMT 2.929,9396 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 9,5722 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 8,5405 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSMT 51,0444 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSMT 52,1499 100m2
12 Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo HSMT 758,2595 tấn
13 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 Theo HSMT 282,1 m
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 Theo HSMT 956,5 m
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,2386 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 38,3966 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 12,386 m3
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSMT 2 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSMT 0,3 1m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,25 m3
21 Mua cột biển báo D80mm Theo HSMT 5,6 m
22 Mua biển tam giác A=700mm Theo HSMT 2 cái
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 5,7173 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 6,57 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSMT 150 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Theo HSMT 21 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) Theo HSMT 52 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) Theo HSMT 4 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSMT 70 mối nối
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,9649 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,9608 100m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,3287 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 1,88 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 2,82 m3
13 Ván khuôn móng hố ga Theo HSMT 0,0689 100m2
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 8,94 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 32,69 m2
16 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,16 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga Theo HSMT 0,1422 100m2
18 Gia công, lắp đặt thang sắt Theo HSMT 0,0725 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,01 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo HSMT 0,0369 tấn
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 Theo HSMT 0,071 tấn
22 Gia công thép hình L50X50X5 Theo HSMT 0,19 tấn
23 Lắp đặt thép hình L50X50X5 Theo HSMT 0,19 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0504 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 14 1cấu kiện
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,111 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 17,91 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 17,91 m3
29 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 55,99 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 348,87 m2
31 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3832 100m2
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSMT 6,38 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,4838 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 9,07 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,7763 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 189 1cấu kiện
D DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV(ĐG10-XD)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 1,0173 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,5568 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,4225 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSMT 4,16 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 22,04 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 1,64 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,7372 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT 0,464 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (Theo ĐG 164/2013) Theo HSMT 0,464 100m3
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐƯỜNG TRUNG THẾ 22KV (ĐG 767)
1 Mua cột bê tông LT16D Theo HSMT 2 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
3 Mua cột bê tông LT18C Theo HSMT 3 Cột
4 Mua cột bê tông LT18D Theo HSMT 7 Cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSMT 10 cột
6 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo HSMT 12 1 mối nối
7 Mua thép làm tiếp địa Theo HSMT 392,96 kg
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSMT 1,4424 100kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) Theo HSMT 3,2 10 cọc
10 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột Theo HSMT 12 m
11 Mua xà mạ kẽm Theo HSMT 1.730,33 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Theo HSMT 4 bộ
15 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo HSMT 142,08 kg
16 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo HSMT 0,1421 tấn
17 Mua sứ đứng PI 24kV (ty mạ kẽm) Theo HSMT 16 Quả
18 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSMT 1,6 10 sứ
19 Mua sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN Theo HSMT 39 chuỗi
20 Phụ kiện sứ chuỗi néo kép Theo HSMT 18 cái
21 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Theo HSMT 3 cái
22 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn Theo HSMT 21 1 bộ cách điện
23 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1x95mm2 Theo HSMT 1.267,83 m
24 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC (24kV) - 95mm2 Theo HSMT 1,2678 1km/1 dây
25 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm bọc AC/XLPE/PVC (24kV) - 70mm2 ( tận dụng kéo lại) Theo HSMT 0,2118 1km/1 dây
26 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Theo HSMT 42 cái
27 Mua đầu cos đồng nhôm AM95 Theo HSMT 12 cái
28 Mua ống nối AON-95 Theo HSMT 6 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 0,6 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 1,2 10 đầu cốt
31 Biển báo an toàn Theo HSMT 6 Vị trí
32 Mua cầu dao cách ly 24kV Theo HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo HSMT 1 1 bộ
F THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV (ĐG 228-2015)
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSMT 2 1 cột
2 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSMT 2 1 cột
3 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo HSMT 5 1 bộ
4 Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo HSMT 2 1 bộ
5 Tháo hạ dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/PVC-70mm2 (Thu hồi) Theo HSMT 0,6246 1km dây
6 Tháo hạ sứ đứng 24kV (Thu hồi) Theo HSMT 1,6 10 sứ
7 Tháo hạ sứ chuỗi néo 24kV (Thu hồi) Theo HSMT 6 bộ cách điện
8 Tháo hạ cầu dao cách ly 3 pha 24kV (thu hồi) Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
9 Thạo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) Theo HSMT 0,2118 1km dây
G THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (35) 22KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo HSMT 8 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSMT 16 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo HSMT 39 chuỗi
H XÂY DỰNG MỚI TBA KDC SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐM 10_BG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,4816 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo HSMT 0,24 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,1886 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 1,92 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 9,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,52 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSMT 0,5276 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,8352 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,8352 100m3
I XÂY DỰNG MỚI TBA KDC SỐ 01; 02 22/0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D) Theo HSMT 4 Cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo HSMT 4 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Theo HSMT 4 1 mối nối
4 Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 Theo HSMT 48 cọc
5 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) Theo HSMT 30 m
6 Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA Theo HSMT 61,38 kg
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSMT 2,3274 100kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSMT 4,8 10 cọc
9 Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 1.385,98 kg
10 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo HSMT 0,7429 tấn
11 Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,6431 tấn
12 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: Theo HSMT 379,64 kg
13 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo HSMT 0,3796 tấn
14 Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽm Theo HSMT 48 Quả
15 Mua phụ kiện sứ đứng RE 24kV dây buộc cổ sứ định hình Theo HSMT 36 bộ
16 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo HSMT 4,8 10 sứ
17 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2 Theo HSMT 84 m
18 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo HSMT 0,84 100m
19 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van Theo HSMT 16 m
20 Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Theo HSMT 12 kg
21 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 28 1 m
22 Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM120mm2 Theo HSMT 98 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 98 1 m
24 Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máy Theo HSMT 28 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 0,28 100m
26 Mua đầu cos đồng M50 Theo HSMT 10 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 1 10 đầu cốt
28 Mua đầu cos đồng M95 Theo HSMT 4 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 0,4 10 đầu cốt
30 Mua đầu cos đồng M120 Theo HSMT 28 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 2,8 10 đầu cốt
32 Mua đầu cos đồng nhôm AM70 Theo HSMT 30 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 3 10 đầu cốt
34 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA Theo HSMT 6 bộ
35 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 22kV Theo HSMT 6 bộ
36 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu trên Theo HSMT 6 bộ
37 Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-22kV đầu dưới Theo HSMT 6 bộ
38 Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang Theo HSMT 10 cái
39 Khóa đồng Minh Khai Theo HSMT 2 cái
40 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSMT 1 1 máy
41 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSMT 1 1 máy
42 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSMT 2 1 bộ
43 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo HSMT 2 1 bộ
44 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSMT 2 1 tủ
J THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ SỐ 01, 02 22/0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSMT 2 máy
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo HSMT 5 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Theo HSMT 2 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo HSMT 8 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo HSMT 2 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo HSMT 6 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo HSMT 2 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSMT 1 cái
10 Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSMT 5 cái
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSMT 1 bộ
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSMT 5 bộ
13 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 1 sợi
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT 1 sợi
15 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSMT 2 mẫu
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSMT 2 bộ
17 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo HSMT 48 cái
18 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSMT 4 bộ
19 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo HSMT 2 mẫu
K CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,0168 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3006 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 2,22 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSMT 6,9 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 Theo HSMT 53,58 kg
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,0536 tấn
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT 1,7466 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,6783 100m3
9 Mua mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 57 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,228 m3
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSMT 0,54 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSMT 4,32 m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT 0,1123 100m3
14 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSMT 0,216 100m2
L CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm Theo HSMT 6 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo HSMT 6 1 tủ
3 Mua cọc tiếp địa T4C-1,5 Theo HSMT 277,38 kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo HSMT 2,4 10 cọc
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo HSMT 0,7332 100kg
6 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo HSMT 12 m
7 Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo HSMT 491,057 md
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSMT 2,4553 100m2
9 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Theo HSMT 4.354,2 viên
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSMT 4,3542 1000v
11 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm luồn dây sau công tơ Theo HSMT 675 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 6,75 100m
13 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo HSMT 239,4 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 2,394 100m
15 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo HSMT 368,2 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 3,682 100m
17 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường Theo HSMT 82 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 0,82 100m
19 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo HSMT 25,9 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,259 100m
21 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo HSMT 229,6 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSMT 2,296 100m
23 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Theo HSMT 382,8 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSMT 3,828 100m
25 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo HSMT 2 bộ
26 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Theo HSMT 6 bộ
27 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 Theo HSMT 4 bộ
28 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSMT 8 1 đầu cáp (3 pha)
29 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
30 Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) Theo HSMT 0,6 10 cột
M THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo HSMT 6 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSMT 3 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Theo HSMT 6 cái
N CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,128 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,64 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 12,8 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 8m) Theo HSMT 20 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,3752 tấn
6 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Theo HSMT 28 m
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSMT 0,9231 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,8908 100m3
O CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_2019)
1 Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần h=9,0m Theo HSMT 20 cột
2 Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W Theo HSMT 20 bộ
3 Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 Theo HSMT 1,9 100m
4 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 479 kg
5 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSMT 20 bộ
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSMT 20 cái
7 Lắp cửa cột Theo HSMT 20 cửa
8 Đánh số cột Theo HSMT 2 10 cột
9 Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm Theo HSMT 0,56 100m
10 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Theo HSMT 723,6 m
11 Rải cáp ngầm Theo HSMT 7,236 100m
P CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm Theo HSMT 2.893,5 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSMT 2,8935 1000v
3 Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Theo HSMT 326,3225 md
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSMT 1,6315 100m2
5 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Theo HSMT 626,1 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSMT 6,261 100m
7 Mua đầu cốt đồng M6 Theo HSMT 40 cái
8 Mua đầu cốt đồng M10 Theo HSMT 120 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSMT 16 10 đầu cốt
Q HỆ THỐNG ĐIỆN
1 -Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Theo HSMT 1 máy
2 -Máy biến áp phân phối 630kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) Theo HSMT 1 máy
3 -Chống sét van 24KV Theo HSMT 2 bộ
4 -Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trên Theo HSMT 2 bộ
5 Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) Tủ hạ thế trọn bộ 450V/800A 5 lộ ra Theo HSMT 1 tủ
6 Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ)Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 5 lộ ra Theo HSMT 1 tủ
R THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 26,1768 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 61,6 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Theo HSMT 37 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Theo HSMT 4 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) Theo HSMT 10 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Theo HSMT 64 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Theo HSMT 5 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) Theo HSMT 13 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) Theo HSMT 59 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm (Tải trọng A) Theo HSMT 1 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (Tải trọng C) Theo HSMT 10 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) Theo HSMT 73 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm (Tải trọng A) Theo HSMT 4 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm (Tải trọng C) Theo HSMT 18 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo HSMT 38 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo HSMT 74 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HSMT 63 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo HSMT 87 mối nối
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo HSMT 98 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo HSMT 159 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo HSMT 139 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Theo HSMT 186 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 15,1931 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 4,8773 100m3
25 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 3,7613 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 8,84 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 13,26 m3
28 Ván khuôn móng hố ga Theo HSMT 0,3144 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,88 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 7,56 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 17,37 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,58 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga Theo HSMT 2,1489 100m2
34 Ván khuôn trần cống Theo HSMT 0,1291 100m2
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 46,54 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 178,1 m2
37 Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,59 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga Theo HSMT 0,8156 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,5865 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,9886 tấn
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,8055 tấn
42 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm Theo HSMT 0,5272 tấn
43 Gia công, lắp đặt thang sắt Theo HSMT 0,3937 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 5,74 m3
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo HSMT 0,2106 tấn
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 Theo HSMT 0,4165 tấn
47 Gia công thép hình L50X50X5 Theo HSMT 1,0942 tấn
48 Lắp đặt thép hình L50X50X5 Theo HSMT 1,0942 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,2902 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 80 1cấu kiện
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,4665 100m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 1,64 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,45 m3
54 Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xông Theo HSMT 0,5243 100m2
55 Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,1673 tấn
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 2,25 m3
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 8,51 m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,95 m3
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,1126 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0738 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 35 1cấu kiện
62 Mua và lắp đặt Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn Theo HSMT 35 cái
63 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắpD650mm, tải trọng 25 tấn Theo HSMT 1 Bộ
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 0,17 m3
65 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 1,08 m3
66 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 0,21 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.798E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 02 hợp đồng về công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư (Có hạng mục giao thông, san nền, cấp điện) từ cấp I đến cấp IV, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,0tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->