Gói thầu: Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng xây dựng H.M |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:47:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đỏ trả phần đất hữu cơ K>=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,365 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 150,503 | m3 |
| 5 | SX&LD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT | 350 | m |
| 7 | Ni lông ngăn cách | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,73 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,225 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh bằng cát, K>=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,16 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn CL<=1000m Đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,87 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,87 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,87 | 100m3/1km |
| 13 | Đóng cọc tràm D8-10cm, ngập đất, đất cấp I | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42,24 | 100m |
| 14 | Cừ tràm nẹp hông (không tính công đóng ) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,32 | 100m |
| 15 | Phênh tre chắn đất | Theo Hồ sơ BCKTKT | 99 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,27 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,48 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,4x0,6)m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | bảng |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ D80 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất C2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,333 | 100m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố | Theo Hồ sơ BCKTKT | 136,891 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24,316 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng cống K>=0,90 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,422 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=1m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=2m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=3m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D400, L=4m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 73 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 59 | mối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 118 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,95 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,295 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép D <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,25 | tấn |
| 16 | Đào móng giếng thu, giếng thăm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,079 | 100m3 |
| 17 | Cừ tràm gia cố móng giếng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40,964 | 100m |
| 18 | Cát lót hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,624 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,624 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32,16 | m3 |
| 21 | SX&LD cốt thép D<=18mm (thép thang hầm) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép giếng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,001 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép móng giếng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,547 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,782 | m3 |
| 26 | SXLĐ cốt thép D <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép D > 10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,317 | tấn |
| 28 | Thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,317 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,317 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,079 | 100m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,34 | m2 |
| 32 | Lắp đặt hố ga TL <= 250 kg | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 33 | SXLĐ cốt thép D<10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,131 | tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép D>=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,449 | tấn |
| 35 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M250 (đúc sẳn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,362 | 100m2 |
| 37 | Thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,597 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép hình L50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,597 | tấn |
| 39 | Sơn thép hình khuôn đà hầm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,84 | m2 |
| 40 | Lắp đặt khuôn đà hầm giếng thu TL >250Kg | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 41 | Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,498 | m3 |
| 42 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,461 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,297 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,176 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,236 | tấn |
| 47 | Đóng cọc tràm D8-10cm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,82 | 100m |
| 48 | Đắp cát lót đầu cừ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,297 | m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm đê quay thi công | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,709 | 100m |
| 50 | Cung cấp cừ tràm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,48 | md |
| 51 | Cung cấp phênh tre | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,1 | m2 |
| 52 | Thép buộc đầu cừ D6mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 53 | Đào đất để đắp bờ bao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| 54 | Nhỗ cọc tràm D8-10cm, L=4m, đất cấp I (NC x 0,5, MTC x 0,5) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,422 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương đương có giá trị ≥ 1.538.000.000 đồng. Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị trị ≥ 1.538.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.538.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi