Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658839-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210650189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 13:44:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,260,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm, bản mặt cầu
1 Bê tông hệ dầm cầu đá 1*2 M400 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 39,35 m3
2 Sản xuất bê tông tại trạm trộn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3935 100m3
3 Vận chuyển bê tông cự ly 0,2Km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3935 100m3
4 Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,9846 tấn
5 Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,9327 tấn
6 Ván khuôn thép dầm chủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 356,89 m2
7 Di chuyển dầm BTCT Ld =15m, Lvc =40 m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20 dầm/ 10m
8 Nâng hạ dầm cầu BTCT (Ld = 15m) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 dầm
9 Lắp dựng dầm cầu (Ld =15 m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 dầm
10 Bê tông dầm ngang + mối nối dọc đá 1*2 M400 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,24 m3
11 Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ CT5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4822 tấn
12 Ván khuôn thép dầm ngang Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5339 100m2
13 Bê tông tạo dốc mặt cầu đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,97 m3
14 Bê tông mặt cầu đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,25 m3
15 Lưới thép Ø = 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8996 tấn
16 Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0.14 lít/m2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 112,5 m2
17 Lắp đặt hệ thống thoát nước ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 bộ
18 Lắp đặt gối cầu cao su 60-47 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 cái
19 Cốt thép bản đỡ lan can Þ14mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4324 tấn
20 Ván khuôn bệ đỡ lan can Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3065 100m2
21 Bê tông bản đỡ lan can đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,98 m3
22 Sơn bệ đỡ lan can Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30,65 m2
23 Gia công lan can cầu bằng thép ống và thép tấm mạ kẽm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0391 tấn
24 Lắp đặt lan can cầu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0391 tấn
25 Sản xuất và lắp đặt khe co giãn răng lược Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 m
26 Bê tông làm khe co giãn 0,5x1, M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,33 m3
27 Vữa không co ngót chèn khe co giãn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5 m3
28 Bê tông ụ neo đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,86 m3
29 Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1484 tấn
30 Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D>18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0657 tấn
31 Lắp đặt ống thép D130/124 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,07 100m
32 Ván khuôn ụ neo Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0774 100m2
33 Vữa không co ngót Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,09 m3
34 Bơm nhựa đường trong ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,34 kg
B Mố Cầu
1 Bê tông tường đầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 81,8 m3
2 Bê tông móng mố + thân mố đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 322,74 m3
3 Vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,52 m3
4 Bêtông lót móng mố, móng cầu đá 2x4, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,76 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,803 100m2
6 Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm sau mố cầu, TCN 1Kg/m2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 181,35 m2
7 Thép bản dày 20mm bệ kê gối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 tấn
8 Cốt thép móng, mũ mố Þ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,5176 tấn
9 Cốt thép móng, mố, mũ mố Þ>18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,1887 tấn
10 Sản xuất hệ sàn đạo + đà giáo thi công mố cầu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,0036 tấn
11 Khấu hao hệ sàn đạo + đà giáo thi công mố Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7805 tấn
12 Lắp đặt sàn đạo + đà giao thi công mố cầu M1, M2 (2 lần) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,0072 tấn
13 Tháo dỡ sàn đạo + đà giao mố cầu M1, M2 (2 lần) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,0072 tấn
14 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 46,92 m3
15 Cốt thép cọc đúc sẵn CT3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2815 tấn
16 Cốt thép cọc đúc sẵn CT5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,9147 tấn
17 Cốt thép cọc đúc sẵn CT5 >18 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,8176 tấn
18 Sản xuất thép bản 14mm, đai thép dày 6mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,144 tấn
19 Lắp đặt thép bản 14mm, đai thép dày 6mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,144 tấn
20 Ván khuôn đúc sẵn cọc BTCT Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0719 100m2
21 Đóng cọc BTCT 35*35 trên mặt đất bằng búa máy trọng lượng 3.5 tấn (đóng thẳng) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,52 100m
22 Đóng cọc BTCT 35*35 trên mặt đất bằng búa máy trọng lượng 3.5 tấn (đóng xiên) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,26 100m
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,57 m3
24 Đào đất phạm vi mố cầu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,7983 100m3
25 Đắp đất hoàn trả hố móng; K>0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,0945 100m3
26 Đắp đất sau mố Kyc > 0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,7365 100m3
27 Đắp đất vòng vây thi công hố móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3806 100m3
28 Thanh thải lòng suối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3806 100m3
29 Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3806 100m3
30 Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải đổ đi chự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3806 100m3/1km
31 Cốt thép bản vượt Þ6-:-10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0194 tấn
32 Cốt thép bản vượt Þ12-:-18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7497 tấn
33 Cốt thép bản vượt Þ>18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3956 tấn
34 Ván khuôn bản vượt đổ tại chỗ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2824 100m2
35 Bê tông bản vượt đổ tại chỗ đá 1*2 M300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,27 m3
36 Giấy dầu ngăn cách giữa móng CPĐD và bản vượt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,76 100m2
37 Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37.5mm đệm bản vượt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5821 100m3
38 Bao tải tẩm nhựa đường chốt bản vượt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,77 m2
39 Bê tông gia cố 1/4 nón mố đá 1*2 M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,57 m3
40 Cốt thép 1/4 nón mố cầu Ø = 8mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7394 tấn
41 Lớp vữa XM M50 dày 3cm đệm 1/4 nón mố Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 117 m2
42 Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,84 m3
43 Bê tông bậc cấp đá 1*2 M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,03 m3
44 Dăm sạn đệm chân khay + Bậc cấp dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,58 m3
45 Ván khuôn thép móng chân khay Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8734 100m2
46 Lắp ống nhựa Þ50 mm, L=50cm (thoát nước) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,14 m
47 Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,82 m3
48 Đào móng chân khay Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3876 100m3
49 Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>= 0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1292 100m3
50 Đắp cấp phối đồi sau mố và 1/4 nón mố, K>= 0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,4032 100m3
51 Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8456 100m3
52 Vận chuyển đất khai thác tại mỏ cự ly 1000 m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8456 100m3
53 Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8456 100m3/1km
54 San tạo mặt bằng thi công Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 100m3
55 Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6432 100m3
56 BT đá 1x2, M200 dày 10cm (làm bãi đúc dầm và gia công cốt thép) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 m3
57 Ván khuôn làm bãi đúc dầm + bãi gia công cọc KT(35x35)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,061 100m2
58 Đào thanh thải bãi đúc dầm đất 4 vận chuyển đổ đi đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,5032 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,5032 100m3
60 Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi cự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,5032 100m3/1km
C Đường dẫn hai đầu cầu
1 Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,335 100m3
2 Vận chuyển đất đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi cự ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,335 100m3
3 Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,335 100m3/1km
4 Đào nền đường vận chuyển tận dụng để đắp cự ly 50 m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 100m3
5 Đào mặt đường nhựa cũ lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0772 100m3
6 Vận chuyển đất đào mặt đường nhựa đổ đi cự ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0772 100m3
7 Vận chuyển tiếp theo đất đào mặt đường nhựa đổ đi cự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0772 100m3/1km
8 Đào rãnh dọc hình thang tận dụng để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1812 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>= 0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,0994 100m3
10 Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,6698 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,6698 100m3
12 Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 1.5 km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,6698 100m3/1km
13 Làm mặt đường đá 1*2 M300 dày 20 cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 88,3718 m3
14 Trải lớp giấy dầu lót đáy tấm BTXM Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0169 100m2
15 Làm móng đường bằng CPDD loại 2 _ Dmax =37.5 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4368 100m3
16 Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3142 100m2
17 Làm khe dọc mặt đường BTXM Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45 m
18 Làm khe co mặt đường BTXM Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 50,2 m
19 Đào móng chân khay Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4857 100m3
20 Ván khuôn thép móng chân khay Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7884 100m2
21 Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8634 m3
22 Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,2826 m3
23 Bê tông ta luy đá 1*2 M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,7622 m3
24 Vữa mi măng M50 dày 3 cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 215,8833 m2
25 Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>0.95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2989 100m3
26 Lắp ống nhựa Þ50 mm, L=50cm (thoát nước) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,9685 m
27 Làm tầng đá dăm 4*6 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,2415 m3
D Hệ thống an toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu bằng BTCt đá 1*2 M200 KT (15*15*1.2) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 2*4 M150 CP Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,99 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT 52*78 cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
E Đường công vụ + Cống tạm thi công
1 Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 50 m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5586 100m3
2 Đào rãnh dọc tận dụng để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8052 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,5012 100m3
4 Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,5699 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,5699 100m3
6 Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 1.5 km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,5699 100m3/1km
7 Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7203 100m3
8 Đào thanh thải đường công vụ (đổ đi) đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,0716 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi cự ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,0716 100m3
10 Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 1.5 km cuối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,0716 100m3/1km
11 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D =150 cm _ TD cống cũ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20 ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VND (Bằng chữ: Năm tỷ đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->