Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:44:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm, bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông hệ dầm cầu đá 1*2 M400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,35 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tại trạm trộn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3935 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông cự ly 0,2Km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3935 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,9846 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,9327 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm chủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 356,89 | m2 |
| 7 | Di chuyển dầm BTCT Ld =15m, Lvc =40 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | dầm/ 10m |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu BTCT (Ld = 15m) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | dầm |
| 9 | Lắp dựng dầm cầu (Ld =15 m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | dầm |
| 10 | Bê tông dầm ngang + mối nối dọc đá 1*2 M400 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ CT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4822 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5339 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tạo dốc mặt cầu đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,97 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 15 | Lưới thép Ø = 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8996 | tấn |
| 16 | Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0.14 lít/m2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống thoát nước ống thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su 60-47 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Cốt thép bản đỡ lan can Þ14mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4324 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bệ đỡ lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3065 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đỡ lan can đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 22 | Sơn bệ đỡ lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,65 | m2 |
| 23 | Gia công lan can cầu bằng thép ống và thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0391 | tấn |
| 24 | Lắp đặt lan can cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0391 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Bê tông làm khe co giãn 0,5x1, M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 27 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 28 | Bê tông ụ neo đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 29 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt cốt thép ụ neo, thép D>18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép D130/124 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 32 | Ván khuôn ụ neo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 33 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 34 | Bơm nhựa đường trong ống thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,34 | kg |
| B | Mố Cầu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mố + thân mố đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 322,74 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng mố, móng cầu đá 2x4, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,803 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm sau mố cầu, TCN 1Kg/m2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 181,35 | m2 |
| 7 | Thép bản dày 20mm bệ kê gối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mũ mố Þ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,5176 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, mũ mố Þ>18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,1887 | tấn |
| 10 | Sản xuất hệ sàn đạo + đà giáo thi công mố cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,0036 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ sàn đạo + đà giáo thi công mố | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7805 | tấn |
| 12 | Lắp đặt sàn đạo + đà giao thi công mố cầu M1, M2 (2 lần) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,0072 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ sàn đạo + đà giao mố cầu M1, M2 (2 lần) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,0072 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,92 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc đúc sẵn CT3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2815 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc đúc sẵn CT5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,9147 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc đúc sẵn CT5 >18 mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8176 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép bản 14mm, đai thép dày 6mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,144 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản 14mm, đai thép dày 6mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đúc sẵn cọc BTCT | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0719 | 100m2 |
| 21 | Đóng cọc BTCT 35*35 trên mặt đất bằng búa máy trọng lượng 3.5 tấn (đóng thẳng) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT 35*35 trên mặt đất bằng búa máy trọng lượng 3.5 tấn (đóng xiên) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 24 | Đào đất phạm vi mố cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,7983 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng; K>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,0945 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất sau mố Kyc > 0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,7365 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất vòng vây thi công hố móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3806 | 100m3 |
| 28 | Thanh thải lòng suối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3806 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi cự ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3806 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải đổ đi chự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3806 | 100m3/1km |
| 31 | Cốt thép bản vượt Þ6-:-10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản vượt Þ12-:-18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7497 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản vượt Þ>18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3956 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản vượt đổ tại chỗ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2824 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản vượt đổ tại chỗ đá 1*2 M300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,27 | m3 |
| 36 | Giấy dầu ngăn cách giữa móng CPĐD và bản vượt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax = 37.5mm đệm bản vượt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5821 | 100m3 |
| 38 | Bao tải tẩm nhựa đường chốt bản vượt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,77 | m2 |
| 39 | Bê tông gia cố 1/4 nón mố đá 1*2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,57 | m3 |
| 40 | Cốt thép 1/4 nón mố cầu Ø = 8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7394 | tấn |
| 41 | Lớp vữa XM M50 dày 3cm đệm 1/4 nón mố | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 117 | m2 |
| 42 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,84 | m3 |
| 43 | Bê tông bậc cấp đá 1*2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 44 | Dăm sạn đệm chân khay + Bậc cấp dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép móng chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8734 | 100m2 |
| 46 | Lắp ống nhựa Þ50 mm, L=50cm (thoát nước) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,14 | m |
| 47 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 48 | Đào móng chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3876 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>= 0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1292 | 100m3 |
| 50 | Đắp cấp phối đồi sau mố và 1/4 nón mố, K>= 0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4032 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8456 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất khai thác tại mỏ cự ly 1000 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8456 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8456 | 100m3/1km |
| 54 | San tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8 | 100m3 |
| 55 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6432 | 100m3 |
| 56 | BT đá 1x2, M200 dày 10cm (làm bãi đúc dầm và gia công cốt thép) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 57 | Ván khuôn làm bãi đúc dầm + bãi gia công cọc KT(35x35)cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 58 | Đào thanh thải bãi đúc dầm đất 4 vận chuyển đổ đi đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5032 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5032 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển tiếp đất đào thanh thải bãi đúc dầm đổ đi cự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5032 | 100m3/1km |
| C | Đường dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ + đào đánh cấp lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,335 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ + đào cấp đổ đi cự ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,335 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường vận chuyển tận dụng để đắp cự ly 50 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường nhựa cũ lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào mặt đường nhựa đổ đi cự ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0772 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp theo đất đào mặt đường nhựa đổ đi cự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0772 | 100m3/1km |
| 8 | Đào rãnh dọc hình thang tận dụng để đắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1812 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>= 0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,0994 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,6698 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,6698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 1.5 km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,6698 | 100m3/1km |
| 13 | Làm mặt đường đá 1*2 M300 dày 20 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 88,3718 | m3 |
| 14 | Trải lớp giấy dầu lót đáy tấm BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0169 | 100m2 |
| 15 | Làm móng đường bằng CPDD loại 2 _ Dmax =37.5 mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,4368 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3142 | 100m2 |
| 17 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,2 | m |
| 19 | Đào móng chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4857 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng chân khay | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7884 | 100m2 |
| 21 | Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8634 | m3 |
| 22 | Bê tông móng chân khay đá 2*4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,2826 | m3 |
| 23 | Bê tông ta luy đá 1*2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,7622 | m3 |
| 24 | Vữa mi măng M50 dày 3 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 215,8833 | m2 |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện móng chân khay; K>0.95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2989 | 100m3 |
| 26 | Lắp ống nhựa Þ50 mm, L=50cm (thoát nước) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,9685 | m |
| 27 | Làm tầng đá dăm 4*6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,2415 | m3 |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng BTCt đá 1*2 M200 KT (15*15*1.2) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2*4 M150 CP | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu hình chữ nhật KT 52*78 cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Đường công vụ + Cống tạm thi công | |||
| 1 | Đào nền đường tận dụng để đắp cự ly 50 m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5586 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc tận dụng để đắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,8052 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,5012 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,5699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,5699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất để đắp cự ly 1.5 km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,5699 | 100m3/1km |
| 7 | Làm móng đường bằng CPDD loại II _ Dmax =37.5 mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7203 | 100m3 |
| 8 | Đào thanh thải đường công vụ (đổ đi) đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,0716 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,0716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 1.5 km cuối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,0716 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D =150 cm _ TD cống cũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VND (Bằng chữ: Năm tỷ đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi