Gói thầu: Gói thầu số 05: Cầu Bà Tét xã Bàn Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653004-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cầu Bà Tét xã Bàn Long
Số hiệu KHLCNT 20210652922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 13:15:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,934,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TẠO MẶT BẰNG BÃI ĐÚC CỌC
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
3 Trải tấm nilon lót tránh mất nước xi măng - Nhân công tính 50% định múc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
B PHẦN ĐÚC CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - thép d6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - thép d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - thép d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,219 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5675 100m2
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép tấm đai cọc dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
C PHẦN GIA CÔNG HỘP NỐI CỌC
1 Gia công kết cấu thép tấm khung hộp nối dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 tấn
2 Gia công kết cấu thép hình L100x100x10 khung hộp nối dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
D PHẦN MỐ CẦU
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II - cọc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp II - cọc xiên hệ số 1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - thép d14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
11 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,859 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6142 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
E PHẦN TRỤ CẦU
1 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 mối nối
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm - thép d8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - thép d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
7 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,859 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2935 100m2
F PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy - dầm I400 L=9M Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng náy - dầm I400 =12M Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - thép d6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - thép d8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - thép d12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - thép d14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,012 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái - mặt cầu, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3903 100m2
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện - thép tấm bản đế chân cột lan can dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
12 Gia công kết cấu thép hình L50x50x5 - thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
13 Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng sắt ống tráng kẽm D76 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5056 tấn
14 Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng sắt ống tráng kẽm D60 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt - sắt ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
G PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất đắp nền, lề đường (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
2 Trải tấm nilon lót tránh mất nước xi măng - Nhân công tính 50% định múc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm - thép d8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
6 Trám kẻ ron đan dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
H PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Nhổ cọc bê tông ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Tháo dỡ sàn cầu cũ bằng máy hàn, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - mố cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, từ cấp B (loại giao thông nông thôn) trở lên, có hạng mục: cầu bê tông cốt thép. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->