Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống kênh tưới thôn Hương Giang, xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm và hệ thống kênh tưới thôn Hương Giang, xã Việt Tiến, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:07:00 đến ngày 2021-06-28 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo thiết kế | 2,5298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/CK=0,90 (hoàn trả móng) | Theo thiết kế | 2,5013 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,2557 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 4,7818 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 12,266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,5833 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,726 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2103 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1601 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,2012 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,2604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,1564 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo thiết kế | 0,2799 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo thiết kế | 0,1129 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 11,6974 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 57,02 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 64,06 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 22,744 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 79,764 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 64,06 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 9,4 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt | Theo thiết kế | 0,2003 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt | Theo thiết kế | 4,58 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 4,58 | m2 |
| 31 | Bản lề | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | ổ khóa và chốt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bóng đèn sợ đốt 75W | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Dây bọc ruột đồng 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 35 | 1 Công tác+ 2 ổ cắm | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 3,2498 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo thiết kế | 14,8744 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ toàn bộ ống bơm+ máy cũ (tính 2 lần khi tháo trạm dã chiến)+ vật liệu đế tạm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hệ thống bơm cũ để bơm phục vụ tạm khi thi công (theo báo giá lắp mới) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| C | BỂ HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 2,747 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,2659 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 13,9085 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường bể | Theo thiết kế | 1,1726 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,4145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 93,9788 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 1,182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 12,5288 | 100m |
| 12 | Phên tre rơm rạ 2 lớp | Theo thiết kế | 63,08 | m2 |
| D | TUYẾN KÊNH 1 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| E | TUYẾN KÊNH 1 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 55,8996 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 93,1661 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,6637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,3309 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 15,5277 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,4991 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 465,8304 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 14,9066 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 7,0679 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,6888 | tấn |
| 11 | Vét hữu cơ, đào đáy kênh bằng máy | Theo thiết kế | 3,5705 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 3,7728 | 100m3 |
| 13 | Đất mua mới tại mỏ đất Ngọc Sơn về vị trí đắp (KL đắp trừ đi đất đào tận dụng 80%) | Theo thiết kế | 111,7855 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 Kết cấu gạch | Theo thiết kế | 119,1787 | m3 |
| F | CỤM ĐIỀU TIẾT K0+21,03: | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,0276 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7292 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,8598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường tấm đan | Theo thiết kế | 0,2022 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,6618 | tấn |
| 7 | Thép hình cánh cống | Theo thiết kế | 93,19 | kg |
| 8 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 16,01 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,005 | m2 |
| 10 | Đào móng cửa điều tiết cống - Cấp đất II | Theo thiết kế | 9,7085 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,0781 | 100m3 |
| 12 | Bu long | Theo thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Máy đóng mở V0 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 2,2536 | m3 |
| G | TẤM ĐAN QUA KÊNH: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan qua đường M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,6605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1296 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0923 | tấn |
| H | CỬA LẤY NƯỚC+ CỐNG LẤY NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,5096 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,1819 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0785 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường tấm đan | Theo thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Thép hình cánh cống | Theo thiết kế | 30,756 | kg |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 6,1524 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,864 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo thiết kế | 19,107 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 11 | ống cống BTLT D300 tải trọng H10 | Theo thiết kế | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| I | TUYẾN KÊNH 2 VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| J | TUYẾN KÊNH 2 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 34,481 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 55,9152 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,9708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,9319 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 9,3192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 287,342 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 9,0396 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,4217 | tấn |
| 10 | Vét hữu cơ, đào đáy kênh bằng máy | Theo thiết kế | 1,6399 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 1,5556 | 100m3 |
| 12 | Đất mua mới tại mỏ đất Ngọc Sơn về vị trí đắp (KL đắp trừ đất đào tận dụng 80%) | Theo thiết kế | 48,6624 | m3 |
| K | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 1,6416 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,4786 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,8997 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,7026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0515 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường tấm đan | Theo thiết kế | 0,1403 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,056 | tấn |
| 8 | Thép hình cánh cống | Theo thiết kế | 0,0443 | kg |
| 9 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 13,69 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,582 | m2 |
| 11 | Đào móng cửa điều tiết cống - Cấp đất II | Theo thiết kế | 8,428 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,0667 | 100m3 |
| 13 | Bu long | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Máy đóng mở V0 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| L | TẤM ĐAN QUA KÊNH: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan qua đường M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,4551 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0418 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,027 | tấn |
| M | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,5096 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,1819 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,0785 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường tấm đan | Theo thiết kế | 0,1428 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Thép hình cánh cống | Theo thiết kế | 30,756 | kg |
| 7 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 6,1524 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 0,864 | m2 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo thiết kế | 19,107 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 11 | ống cống BTLT D300 tải trọng H10 | Theo thiết kế | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm HL400-5 động cơ 11KW (Hải Dương hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Nồi Hông (Van hút Hải Dương hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Ống D250 mã kẽm tôn 3 ly | Theo thiết kế | 9,7 | M |
| 4 | Cút D250 Mã kẽm tôn 3 ly | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Bích nối ống mã kẽm D250 | Theo thiết kế | 14 | Cái |
| 6 | Roăng D250 | Theo thiết kế | 9 | Cái |
| 7 | Tủ điện +Aptomat | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x70 mã kẽm | Theo thiết kế | 72 | Cái |
| 9 | Chi phí lắp đặt | Theo thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Máy bơm mồi 8-10m3/h | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Palang xixch loại 2T dài 5m | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Chi phí vận chuyển thiết bị về công trình | Theo thiết kế | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.44723E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.426.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi