Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658731-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210444053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 13:04:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,790,396,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,485,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 144,6936 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 101,2855 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I 52,875 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 158,0533 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 5,696 m3
6 Bê tông móng rộng 12,375 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật 0,2248 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,5742 tấn
9 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột 5,8315 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ 1,082 100m2
11 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,1358 tấn
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,9625 tấn
13 Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 60,88 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 60,88 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 25,4144 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ 3,363 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,5792 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 3,315 tấn
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 2,1632 m3
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái 0,2704 100m2
21 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép 0,5656 tấn
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 27,04 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 27,04 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 3,2138 m3
25 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,572 100m2
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép 0,1982 tấn
27 Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, Dầy 1,5cm, vữa lót, vữa xi măng M75 60,602 m2
28 Bả bằng ma tít 60,602 m2
29 Sơn lanh tô, ô văng, lam không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 60,602 m2
30 Bê tông sàn nền đá 1x2, vữa M300 20,6786 m3
31 Cao su lót nền 206,786 m2
32 Cốt thép nền đường kính cốt thép 2,7285 tấn
33 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao 3,0786 m3
34 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 34,039 m2
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 1,0122 m3
36 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày 1,8944 m3
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 107,96 m2
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 18,9624 m3
39 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 138,08 m2
40 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 328,3 m2
41 Bả bằng ma tít vào tường 458,98 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ 171,48 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 140,94 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 49,4 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 39,52 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 39,52 m2
47 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) 190,2 m2
48 Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 400x400 (mm) 17,82 m2
49 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) 111,74 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,1 m2
51 Lắp dựng cửa sổ kính , khung nhôm 21,84 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly,Chiều dài bất kỳ 2,193 100m2
53 Sản xuất xà gồ thép 0,7851 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0,7852 tấn
55 Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 60x60cm 98,4 m2
56 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,4877 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,4877 tấn
58 Sản xuất cột bằng thép hình 0,3309 tấn
59 Lắp cột thép 0,3309 tấn
60 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước 162,0074 m2
61 Lắp đặt cầu chắn rác 12 Cái
62 Lắp đặt ống ống nhựa PVC 90mm 0,63 100m
63 Lắp đặt co PVC 90mm 24 Cái
64 Lắp đặt MCA 2P-16A 7 cái
65 Lắp đặt MCA 2P-25A 5 cái
66 Lắp đặt MCA 3P-40A 1 cái
67 Lắp đặt MCA 3P-63A 1 cái
68 Lắp đặt tủ điện 2 module 2 Cái
69 Lắp đặt hộp nối 100x100x50 13 cái
70 Lắp đặt hộp âm đơn 19 cái
71 Lắp đặt công tắc 9 cái
72 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba 13 cái
73 Lắp đặt mặt đơn 1 5 cái
74 Lắp đặt mặt đơn 2 13 cái
75 Lắp đặt mặt đơn 3 3 cái
76 Lắp đặt đèn 2x1.2m (2x20W) 14 bộ
77 Lắp đặt quạt đảo trần 7 cái
78 Lắp đặt đèn led ốp trần 4 bộ
79 Lắp đặt đèn led treo trần 6 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 650 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D65/50 100 m
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 1.250 m
83 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 1.160 m
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 590 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8.0mm2 45 m
86 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 100 m
87 Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa 3 cọc
88 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 20 m
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I 22,2024 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 15,5417 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I 7,05 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 0,864 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 0,864 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật 0,123 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 1,8938 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2735 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 2,596 m3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,174 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày 0,87 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 12,325 m2
13 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 14,26 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 26,585 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 26,585 m2
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1171 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 0,6796 m3
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 13,315 m2
19 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 13,935 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 13,935 m2
21 Rải cao su sọc đan nền 0,149 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 1,301 m3
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 5,6568 m3
24 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 50,828 m2
25 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 26,46 m2
26 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 250x40 0 (mm) 63,4 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường 77,288 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 50,828 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 26,46 m2
30 Đắp cát nền móng công trình 0,812 m3
31 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 250x250 (mm) 15,96 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 1,8 m2
33 Lợp mái che bằng tole mạ màu dày 0.42mm 0,186 100m2
34 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm 13,325 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,58 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,6 m2
37 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,0498 tấn
38 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,0522 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,1159 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,1709 tấn
41 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,0228 tấn
42 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,0746 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép 0,0771 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép 0,0556 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,0556 tấn
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước 0,72 m2
47 Lắp đặt đèn trang trí nổi 5 bộ
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 10 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 m2 30 m
52 Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt che 3 cái
53 Lắp đặt công tắc hai 1 cực + mặt che 1 cái
54 Lắp đặt hộp nối dây 4 hộp
55 Lắp đặt các MCB 20A 1 cái
56 Lắp đặt tủ điện 2 module 1 hộp
57 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I 16,2796 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 11,3957 m3
59 Đắp cát nền móng công trình 0,596 m3
60 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 0,596 m3
61 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I 6,58 100m
62 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0362 100m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 0,84 m3
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 0,483 m3
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) 5 cái
66 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 2,4 m3
67 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 0,4687 m3
68 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 13,32 m2
69 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 19,335 m2
70 Lắp đặt lavabo có vòi rữa 2 Bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt 3 Bộ
72 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 50 (mm ) 5 Cái
73 Lắp đặt gương soi 2 Cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 Cái
75 Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 21m 0,1 100m
76 Lắp đặt co, tê nhựa 21mm 36 Cái
77 Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 27mm 0,13 100m
78 Lắp đặt co, tê nhựa 27mm 15 Cái
79 Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 34mm 0,15 100m
80 Lắp đặt co, tê nhựa 34mm 15 Cái
81 Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 60mm 0,16 100m
82 Lắp đặt co, tê nhưa 60mm 16 Cái
83 Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 49mm 0,017 100m
84 Lắp đặt co, tê nhựa 49mm 9 Cái
85 Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 114mm 0,08 100m
86 Lắp đặt co, tê nhựa 114mm 4 Cái
87 Lắp đặt quả cấu chắn rác 3 Cái
88 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép 0,089 tấn
89 Lắp đặt bể chứa bằng inox, Dung tích bể 1,0 ( m3 ) 1 Bể
90 Lắp đặt máy bơm cả hố chứa máy bơm phao + role 1 bộ
91 Khoan giêng nước 1 Trọn bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 5,1324 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I 7,4209 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 6,5612 m3
4 ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài 0,18 100m
5 ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài >4m, đất cấp I 0,78 100m
6 Đập đầu cọc trên cạn 0,228 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 1,319 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 1,992 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật 0,0628 100m2
10 Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 2,8379 m3
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng 0,3993 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột 1,14 m3
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 0,228 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 0,074 m3
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0148 100m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 19,02 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 19,02 m2
18 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,8345 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,4355 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 0,852 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 9,75 m2
22 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 46,26 m2
23 Ốp đá chẻ bồn hoa 0,825 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán 2,3 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 43,135 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa cổng song sắt hàng rào 11,25 1m2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước 9 m2
28 Lắp dựng lưới B40 34,1 m
29 Sản xuất hoa sắt đầu hàng rào 6,82 1m2
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước 49,104 m2
31 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi 0,1013 tấn
32 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi 0,3397 tấn
33 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,0134 tấn
34 Lắp đặt cốt thép trụ, đường kính cốt thép fi 0,0887 tấn
35 Lắp đặt cốt thép trụ, đường kính cốt thép fi 0,032 tấn
36 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 0,0669 tấn
37 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép 0,2605 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,006 tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG LÀM NHÀ XE
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 6,984 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày 1,36 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 140,07 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 146,756 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 44,5 m
6 Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 4 m2
7 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 4,86 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 286,826 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,756 100m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 12,6 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 12,6 m3
12 Cốt thép nền, bản đáy đường kính cốt thép 1,0482 tấn
13 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 126 m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng 5 bộ
15 Lắp đặt bảng nhựa vào tường, kích thước bảng 150x250 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba 1 cái
17 Lắp đặt các automặt 2P/20/6kA 1 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt 12 cái
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x30mm 25 m
21 Lắp đặt tủ điện tổng (250x200x150) 1 Cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 166,6252 m3
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I 12,9704 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 125,7151 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 16,233 m3
5 Đóng cừ tràm ngọn >3.8cm dài 4m, mật độ 20 cây/m2 7,128 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 16,431 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 11,5017 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật 0,1831 100m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 15,0167 m3
10 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 375,7298 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 28,1015 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 96,2873 m3
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,4878 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện 233 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 3,7632 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7526 100m2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 75,264 m2
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép 5,3367 tấn
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép 0,4612 tấn
20 Lắp đặt cốt thép tấm đan 0,4914 tấn
21 Cao su lót nền 1 m2
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm 0,08 100m
23 Đắp cát nền móng công trình 56,15 m3
24 Lát gạch tự chèn, kt 400x400x30mm 1.403,7 m2
25 Láng nền, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 1.403,7 m2
26 Đào móng băng, rộng 5,304 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 3,7128 m3
28 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng 4,08 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày 4,08 m3
30 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 61,2 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I 41,2776 m3
2 Đào rãnh cáp, rộng 29,07 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 49,2433 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng chiều rộng >250cm, vữa M100 1,96 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M200 6,565 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật 0,374 100m2
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,05 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép 0,4525 tấn
9 Bulong fi18mm 40 bộ
10 Lắp dựng cột đèn thép, gang 10 1 cột
11 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao 10 1 choá
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 191,5 m
13 Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 204 m
14 Lắp đặt co PVC 34mm 28 Cái
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất bờ bao san lấp 184,53 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 184,53 m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển 14,0893 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 14,0893 100m3
5 Lắp đặt mê bồ 2,9106 m2
6 Lắp đặt cao su sọc 2,9106 m2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I 18,375 100m
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I 16,17 100m
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I 1,998 100m
10 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài 1,48 100m
11 Cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm giằng 294 m
12 Cung cấp dây thép buộc D=6mm 97,88 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.137119E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2.653.277.000 VND. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình Dân dụng (bao gồm: Thi công móng cừ tràm, cọc BTCT; thi công kết cấu móng, khung sườn chịu lực BTCT; thi công hệ thống điện (trong nhà và chiếu sáng ngoài trời); các công tác thi công hoàn thiện công trình …) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.653.277.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.653.277.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.306.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->