Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 13:04:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,790,396,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,485,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, KHO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 144,6936 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 101,2855 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | 52,875 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 158,0533 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 5,696 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng rộng | 12,375 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,2248 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,5742 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | 5,8315 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ | 1,082 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | 0,1358 | tấn | |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | 0,9625 | tấn | |
| 13 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 60,88 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 60,88 | m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | 25,4144 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ | 3,363 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,5792 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 3,315 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | 2,1632 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2704 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | 0,5656 | tấn | |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 27,04 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 27,04 | m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 | 3,2138 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,572 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | 0,1982 | tấn | |
| 27 | Trát thành ô văng, sê nô, diềm che nắng, Dầy 1,5cm, vữa lót, vữa xi măng M75 | 60,602 | m2 | |
| 28 | Bả bằng ma tít | 60,602 | m2 | |
| 29 | Sơn lanh tô, ô văng, lam không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 60,602 | m2 | |
| 30 | Bê tông sàn nền đá 1x2, vữa M300 | 20,6786 | m3 | |
| 31 | Cao su lót nền | 206,786 | m2 | |
| 32 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | 2,7285 | tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | 3,0786 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 34,039 | m2 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 1,0122 | m3 | |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | 1,8944 | m3 | |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 | 107,96 | m2 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 18,9624 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 138,08 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 328,3 | m2 | |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | 458,98 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | 171,48 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 140,94 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | 49,4 | m | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | 39,52 | m2 | |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 39,52 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | 190,2 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 400x400 (mm) | 17,82 | m2 | |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) | 111,74 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,1 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ kính , khung nhôm | 21,84 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly,Chiều dài bất kỳ | 2,193 | 100m2 | |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7851 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7852 | tấn | |
| 55 | Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 60x60cm | 98,4 | m2 | |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,4877 | tấn | |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,4877 | tấn | |
| 58 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,3309 | tấn | |
| 59 | Lắp cột thép | 0,3309 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | 162,0074 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác | 12 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt ống ống nhựa PVC 90mm | 0,63 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt co PVC 90mm | 24 | Cái | |
| 64 | Lắp đặt MCA 2P-16A | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCA 2P-25A | 5 | cái | |
| 66 | Lắp đặt MCA 3P-40A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt MCA 3P-63A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 2 module | 2 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | 13 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp âm đơn | 19 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc | 9 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | 13 | cái | |
| 73 | Lắp đặt mặt đơn 1 | 5 | cái | |
| 74 | Lắp đặt mặt đơn 2 | 13 | cái | |
| 75 | Lắp đặt mặt đơn 3 | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn 2x1.2m (2x20W) | 14 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đèn led ốp trần | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn led treo trần | 6 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | 650 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D65/50 | 100 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | 1.250 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | 1.160 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | 590 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8.0mm2 | 45 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | 100 | m | |
| 87 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | 3 | cọc | |
| 88 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | 22,2024 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | 15,5417 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | 7,05 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,123 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 1,8938 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2735 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | 2,596 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,174 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày | 0,87 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 12,325 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 14,26 | m2 | |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 26,585 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 26,585 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1171 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M300 | 0,6796 | m3 | |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 | 13,315 | m2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 13,935 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 13,935 | m2 | |
| 21 | Rải cao su sọc đan nền | 0,149 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 | 1,301 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 5,6568 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 50,828 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 26,46 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 250x40 0 (mm) | 63,4 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | 77,288 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 50,828 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 26,46 | m2 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | 0,812 | m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 250x250 (mm) | 15,96 | m2 | |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 1,8 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che bằng tole mạ màu dày 0.42mm | 0,186 | 100m2 | |
| 34 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | 13,325 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,58 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,6 | m2 | |
| 37 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,0498 | tấn | |
| 38 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,0522 | tấn | |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,1159 | tấn | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 41 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 42 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | 0,0746 | tấn | |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | 0,0771 | tấn | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0556 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0556 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | 0,72 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 5 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | 10 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21 m2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 cực + mặt che | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc hai 1 cực + mặt che | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt các MCB 20A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 2 module | 1 | hộp | |
| 57 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | 16,2796 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,85 | 11,3957 | m3 | |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | 0,596 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 0,596 | m3 | |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | 6,58 | 100m | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0362 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | 0,84 | m3 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | 0,483 | m3 | |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) | 5 | cái | |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,4 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,4687 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 13,32 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 19,335 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt lavabo có vòi rữa | 2 | Bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 50 (mm ) | 5 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 2 | Cái | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 21m | 0,1 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt co, tê nhựa 21mm | 36 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 27mm | 0,13 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt co, tê nhựa 27mm | 15 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt ống ống nhựa, đường kính ống 34mm | 0,15 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co, tê nhựa 34mm | 15 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt co, tê nhưa 60mm | 16 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 49mm | 0,017 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt co, tê nhựa 49mm | 9 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt ống ống nhựa đường kính ống 114mm | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt co, tê nhựa 114mm | 4 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt quả cấu chắn rác | 3 | Cái | |
| 88 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt bể chứa bằng inox, Dung tích bể 1,0 ( m3 ) | 1 | Bể | |
| 90 | Lắp đặt máy bơm cả hố chứa máy bơm phao + role | 1 | bộ | |
| 91 | Khoan giêng nước | 1 | Trọn bộ | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 5,1324 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp I | 7,4209 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 6,5612 | m3 | |
| 4 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài | 0,18 | 100m | |
| 5 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài >4m, đất cấp I | 0,78 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc trên cạn | 0,228 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 1,319 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 1,992 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,0628 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | 2,8379 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ đà kiềng | 0,3993 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | 1,14 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | 0,228 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | 0,074 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0148 | 100m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 19,02 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 19,02 | m2 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,8345 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,4355 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 0,852 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 9,75 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 46,26 | m2 | |
| 23 | Ốp đá chẻ bồn hoa | 0,825 | m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | 2,3 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 43,135 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng song sắt hàng rào | 11,25 | 1m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | 9 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng lưới B40 | 34,1 | m | |
| 29 | Sản xuất hoa sắt đầu hàng rào | 6,82 | 1m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | 49,104 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi | 0,1013 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép fi | 0,3397 | tấn | |
| 33 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt cốt thép trụ, đường kính cốt thép fi | 0,0887 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cốt thép trụ, đường kính cốt thép fi | 0,032 | tấn | |
| 36 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | 0,0669 | tấn | |
| 37 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | 0,2605 | tấn | |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRUYỀN THỐNG LÀM NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | 6,984 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày | 1,36 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 140,07 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 146,756 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 44,5 | m | |
| 6 | Trát trụ, cột, Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 4 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 4,86 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 286,826 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,756 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 | 12,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 | 12,6 | m3 | |
| 12 | Cốt thép nền, bản đáy đường kính cốt thép | 1,0482 | tấn | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | 126 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bảng nhựa vào tường, kích thước bảng 150x250 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automặt 2P/20/6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x30mm | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng (250x200x150) | 1 | Cái | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 166,6252 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | 12,9704 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 125,7151 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 16,233 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >3.8cm dài 4m, mật độ 20 cây/m2 | 7,128 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 16,431 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 11,5017 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,1831 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 15,0167 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 375,7298 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | 28,1015 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M200 | 96,2873 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,4878 | 100m2 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | 233 | cái | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | 3,7632 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7526 | 100m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | 75,264 | m2 | |
| 18 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 5,3367 | tấn | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | 0,4612 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,4914 | tấn | |
| 21 | Cao su lót nền | 1 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 300mm | 0,08 | 100m | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 56,15 | m3 | |
| 24 | Lát gạch tự chèn, kt 400x400x30mm | 1.403,7 | m2 | |
| 25 | Láng nền, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | 1.403,7 | m2 | |
| 26 | Đào móng băng, rộng | 5,304 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 3,7128 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | 4,08 | m3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 4,08 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | 61,2 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 41,2776 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp, rộng | 29,07 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 49,2433 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng chiều rộng >250cm, vữa M100 | 1,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M200 | 6,565 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | 0,374 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | 0,4525 | tấn | |
| 9 | Bulong fi18mm | 40 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | 10 | 1 cột | |
| 11 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao | 10 | 1 choá | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 | 191,5 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 204 | m | |
| 14 | Lắp đặt co PVC 34mm | 28 | Cái | |
| G | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao san lấp | 184,53 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 184,53 | m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | 14,0893 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | 14,0893 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt mê bồ | 2,9106 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cao su sọc | 2,9106 | m2 | |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | 18,375 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | 16,17 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | 1,998 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước dài | 1,48 | 100m | |
| 11 | Cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm giằng | 294 | m | |
| 12 | Cung cấp dây thép buộc D=6mm | 97,88 | kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.685595E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.137119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng. Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2.653.277.000 VND. (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình Dân dụng (bao gồm: Thi công móng cừ tràm, cọc BTCT; thi công kết cấu móng, khung sườn chịu lực BTCT; thi công hệ thống điện (trong nhà và chiếu sáng ngoài trời); các công tác thi công hoàn thiện công trình …) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.653.277.000 VND). + Trường hợp có 02 hợp đồng cùng loại thuộc 02 công trình khác nhau có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét có giá trị công việc xây lắp tương tự mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.653.277.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp có quy mô công việc tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu có 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng). (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.653.277.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.306.554.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi