Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659790-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210623035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:08:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,429,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I 0,974 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II 31,537 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III 2,254 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,974 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,974 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 31,537 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 31,537 100m3
8 Đào xúc đất cấp III 54,001 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi 54,001 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 54,001 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 49,783 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,838 100m3
13 Lót nilon 3.198,36 m2
14 Ván khuôn mặt đường 3,464 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 511,74 m3
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,209 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,878 100m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,343 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,471 tấn
5 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 8,11 m3
6 Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,3 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày 25,85 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng 39,68 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,36 m3
10 Ván khuôn tấm đan 0,4 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,369 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,958 100m2
13 Ván khuôn móng dài 0,905 100m2
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,621 100m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 47 cấu kiện
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,031 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm 0,04 100m
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,022 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,958 100m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,85 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,088 m3
22 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 53,22 m3
23 Ván khuôn mái bờ kênh mương 3,811 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 3,515 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,154 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 88 cấu kiện
27 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 11,154 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,505 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan 1,598 tấn
30 Lót nilon 145,2 m2
31 Ván khuôn mái bờ kênh mương 5,671 100m2
32 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày 62,32 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,756 tấn
34 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,077 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,065 tấn
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,26 m3
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,91 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->