Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20191236094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty phân bón và hóa chất dầu khí – CTCP thuộc TĐ DK Việt Nam tài trợ; Ngân sách huyện bố trí. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:07:00 đến ngày 2021-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 58,6326 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1717 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,7111 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,6726 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,5776 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,0236 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1223 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,3928 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5886 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,1564 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,1564 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 97,0112 | m2 |
| 23 | Thang inox thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,7511 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,041 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,439 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,479 | m2 |
| 29 | Nan chớp bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,916 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,792 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 39 | Cửa thép mạ kẽm trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,025 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,48 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,48 | m3 |
| 49 | Kéo rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Từ cột điện đến tủ tổng trong nhà bảo vệ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Băng báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 51 | Kéo rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 52 | Kéo rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 . Từ tủ tổng nhà bảo vệ đền nhà lớp học mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Kéo rải cáp ngầm 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2. Từ nhà bảo vệ ra nhà trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 55 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 800x600x200 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt bể mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Khoan rút lõi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | Lỗ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,106 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,62 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,468 | m2 |
| 64 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,62 | 100m |
| 65 | Đào đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,6 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 75 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 78 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 81 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,43 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,29 | 100m |
| 83 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=9m3/h; H=38m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, Q=9m3/h; H=38m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện, Q=3,6m3/h; H=46m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.70345E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 397.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
794.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi