Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659751-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210522171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:02:00 đến ngày 2021-06-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,690,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 4T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trường THCS Lý Thường Kiệt
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Sơn; * Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng TP.Pleiku (số 124 - Trần Phú - Pleiku - Gia Lai) * Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên * Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tấn Phong


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 đường Hùng Vương, thành phố Pleiku - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN - XÂY DỰNG
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,654100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,129m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,57m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,624tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,053m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045tấn
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m
18Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,337m3
19Lát đá bậc tam cấp đá bazan dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,414m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3/km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3/km
26Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,83m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,367m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,367m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V602,462m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,236m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56,916m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,827m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,745m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,583m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,247tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987tấn
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,82m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,198m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,802m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,831m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,673m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,671100m2
52Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,254m2
53Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V376,73m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,118m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,787m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m2
64Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
65Lát đá bậc cầu thang đá bazan dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,67m2
66Xây ốp trụ gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m3
67Xây lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,082m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,53m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,498m2
70Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,608m3
72Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,904m3
73Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,135m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
75Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,173m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V713,475m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.088,424m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,966m2
80Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,5m
84Đắp phào đơn + bánh ú, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,656tấn
86Cửa khung nhôm lam ri kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
87Tấm Compact dày 12mm cả phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,365m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V168,19m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,686m2
90Bậc sắt chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
91Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V110,503m2
92Ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V812,176m
93Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V531bộ
94Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
95Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
96Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V101cái
97SX+LD khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V512,7m
99Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
102Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,789m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,713m2
104Lợp mái bằng tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,884100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
106Tôn đậy cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,326100m2
114Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm kt: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,266m2
115Bảng chống lóa (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,717m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,431m3
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,603100m2
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,732tấn
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
B NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
15Lắp đặt công tắc âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc quạt ốp trần 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Led (3x1,2x36W)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led (1x1,2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
21Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt quạt ốp trần 47WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Tủ điện tổng âm chứa 6 modelMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70hộp
27Lắp đặt quạt treo tường 47WMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Kẹp dây, dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V1
29Đinh thépMô tả kỹ thuật theo chương V4
30Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
31Lưỡi cưa cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Sứ cong ông uống điếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
35Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
37Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
C NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3ht
9Bu lông siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Dây cáp D4 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Gem giảm điện trở (1 bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bao
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Que hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2
D NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt nối gai trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van khoá nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt vòi lấy nước D21 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt phễu thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
33Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Lắp đặt chậu rửa đơn Inox + vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp đặt chậu rửa đôi Inox + vòi và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m
41Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E NHÀ HỌC BỘ MÔN - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
3Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,758m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
9Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3
15Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,294m3
16Vận chuyển đất lênMô tả kỹ thuật theo chương V9,294m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,217m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
22Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
F NHÀ ĐA NĂNG - XÂY DỰNG
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,698m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,229m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,051m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,268100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,324m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,93m3
16Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,671m3
17Lát đá bậc tam cấp đá bazanMô tả kỹ thuật theo chương V69,508m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m3/km
24Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,693m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,044m3
26Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,7m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V135,289m2
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,989m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V81,18m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,173m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,146m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,526m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,244m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,453m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,791m2
44Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,791m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,145tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,608m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,976m2
54Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,179m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,344m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,078m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,275m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,431m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,278m3
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V586,091m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V793,88m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V959,113m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V747,932m2
65Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,065m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,065m2
67Quét sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V106,065m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,5m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,276tấn
71Cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
72Cửa nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
73Lưới mắt cáo 10x10x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,58m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V234,772m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,551m2
76Bậc sắt chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V468cái
77Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,208m2
78Ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V472,6m
79Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
80Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
81Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
82Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
83SX+LD khoá cửa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Khóa cửa việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V940m
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V5,988tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,988tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,354m2
91Bu lông D20 cường độ cao L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
92Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
93Bu lông D12 giằng xà gồ, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
94Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
95Tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
96Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,626100m2
97Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,816100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,869100m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,142m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch đồng naiMô tả kỹ thuật theo chương V68,087m2
106Vẻ trang trí biểu tượng lô gôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Sơn nền nhà đa năng (sơn chuyên dùng) sơn Eposy dày 2ly hệ tự san phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V530,44m2
108Trần thạch cao khung nổi tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V41,405m2
109Tấm Compact dày 12mm cả phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V27,87m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,222100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
G NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V490m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt công tắc âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x1,2x36W)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x1,2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led Bulb 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt đèn pha Led 250W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tủ điện tổng 6 modelMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cầu chì âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
21Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
22Kẹp dây, dây rútMô tả kỹ thuật theo chương V1
23Đinh thépMô tả kỹ thuật theo chương V4
24Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
25Lưỡi cưa cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Sứ cong ông uống điếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
29Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
31Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
H NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3ht
9Bu lông siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Dây cáp D4 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bao
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
14Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Que hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2
I NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt nối gai trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van khoá nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Van khóa 1 chiều đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van khoá nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt vòi lấy nước D21 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt phễu thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
J NHÀ ĐA NĂNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
3Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,758m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
9Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3
15Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,647m3
16Vận chuyển đất lênMô tả kỹ thuật theo chương V4,647m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
22Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
K CẦU NỐI
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
4Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,069m3
14Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
15Lát đá bậc tam cấp đá Bazan dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,768m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
18Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,015m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,015m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,109m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,654m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,908tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,623m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,423m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,011m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,282m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,755m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
39Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,82m2
40Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m2
41Xây lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,357m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,65m2
44Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,938m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,938m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,938m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
48Đắp phào đơn + bánh ú, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
49Vách chắn nhôm hộp 50x50 kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,995m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,258m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,724m2
54Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Nẹp Inox V30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997100m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,582m3
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,979tấn
63Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
64Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15W LedMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,598m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
L HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Lắp đặt cáp điện CV2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
7Lắp đặt xà bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt ti néo bulong ecu M16x250 treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt kẹp khóa neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt kẹp khóa đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Bulong ecu M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Van đồng 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van nhựa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Máy bơm chìm 2,0HpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cáp lụa treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
21Lắp đặt dây cáp điện CVV2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M BỂ NƯỚC PCCC 160M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,428m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,655tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,08m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,16m2
10Quét sika chống thấm 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V232,4m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V232,4m2
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,797m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
N SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,045m3
2Bê tông lót móng đá 40x60 mác 50# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6694m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2201m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,8402m3
5Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2863m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,01m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,5267m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V144,2107m2
13Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9187tấn
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V86,515m2
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,0136m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7548m3
17Bê tông lót nền đá 40x60 mác 50# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8374m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,338m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,573m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108,573m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V102,768m3
23Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V321,15md
24Đào san đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4656100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154100m3
O CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,534m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7953m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2988100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2557tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3995m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
27Công tác ốp đá granit (Đỏ Rubi; Qui cách: Rộng (700-900) mm, dày (10-18) mm, Loại 1 ) vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,902m2
28Công tác ốp đá granit (Đen; Qui cách: Rộng (700-900) mm,dày (10-18) mm) vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,275m2
29Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,8423m2
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
32Ốp Aluminium dày 3mm bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V37,5089m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường rây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
34Gia công cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2993tấn
35Lắp dựng cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
36Bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Bậc sắt chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39SX+LD khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40SX+LD đầu đỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,8707m2
42Lắp dựng bảng led ma trận P10 ( 3 màu ) loại ngoài trời chạy chữ 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
43Bộ chữ Alu gương màu vàng đồng chiều cao chữ H=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bộ chữ Alu gương màu vàng đồng chiều cao chữ H=80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,94m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,94m2
48Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
P TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1842m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8043m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1241m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8735m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,8735m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3418m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7655m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4509m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,727m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,232m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,7245m2
16Sản xuất khung hàng rào bằng sắt vuông rỗng 14x14x1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
18Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,0675m2
Q CẢI TẠO NHÀ HỌC 14 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.615,672m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.615,672m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5614100m2
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van chặn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van một chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van chặn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
19Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Bồn nước mồi 300 lít + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V26bình
24Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V13bình
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
26Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
27Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
32Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
34Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V4
37Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (250x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V50
38Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (250x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V50
39Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
41Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,45 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V454m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy BeamMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 nút
7Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
8Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
9Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V818m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V367m
11Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Đào đất lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38
15Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38
T PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (89,5-54,0)m; Q= (54-156m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy đào 0,7m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
4 Máy đầm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
6 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
7 Cần trục ô tô 4T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
10 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Xe thang 12m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->