Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:02:00 đến ngày 2021-06-28 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,690,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục ô tô 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Trường THCS Lý Thường Kiệt 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku;
+ Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748
+ Số 124 đường Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 đường Hùng Vương, thành phố Pleiku - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Gia Lai; Số 02 Hoàng Hoa Thám – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN - XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,129 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,414 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3/km |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,83 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,367 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,367 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,462 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,236 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,916 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,827 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,745 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,583 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,82 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,198 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,802 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,831 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,673 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,671 | 100m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,254 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,73 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,118 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,787 | m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 64 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang đá bazan dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 66 | Xây ốp trụ gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m3 |
| 67 | Xây lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,082 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,53 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,498 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,608 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,904 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,135 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,173 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,475 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088,424 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,966 | m2 |
| 80 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,5 | m |
| 84 | Đắp phào đơn + bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | tấn |
| 86 | Cửa khung nhôm lam ri kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 87 | Tấm Compact dày 12mm cả phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,19 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,686 | m2 |
| 90 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 91 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,503 | m2 |
| 92 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,176 | m |
| 93 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | bộ |
| 94 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 95 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 96 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 97 | SX+LD khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,7 | m |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,789 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,713 | m2 |
| 104 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 106 | Tôn đậy cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | 100m2 |
| 114 | Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm kt: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,266 | m2 |
| 115 | Bảng chống lóa (1,2x3,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,717 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,431 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,603 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,732 | tấn |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| B | NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc quạt ốp trần 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Led (3x1,2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led (1x1,2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng âm chứa 6 model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Kẹp dây, dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bì |
| 29 | Đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bì |
| 30 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 31 | Lưỡi cưa cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Sứ cong ông uống điếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 37 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| C | NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (1 bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bó |
| D | NHÀ HỌC BỘ MÔN - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa đơn Inox + vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox + vòi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ HỌC BỘ MÔN - HẦM BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| F | NHÀ ĐA NĂNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,698 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,229 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,93 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,671 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,508 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,693 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,044 | m3 |
| 26 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,289 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,989 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,173 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,146 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,526 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,244 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,453 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,791 | m2 |
| 44 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,791 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,976 | m2 |
| 54 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,179 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,344 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,078 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,275 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,431 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,091 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,88 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,113 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,932 | m2 |
| 65 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,065 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,065 | m2 |
| 67 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,065 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 71 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 73 | Lưới mắt cáo 10x10x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,58 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,772 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,551 | m2 |
| 76 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 77 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,208 | m2 |
| 78 | Ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,6 | m |
| 79 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 80 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 81 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 82 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 83 | SX+LD khoá cửa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Khóa cửa việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | m |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,354 | m2 |
| 91 | Bu lông D20 cường độ cao L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 92 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 93 | Bu lông D12 giằng xà gồ, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 94 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 95 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,626 | 100m2 |
| 97 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | 100m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,142 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch đồng nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,087 | m2 |
| 106 | Vẻ trang trí biểu tượng lô gô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Sơn nền nhà đa năng (sơn chuyên dùng) sơn Eposy dày 2ly hệ tự san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,44 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,405 | m2 |
| 109 | Tấm Compact dày 12mm cả phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,87 | m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,222 | 100m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| G | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x1,2x36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (1x1,2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Led Bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha Led 250W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng 6 model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 22 | Kẹp dây, dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bì |
| 23 | Đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bì |
| 24 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Lưỡi cưa cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sứ cong ông uống điếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 31 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất, loại dây M16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| H | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim INGETCO bán kính bảo vệ R=41m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bó |
| I | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van khoá nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa 1 chiều đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khoá nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lấy nước D21 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | NHÀ ĐA NĂNG - HẦM BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 15 | Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 22 | Đắp cát giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| K | CẦU NỐI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | m3 |
| 14 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp đá Bazan dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,768 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,015 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,109 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,654 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,623 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,423 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,011 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,282 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,755 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m2 |
| 41 | Xây lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,357 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,65 | m2 |
| 44 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,938 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Đắp phào đơn + bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 49 | Vách chắn nhôm hộp 50x50 kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,995 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | m2 |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Nẹp Inox V30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | tấn |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 15W Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì,ổ cắm, mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ti néo bulong ecu M16x250 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kẹp khóa neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bulong ecu M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van nhựa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm chìm 2,0Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp lụa treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CVV2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | BỂ NƯỚC PCCC 160M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,08 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,16 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,797 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,045 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 40x60 mác 50# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6694 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2201 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8402 | m3 |
| 5 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5267 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2107 | m2 |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,515 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0136 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7548 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 40x60 mác 50# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8374 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,573 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,573 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,768 | m3 |
| 23 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,15 | md |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 |
| O | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,534 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7953 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3995 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit (Đỏ Rubi; Qui cách: Rộng (700-900) mm, dày (10-18) mm, Loại 1 ) vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,902 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit (Đen; Qui cách: Rộng (700-900) mm,dày (10-18) mm) vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,275 | m2 |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8423 | m2 |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 32 | Ốp Aluminium dày 3mm bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5089 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường rây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Gia công cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 36 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | SX+LD khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | SX+LD đầu đỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8707 | m2 |
| 42 | Lắp dựng bảng led ma trận P10 ( 3 màu ) loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Bộ chữ Alu gương màu vàng đồng chiều cao chữ H=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ chữ Alu gương màu vàng đồng chiều cao chữ H=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| P | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1842 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8043 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1241 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8735 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8735 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3418 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7655 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4509 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,727 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,232 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7245 | m2 |
| 16 | Sản xuất khung hàng rào bằng sắt vuông rỗng 14x14x1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 18 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0675 | m2 |
| Q | CẢI TẠO NHÀ HỌC 14 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615,672 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615,672 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5614 | 100m2 |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 25 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 32 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 34 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (40x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 37 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (250x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m³ |
| 38 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (250x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m³ |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| S | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m³ |
| 15 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m³ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (89,5-54,0)m; Q= (54-156m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 1.225m2; có giá trị tối thiểu là 9,0 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+ Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+ Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào 0,7m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Cần trục ô tô 4T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Xe thang 12m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi