Gói thầu: Gói thấu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656959-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:55:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,215,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông xi măng, Phá dỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,641 100m
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả theo yêu cầu chương V 12 gốc
4 Tháo dỡ khung, móng cổng chào Mô tả theo yêu cầu chương V 1 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 93,99 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 45,98 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 1,4 100m3/1km
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 26,191 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 26,191 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 26,191 100m3/1km
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả theo yêu cầu chương V 15,968 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 2,76 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 2,76 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả theo yêu cầu chương V 2,76 100m3/1km
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 25,001 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,421 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả theo yêu cầu chương V 17,856 100m3
19 Mua đất đắp nền đường K95, K90, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 13,846 100m3
20 Mua đất đắp nền đường K98, báo giá tại chân công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 20,713 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo yêu cầu chương V 5,388 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo yêu cầu chương V 5,589 100m3
23 Cày xới mặt đường cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 26,65 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 26,65 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 26,65 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 55,017 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả theo yêu cầu chương V 55,017 100m2
28 Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5.0% Mô tả theo yêu cầu chương V 1.051,135 tấn
29 Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5% Mô tả theo yêu cầu chương V 488,937 tấn
30 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 115,02 m
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo yêu cầu chương V 0,23 100m2
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,566 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 28,393 m3
34 Lát gạch Terrazo 40x40x3cm màu đỏ, XM PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 260,93 m2
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Mô tả theo yêu cầu chương V 39,29 m2
36 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Mô tả theo yêu cầu chương V 66 m
37 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
38 Biển báo chữ nhật 1600x1000 (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả theo yêu cầu chương V 6,4 m2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo yêu cầu chương V 18 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhât 160x100cm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cái
41 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 1,258 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,861 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,311 100m3
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,311 100m3/1km
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,33 m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu chương V 0,201 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,49 m3
48 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 20,2 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 64,05 m2
50 Ván khuôn mũ mố Mô tả theo yêu cầu chương V 0,509 100m2
51 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,92 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,234 100m2
53 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,109 tấn
54 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,69 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 3,9 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 52 1cấu kiện
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,006 100m2
58 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,005 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,096 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1cấu kiện
61 Gia công các kết cấu tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,066 tấn
62 Lắp đặt tấm phai Mô tả theo yêu cầu chương V 0,066 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu chương V 2,412 1m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,216 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,324 m3
66 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,248 m2
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu chương V 0,01 100m2
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,015 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,154 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 4 1cấu kiện
71 Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 4 cấu kiện
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 130,07 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 195,1 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả theo yêu cầu chương V 3,147 100m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 377,05 m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 1.713,86 m2
77 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 10,49 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 4,972 tấn
79 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 77,62 m3
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 125,87 m3
81 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 3,315 tấn
82 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 15,231 tấn
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 5,664 100m2
84 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 13,859 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V 13,859 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 1.049 1cấu kiện
87 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,191 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,191 100m3
89 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,191 100m3/1km
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,32 m3
91 Ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu chương V 0,153 100m2
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,042 tấn
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,92 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 8,7 m3
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 2,54 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,22 100m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo yêu cầu chương V 23,78 m2
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,073 100m2
99 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,574 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả theo yêu cầu chương V 1,61 m3
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu chương V 14 1cấu kiện
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,125 100m3
B CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
1 Đào móng cột đèn, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 0,128 100m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,64 100m2
3 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M150 Mô tả theo yêu cầu chương V 12,8 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 chiếu sáng giao thông (Cột 9m) Mô tả theo yêu cầu chương V 20 bộ
5 Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3752 tấn
6 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 32 m
7 Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V 2,5344 100m3
8 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,408 100m3
9 Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,0188 100m3
10 Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0068 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0049 100m3
12 Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0266 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,294 m3
14 Ốp gạch thẻ gốm vào chân bệ tủ chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,95 m2
15 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Mô tả theo yêu cầu chương V 6,64 kg
16 Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0066 tấn
17 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m
18 Mua chếch nhựa PVC D75 Mô tả theo yêu cầu chương V 2 m
C CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG)
1 Lắp đặt cột đèn BGLC đơn cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 cột
2 Lắp đặt đèn Led 150W Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 chóa
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,8 100m
4 Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 bảng
6 Lắp cửa cột Mô tả theo yêu cầu chương V 20 1 cửa
7 Đánh số cột Mô tả theo yêu cầu chương V 20 10 cột
8 Mua cầu đấu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
9 Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo yêu cầu chương V 1 1 tủ
D CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1 Mua cọc tiếp địa T4C-1,5 Mô tả theo yêu cầu chương V 44 cọc
2 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 4,4 10 cọc
3 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,5012 100kg
4 Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả theo yêu cầu chương V 704 md
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu chương V 3,52 100m2
6 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả theo yêu cầu chương V 745,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 7,455 100m
8 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường Mô tả theo yêu cầu chương V 14 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V 0,14 100m
10 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả theo yêu cầu chương V 24,7 m
11 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cột) Mô tả theo yêu cầu chương V 848 m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 8,727 100m
13 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả theo yêu cầu chương V 42 cái
14 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu chương V 128 cái
15 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 17,6 10 đầu cốt
E THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu chương V 21 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 sợi
F ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_BG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0374 100m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,7 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0076 100m3
G ĐIỆN SINH HOẠT (ĐG767_BG)
1 Mua cột bê tông LT10C Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 cột
3 Mua cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 75,16 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0752 km/dây
5 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 6 cái
6 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 10,3 kg
7 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
8 Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả theo yêu cầu chương V 47,24 kg
9 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả theo yêu cầu chương V 2 bộ
10 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả theo yêu cầu chương V 30 m
11 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3 100m
12 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả theo yêu cầu chương V 8 cái
13 Đánh số cột hạ thế Mô tả theo yêu cầu chương V 2 vị trí
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG228_2015)
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V 2 1 cột
2 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,073 1km dây
3 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m Mô tả theo yêu cầu chương V 0,35 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Nền đường; mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; ATGT) (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng -. Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->