Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659467-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (UBND xã Tượng Lĩnh chịu trách nhiệm cân đối nguồn vốn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:48:00 đến ngày 2021-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường, mặt đường
C Đào bùn
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 806,143 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 72,5529 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 80,6143 100m3
D Đào đất KTH
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 6,214 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,5593 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,6214 100m3
E Đào cấp
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 12,796 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,1516 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,2796 100m3
F Đào khuôn đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 105,779 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 9,5201 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,5779 100m3
G Đắp nền, lề đường K95:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 21,2755 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 186,2221 100m3
3 Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 26.974,701 m3
H Đắp nền đường K98:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) 35,3101 100m3
2 Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 4.590,313 m3
I Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 17,3053 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 12,1574 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 65,2988 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 10,8527 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) 10,8527 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo chương V (E-HSMT) 10,8527 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 65,2988 100m2
8 Đắp đập thi công, đầm chặt K85 Theo chương V (E-HSMT) 10,3538 100m3
9 Mua vật liệu đắp đập thi công: Đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 173,1902 m3
10 Cọc tre phên nứa đập thi công, mật độ cọc 5 cọc/md, cọc dài 2.5m Theo chương V (E-HSMT) 5,522 100m
11 Phá đập thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 10,3538 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,7319 100m3
J Hệ thống ATGT
K Sơn vạch kẻ đường, biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V (E-HSMT) 41,46 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) 134,4 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo chương V (E-HSMT) 134,4 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
5 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
6 Cột biển D80 cao 3.0m Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
L Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,6848 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,1516 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,96 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 1,296 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 3,7361 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,972 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V (E-HSMT) 0,2697 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) 110,808 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 162 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 5,616 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 0,1123 100m3
M 2. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N Cống thoát nước D600
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 13,632 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 1,2269 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,915 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,3292 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 61,8 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 9,89 m3
7 Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 43,04 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,24 m3
9 Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 7,94 m3
10 Lắp đặt đế cống Theo chương V (E-HSMT) 114 cái
11 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) 114 ck
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 57 cái
13 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) 57 ck
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo chương V (E-HSMT) 53 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2848127E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.569625E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu bề mặt là lớp bê tông nhựa). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.995.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.991.584.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->