Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp doanh trại đơn vị Ban chỉ huy quân sự huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654006-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo, nâng cấp doanh trại đơn vị Ban chỉ huy quân sự huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210653908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:47:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,056,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,953 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,706 m3
11 SXLD Cửa nhôm pa nô nhôm kết hợp kính mờ dày 5 ly, khung nhôm hệ 700 (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - MÁI NHÀ
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100 m2
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,26 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,68 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,98 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,66 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,68 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,22 m2
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led 15w áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt hộp + mặt nạ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
12 Van khóa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Dây cấp xi cho lavabo, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Sợi
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt vòi xả D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH - HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,867 m3
2 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Than củi làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
H PHÁ DỠ NHÀ ĂN HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,387 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4 m
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
10 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
11 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,08 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,401 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100 m3 đất nguyên thổ/1km
I PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,973 m3
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
9 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
10 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,52 m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,141 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J ĐƯỜNG TAM CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
K SÂN BÊ TÔNG - LAN CAN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,812 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,51 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,51 m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
7 Tạm tính cung cấp sản xuất lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
L SỬA CHỮA KHO ĐẠN
1 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,186 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,98 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,98 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,39 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,59 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,1 m2
8 Lát nền, sàn, gạch chống ầm (tràng an) kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m2
9 Cung cấp lắp đặt hệ thống chống sắt cảm ứng trong kho đạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,6 m2
M THÁP NƯỚC - HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,092 m3
10 Buloong chân cột M22x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,962 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời 700 lít có cả máy bơm tuần hoàn và hệ thống hổ trợ nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100 m
20 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê giảm 27/21 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
N CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ Ở DÂN QUÂN
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,22 m2
2 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,22 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,22 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,06 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9 m2
6 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,06 m2
7 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,9 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,76 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,2 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4 m2
11 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4 m2
12 Sơn sê nô ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,4 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 100 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại ( cửa đi và cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,44 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,44 m2
O THAY THIẾT BỊ VỆ SINH - NHÀ Ở DÂN QUÂN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa ( lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
P TRẦN LA PHÔNG - NHÀ Ở DÂN QUÂN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,04 m2
2 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,04 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->