Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Lam Sơn và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210658980-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng trụ sở Đảng Ủy, HĐND, UBND xã Lam Sơn và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210561895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:32:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,116,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng và công nghiệp , 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Cao đẳng, đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua máy kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,59491m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,66931m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4102100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6825100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7019100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7019100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8454m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9666m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2093m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3775tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4398tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5648tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2326tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8449tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1824100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4098100m2
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0192m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4519m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,355m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6384m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,106m3
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7259m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9442m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9432tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9239tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3231tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1362tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2009tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7431tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8854tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1277100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0969100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0699100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6189100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0807100m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7144tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7144tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,7721m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9992100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73,9md
44Xây bậc tam cấp gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
45Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,8259m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7866m3
48Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0709m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V669,0131m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.867,243m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,25m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6968m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V663,8568m2
54Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,264m2
55Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,736m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,156m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,84m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84m
59Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V104,3648m2
60Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2736m2
61Trần nhôm lỗ KT600x600mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,344m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (hệ số giật cấp 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6466m2
63Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,87m2
64Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6446m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Poreelain 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V834,9324m2
66Xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V63,3476m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,668m2
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2252m2
69Lát nền, sàn đá granite, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6024m2
70Ốp đá granite vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,53m2
71Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V46,932m2
72Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m2
73Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
74Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
75Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
76Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
77Vách kính nhôm hệ kính dày 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,59m2
78Vách Composite phụ kiện inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
79Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906tấn
80Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,4745m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9323tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
83Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,8kg
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V886,8011m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.906,5992m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0448100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4715100m2
88Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
89Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
90Lắp đặt đèn Led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
91Lắp đặt đèn Led Panel 40x40, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt đèn trang trí 54wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
93Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V95m
94Lắp đặt đèn Led chiếu sáng cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Lắp đặt đèn led âm trần D120, 9wMô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
96Lắp đặt đèn led âm trần D90, 7wMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
97Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
100Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
103Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt cáp điện CU/PVC 3x25+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/pvc 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
110Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/pvc 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V835m
115Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
117Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
118Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
119Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
120Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
128Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
129Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
130Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V71m
131Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
132Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V67m
133Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.836m
134Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
135Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
137Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
138Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
140Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
141Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
146Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
147Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
148Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
149Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
151Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
153Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
154Hộp chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
155Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Ổ cắm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
158Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
159Mặt mạng 2 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
160Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
161Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
162Patch panel cat 5e, 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Tủ mạng 6U (khay ,thanh quản lý cáp )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Dây mạng cat 5e , 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V730m
165Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V39chiếc
166Dây thoại CAT3 2 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V285m
167Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V20m
168Máng cáp MC30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
169Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V13chiếc
170Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
173ROUTER adsl , 4 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
174Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
175Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
176Lắp đặt xí bệt cao cấp AC-700A+CW-S15VNMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
177Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp L-298V+L-298VCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
179Lắp đặt vòi chậu rửa cao cấp LFV-P02BMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt gương soi cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp AU-430VACMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
182Lắp đặt van tiểu nam cao cấp US-4VSMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
184Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
199Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
202Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
223Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
226Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
237Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
240Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,36321m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m3
245Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
246Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
247Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8034m3
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9707m3
249Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
250Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
251Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
252Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
253Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
254Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m2
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
256Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7124m3
257Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,268m2
258Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
259Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,596m2
260Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21631m3
261Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
262Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
263Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
264Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3/1km
265Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5408m3
266Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8018m3
267Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4418m3
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
269Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
271Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
272Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
273Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,85761m3
274Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3529100m3
275Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
276Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m3
277Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769100m3/1km
278Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
279Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1356m3
280Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6106100m2
282Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855tấn
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V861cấu kiện
284Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96m2
285Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
B NHÀ MỘT TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,07511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83661m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9332100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3195m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1489m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7112m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6357tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4226tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4723tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8236100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1556100m2
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6742m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6464m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1131m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5317m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9986m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3336m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5327tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2579tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3234tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6748100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8945100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4647100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7533tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7533tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V721m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3361100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V43,52md
40Xây bậc tam cấp gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9764m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,637m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6002m3
43Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4055m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7724m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V303,782m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,292m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3228m2
48Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,7928m2
49Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,264m2
50Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,592m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,48m
52Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4125m2
53Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,886m2
54Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7205m2
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,6792m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0388m2
57Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
58Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
59Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
60Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
61Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
62Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
63Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
66Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V169,5kg
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,3304m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V456,8976m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6058100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5066100m2
71Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt đèn led ốp trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt đèn led ốp trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
75Lắp đặt quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
78Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/pvc 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
87Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
88Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
89Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
90Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
92Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 24AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 24AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
100Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
101Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
102Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
103Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
104Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
105Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V431m
106Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
107Cọc tiếp địa 63x63x6, L= 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
108Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
109Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
112Thanh nối đất dùng cho hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
113Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Hộp đấu nối thoại 10 đôi dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Ổ cắm máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Mặt mạng 2 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Mặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
121patch panel cat 5e, 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Tủ mạng 6U (khay ,thanh quản lý cáp )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Dây mạng cat 5e , 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V100m
124Dây nhảy utp 4pairs cat5e 1m:Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
125Dây thoại CAT3 2 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V65m
126Dây thoại CAT3 20PMô tả kỹ thuật theo chương V6m
127Máng cáp MC30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Tê máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
129Co ngang máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
132ROUTER adsl , 4 CổngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
133Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
134Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
135Lắp đặt xí bệt cao cấp AC-700A+CW-S15VNMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp L-298V+L-298VCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
138Lắp đặt vòi chậu rửa cao cấp LFV-P02BMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt gương soi cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp AU-430VACMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt van tiểu nam cao cấp US-4VSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
143Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Tê nhựa ren ngoài inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
168Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96951m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
191Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
192Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3/1km
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7456m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5579m3
195Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
197Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
198Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
199Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
200Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m2
201Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
202Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2588m3
203Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,052m2
204Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m2
205Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,432m2
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17311m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
209Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
210Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3/1km
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414m3
213Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
217Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
219Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,46881m3
220Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791100m3
221Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
222Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
223Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3/1km
224Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
225Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4328m3
226Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4828100m2
228Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2258tấn
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V681cấu kiện
230Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
C SÂN, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2709100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1471100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9598100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9598100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9598100m3/1km
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,80641m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m3/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
18Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0743m3
19Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6158m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3116m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,86m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m2
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16m
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6004m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính màu dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
46Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71,2kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,092m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,356m2
50Ống thoát nước mái D36mmMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
51Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Lắp đặt đèn Led sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99371m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,07541m3
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,56371m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8312m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0391m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4114m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
75Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m2
77Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3846m3
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
79Ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
80Bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
82Tôn 2 mặt (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
83Lắp dựng cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
84Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,8kg
85Cổng đẩy inox tự động (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5md
86Bộ điều khiển tự động (chọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Phụ kiện cánh cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96721m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1838100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
95Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5376m3
96Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
97Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m3
98Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4684m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0743m2
100Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6342m2
101Soi chỉ lõm trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,7md
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,7085m2
103Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7405tấn
104Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,5kg
105Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,768m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65821m3
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9091m3
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0367m3
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007100m2
113Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9968m3
114Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,307m3
115Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7218m3
116Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2017m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7301m2
118Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0346m2
119Soi chỉ lõm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V425,68md
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,7647m2
121Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8545tấn
122Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V854,5kg
123Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,22m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V272,792m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1736tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,92m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,6054m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V42,089m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6375m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V98,72m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7732m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,797m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7799100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V472,6121m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V472,6121m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,9524m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,3324m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,3324m3
E THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường541,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.217E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: 1 về Xây dựng dân dụng và công nghiệp , 1 về Điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Cao đẳng, đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m3 có đăng ký kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá có hóa đơn mua máy kèm theo2
3 Máy cắt uốn thép có hóa đơn mua máy kèm theo2
4 Máy hàn điện có hóa đơn mua máy kèm theo1
5 Máy khoan đục bê tông có hóa đơn mua máy kèm theo2
6 Ô tô tự đổ có đăng ký kèm theo1
7 Máy trộn bê tông có hóa đơn mua máy kèm theo2
8 Đầm dùi có hóa đơn mua máy kèm theo2
9 Đầm cóc có hóa đơn mua máy kèm theo1
10 Đầm bàn có hóa đơn mua máy kèm theo2
11 Búa căn khí nén có hóa đơn mua máy kèm theo1
12 Máy thủy bình có hóa đơn mua máy kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->