Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Cẩm Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Cẩm Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:18:00 đến ngày 2021-06-28 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,482,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,6578 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,5044 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,882 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mô tả KT theo chương V | 1,2522 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 10,9842 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 31,756 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,8027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1563 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9519 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,4263 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8753 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,7615 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,5106 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1212 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,2956 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3346 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,0349 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,7055 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 49,7052 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0865 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,1835 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 57,1835 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,3099 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3492 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,2704 | m2 |
| 30 | Lát gạch terazzo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,3276 | m2 |
| C | II. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,9416 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7338 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1835 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,9473 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,9426 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4281 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,7226 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1354 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,8399 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 11,1863 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 14,5644 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 123,3781 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,2802 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,668 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7149 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,8717 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,2278 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,6463 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,4771 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,2127 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,778 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,404 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5941 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 305,5809 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 659,1151 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 231,61 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 338,9265 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 642,3452 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.118,63 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 145,8976 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 305,5809 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 659,1151 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.099,9017 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 305,5809 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.759,0168 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 283,782 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,5896 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) | Mô tả KT theo chương V | 157,0994 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 935,1714 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,2788 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.124,658 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,696 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,3671 | m2 |
| 49 | Lát gạch Terazzo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,5 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 80,7144 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 90,75 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 25,38 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 77,22 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 16,92 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 4,92 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 94,14 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 và trẻ em D60(đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 12,32 | md |
| 58 | Trụ gỗ lim D180 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 68,67 | m2 |
| 60 | Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 86,059 | m2 |
| 61 | Khung Inox đỡ bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m2 |
| 63 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả KT theo chương V | 17,28 | m2 |
| 64 | Làm bông hoa trang trí mặt tiền | Mô tả KT theo chương V | 4 | ck |
| 65 | Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn | Mô tả KT theo chương V | 6 | chi tiết |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,204 | tấn |
| 2 | Thép D12 | Mô tả KT theo chương V | 57,71 | kg |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,204 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,05 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,7553 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m | Mô tả KT theo chương V | 50,48 | m |
| 7 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.070 | cái |
| 8 | Nắp lỗ thăm mái | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,1562 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng 300x400x150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ aptomat 12 Modul | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 39 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 228 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 735 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 560 | m |
| 27 | Lắp đặt bát chia 3 ngả | Mô tả KT theo chương V | 120 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bát chia 4 ngả | Mô tả KT theo chương V | 75 | hộp |
| 29 | Kẹp ống d32 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Kẹp ống d25 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Kẹp ống d20 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,08 | 1m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,08 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 37 | Bật đỡ 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,768 | 1m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 145 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Van khóa d =27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Van khóa d =25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Rắc co d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Rắc co d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Si phông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Bịt xả (thăm) d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Đầu bịt trơn d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Đầu bịt trơn d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Đầu bịt trơn d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 44 | Đầu bịt trơn d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 45 | Đầu bịt trơn d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Đai ôm 110 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Đai treo 90 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Đai treo 60 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0016 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6415 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0071 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2387 | m3 |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2593 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,0198 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,83 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,888 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,3662 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,2711 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,591 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1514 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0404 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,2063 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,832 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,912 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,0894 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 9,0894 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,8051 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,076 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2955 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,366 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,505 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,96 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,554 | tấn |
| 105 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9454 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,3943 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2152 | m3 |
| 109 | Tấm tôn đậy nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 92,5 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,8584 | m2 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 17,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,4505 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt roăng cao su d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bu lụng M14x60mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn chống rỉ ống | Mô tả KT theo chương V | 15 | kg |
| 22 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 15 | kg |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Bảng tiêu lênh nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,392 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9448118E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi