Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Cẩm Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659268-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Cẩm Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210659203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 14:18:00 đến ngày 2021-06-28 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,482,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B I. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,6578 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 9,5044 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,882 100m3
5 Mua đất để đắp Mô tả KT theo chương V 1,2522 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô Mô tả KT theo chương V 10,9842 10m³/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 31,756 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,8027 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6787 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,34 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0667 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,1563 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,9519 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 53,4263 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8753 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,7615 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,5106 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1212 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,2956 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3346 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 2,0349 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,7055 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 49,7052 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,0865 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 57,1835 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 57,1835 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,3099 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,3492 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,2704 m2
30 Lát gạch terazzo, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,3276 m2
C II. PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,9416 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7338 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,1835 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,9473 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,817 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,9426 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4281 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 7,7226 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,1354 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,8399 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 11,1863 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 14,5644 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 123,3781 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,5746 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7084 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2202 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,4038 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,2802 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,668 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7149 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,8717 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 67,2278 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 113,6463 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,4771 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,2127 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,778 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,404 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5941 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 305,5809 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 659,1151 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 231,61 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 338,9265 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 642,3452 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.118,63 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 145,8976 m
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 305,5809 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 659,1151 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 2.099,9017 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 305,5809 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.759,0168 m2
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 283,782 m2
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 86,5896 m2
43 Chống thấm bằng sika 3 lớp (lớp SIKA+khò nóng+SIKA) Mô tả KT theo chương V 157,0994 m2
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 935,1714 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 80,2788 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.124,658 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,696 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,3671 m2
49 Lát gạch Terazzo, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,5 m2
50 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả KT theo chương V 80,7144 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 90,75 m2
52 Cửa đi mở trượt làm bằng khung nhôm định hình kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 25,38 m2
53 Cửa sổ mở trượt, phụ kiện khóa sập (khóa âm), cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 77,22 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 16,92 m2
55 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 4,92 m2
56 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1.2mm sơn tĩnh điện (vật tư đến hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 94,14 m2
57 Sản xuất lan can cầu thang bao gồm tay vịn gỗ cho người lớn D80 và trẻ em D60(đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 12,32 md
58 Trụ gỗ lim D180 Mô tả KT theo chương V 1 cái
59 Lan can thép tráng kẽm D34, lan can hành lang (đơn giá bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 68,67 m2
60 Thép 14x14x1,2 lưới bảo vệ (bao gồm lắp đặt), sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 86,059 m2
61 Khung Inox đỡ bàn rửa Mô tả KT theo chương V 6 cái
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả KT theo chương V 4,68 m2
63 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả KT theo chương V 17,28 m2
64 Làm bông hoa trang trí mặt tiền Mô tả KT theo chương V 4 ck
65 Vẽ trang trí hoa lá, đắp gờ tròn Mô tả KT theo chương V 6 chi tiết
D PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,204 tấn
2 Thép D12 Mô tả KT theo chương V 57,71 kg
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,204 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 16,05 1m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,7553 100m2
6 Tôn úp nóc khổ rộng 0,3m Mô tả KT theo chương V 50,48 m
7 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.070 cái
8 Nắp lỗ thăm mái Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 8,1562 100m2
E PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT:
1 Tủ điện tổng 400x600x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng 300x400x150 Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 Tủ aptomat 12 Modul Mô tả KT theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Mô tả KT theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 39 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 36 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 230 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 228 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 735 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 120 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 560 m
27 Lắp đặt bát chia 3 ngả Mô tả KT theo chương V 120 hộp
28 Lắp đặt bát chia 4 ngả Mô tả KT theo chương V 75 hộp
29 Kẹp ống d32 Mô tả KT theo chương V 30 cái
30 Kẹp ống d25 Mô tả KT theo chương V 40 cái
31 Kẹp ống d20 Mô tả KT theo chương V 120 cái
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 16,08 1m3
33 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 16,08 m3
34 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
35 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 120 m
37 Bật đỡ 15x3 dài 150 Mô tả KT theo chương V 30 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3,768 1m2
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
8 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả KT theo chương V 1,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,63 100m
14 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 39 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 27 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 145 cái
20 Lắp đặt măng sông d=27mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt măng sông d=34mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt măng sông d=25mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt măng sông d=21mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
24 Van khóa d =27mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
25 Van khóa d =25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
26 Rắc co d=27mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
27 Rắc co d=25mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 2,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 23 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 56 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
39 Si phông d=90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
40 Bịt xả (thăm) d=90mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
41 Đầu bịt trơn d=110mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
42 Đầu bịt trơn d=90mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
43 Đầu bịt trơn d=76mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
44 Đầu bịt trơn d=60mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
45 Đầu bịt trơn d=42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt măng sông d=110mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
47 Lắp đặt măng sông d=90mm Mô tả KT theo chương V 27 cái
48 Lắp đặt măng sông d=76mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
49 Lắp đặt măng sông d=60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt măng sông d=42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
51 Đai ôm 110 Mô tả KT theo chương V 13 cái
52 Đai treo 90 Mô tả KT theo chương V 7 cái
53 Đai treo 60 Mô tả KT theo chương V 13 cái
54 Thoát sàn Inox D90 Mô tả KT theo chương V 18 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 42 cái
57 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 14 cái
58 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 110 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,0016 1m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0901 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,6415 m3
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0193 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1121 tấn
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0071 m3
65 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,2387 m3
66 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2593 m3
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,0198 m2
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,83 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,888 m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,021 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,3662 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,0363 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 9 1cấu kiện
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,2044 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,2711 1m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0647 100m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,591 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,1514 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0229 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2485 tấn
81 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,0404 m3
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,2063 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,037 100m2
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0902 tấn
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,832 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,912 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,0894 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 9,0894 m2
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,8051 100m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 5,076 m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,2955 100m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,34 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1081 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1261 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3502 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,366 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,505 tấn
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,96 m3
102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,8882 100m2
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,4781 tấn
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,554 tấn
105 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,9454 m3
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,3943 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3116 tấn
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2152 m3
109 Tấm tôn đậy nắp bể Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 92,5 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 65,8584 m2
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 17,5 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 19,4505 m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 24 cặp bích
7 Lắp đặt roăng cao su d=100mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt Bu lụng M14x60mm Mô tả KT theo chương V 180 cái
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính d=100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm động cơ diezen 7,5 kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 50 m
17 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy(Liên doanh Hàn Quốc) Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 65mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Sơn chống rỉ ống Mô tả KT theo chương V 15 kg
22 Sơn đỏ Mô tả KT theo chương V 15 kg
23 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Mô tả KT theo chương V 3 cái
24 Lăp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Mô tả KT theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Mô tả KT theo chương V 2 cái
26 Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) Mô tả KT theo chương V 2 hộp
27 Bảng tiêu lênh nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bảng
28 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả KT theo chương V 8 bình
29 Bình chữa cháy MT3 Mô tả KT theo chương V 4 bình
30 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Mô tả KT theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả KT theo chương V 18 bộ
32 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
34 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đèn chiếu sáng dự cố Mô tả KT theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Mô tả KT theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 240 m
39 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 Mô tả KT theo chương V 420 m
40 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút bấm Mô tả KT theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 100 m
42 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Mô tả KT theo chương V 300 m
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,392 m3
44 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,072 100m
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,0648 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.724059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9448118E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục chính là Nhà kết cấu khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->