Gói thầu: Gói thầu thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám chữa bệnh, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 14:16:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,767,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng khám Covid -19 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn nhôm kính | 30,36 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,008 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,286 | m3 | |
| 6 | Xử lý bơm keo chống thấm trục C giáp nhà dân | 12 | md | |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 45,728 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,728 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 (gạch 50x50cm) | 69,4601 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng lại chậu cũ) | 2 | bộ | |
| 11 | Gia công, sửa chữa (cắt, nâng cửa) cửa nhôm hiện có | 5 | công | |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 30,36 | m2 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,4644 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,128 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,771 | m3 | |
| B | Nhà wc cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,1 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,3497 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,0395 | m3 | |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | 4 | lỗ | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,714 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 24,8168 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,48 | m3 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 47,748 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | 8,126 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải lên ô tô đổ ra bãi thải | 0,081 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,653 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,1632 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,2507 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0062 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0049 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0678 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,237 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,0306 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0114 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1111 | m3 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 2,4267 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch 30x30cm) | 13,9656 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch 60x60cm) | 1,2479 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 108,799 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (gạch ốp 30x60cm) | 108,799 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,4267 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng xen hoa + khung chậu rửa Inox | 41,5165 | kg | |
| 32 | Đá granit mặt chậu rửa | 0,754 | m2 | |
| 33 | SXLD Cửa sổ nhôm hệ kích dày 6.38mm | 4,59 | m2 | |
| 34 | SXLD Cửa đi nhôm hệ kích dày 6.38mm | 6,57 | m2 | |
| 35 | SXLD vách composite dày 12mm bao gồm phụ kiện | 7,7 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây điện 2x2.5mm) | 50 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây điện 2x1.5mm) | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 80 | m | |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn thường có chụp (đèn led 50w) | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR ường kính 25- 32mm (côn thu), chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 56 | kép nối inox | 12 | cái | |
| 57 | Dây cấp inox: | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bìnhg đun nước nóng thường (30l) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + chân đỡ) | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Nóng-lạnh) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa inox) | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 67 | Xịt xí | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,15 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,2 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,06 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-110mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63-110mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-90mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63-90mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| C | Phòng xét nghiệm máu + phòng kế toán | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 46,143 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 20,8208 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 1 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3,9424 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 0,5914 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 14,003 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,9424 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 2 | m2 | |
| 12 | Ngâm xi măng 5kg/1m2 chống thấm nề WC | 3,9424 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm WC | 4,8544 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,5914 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch 30x30cm) | 3,9424 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại) | 1 | bộ | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,82 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 0,3942 | 10m2 | |
| 20 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 0,207 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 0,272 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 0,5204 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | 0,7885 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | 0,788 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 0,788 | 100m3 | |
| D | Nhà chứa rác thải | |||
| 1 | Sửa chữa cửa | 4 | công | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 54,8 | m2 | |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 (gạch đất nung 40x40cm) | 54,8 | m2 | |
| E | Sân tập thể dục: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 163,8 | m2 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 17,6 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,176 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,246 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0915 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,88 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 0,176 | m3 | |
| 8 | Bulong M14, L=350mm | 44 | cái | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,88 | m3 | |
| 10 | Bộ dụng cụ thể dục (xà kép) số 1 : | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ dụng cụ thể dục (đạp xe) số 2 : | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ dụng cụ thể dục (đi bộ lắt tay) số 3 : | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ dụng cụ thể dục (Tập tay vai đơn) số 4 : | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ dụng cụ thể dục (Tập lưng bụng) số 5 : | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ dụng cụ thể dục (Tập chèo thuyền) số 6 : | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ dụng cụ thể dục (đi bộ trên không) số 7 : | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ dụng cụ thể dục (Tập tay vai đôi) số 8 : | 1 | bộ | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 163,8 | m2 | |
| 19 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | 163,8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3265E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.236.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
590.472.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi