Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá đất ở và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:37:00 đến ngày 2021-07-02 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng sân vận động | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 24,3343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7274 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 75,369 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 80,5372 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 23,6874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,4356 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,3608 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,6952 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 144,1042 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 33,5978 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,0541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,0049 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1.485,165 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 311,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.743,5 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | nt | 20,48 | m2 |
| 22 | Biển hiệu cổng: | nt | 1 | bộ |
| 23 | Nhân công cắt hèm tường rào | nt | 20 | công |
| 24 | Nox cổng 304 dày 2 ly cả lắp dựng | nt | 650 | kg |
| 25 | Chốt hãm cửa | nt | 10 | cái |
| 26 | Bản lề cối + gong | nt | 30 | cái |
| 27 | Khóa việt tiệp | nt | 6 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,856 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,318 | tấn |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 15,2817 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,4972 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1124 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 48,174 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 21,0078 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,4092 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0248 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | nt | 28,424 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,2 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | nt | 135 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,3031 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,7165 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | nt | 158,8748 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,458 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 48 | m3 |
| 45 | Ni non chống mất nước: | nt | 480 | m2 |
| 46 | Đánh bóng mặt nền | nt | 480 | m2 |
| 47 | Mua đất đồi: | nt | 14.061,85 | m3 |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 140,61 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,4411 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 25,3537 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7058 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,44 | 100m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 47,52 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 508,56 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 21,976 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,1435 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,45 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 352 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,035 | tấn |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5132 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,2443 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 12,8093 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,9897 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1047 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0401 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2167 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,2619 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,45 | m2 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,167 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0538 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,9799 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,8184 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,5132 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,7841 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,4453 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1311 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,7258 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,1976 | 100m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 47,2584 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,7084 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 55,76 | m |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 63,079 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,108 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 119,003 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | nt | 30,049 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | nt | 67,68 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 63 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 86,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,052 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,488 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,119 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2316 | tấn |
| 94 | Sản xuất cửa nhôm kính: | nt | 6,3 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa nhôm kính cửa sổ: | nt | 3,4 | m2 |
| 96 | Khóa cửa: | nt | 4 | cái |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,7 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1845 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,7098 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0107 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0358 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7084 | tấn |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1609 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0609 | 100m2 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,0735 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 21,7344 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,1528 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0527 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,6575 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0363 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 80 | m |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 118 | Đế âm tường | nt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | nt | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,48 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 125 | Rắc co D21 | nt | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | nt | 6 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | nt | 8 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | nt | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt T vuông D90+110 | nt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | nt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 138 | Van tiểu nam | nt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 140 | Xi phông chậu rửa | nt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 143 | Chếch D110 + 90 | nt | 4 | cái |
| 144 | Dây cấp | nt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 146 | Máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 147 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 30 | 1m khoan |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi