Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657370-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210645529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất ở và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:37:00 đến ngày 2021-07-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng sân vận động
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2342 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 1,41 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 24,3343 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,7274 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 75,369 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 80,5372 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 23,6874 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,4356 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,2 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,048 100m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 4,3608 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,6952 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 0,098 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 144,1042 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 33,5978 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 11,0541 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,0049 100m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1.485,165 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 311,04 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.743,5 m2
21 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 nt 20,48 m2
22 Biển hiệu cổng: nt 1 bộ
23 Nhân công cắt hèm tường rào nt 20 công
24 Nox cổng 304 dày 2 ly cả lắp dựng nt 650 kg
25 Chốt hãm cửa nt 10 cái
26 Bản lề cối + gong nt 30 cái
27 Khóa việt tiệp nt 6 cái
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,856 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 4,318 tấn
30 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II nt 15,2817 1m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 11,4972 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,1124 100m2
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 48,174 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 21,0078 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,4092 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0248 100m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 nt 28,424 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 34,2 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 nt 135 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 1,3031 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 13,7165 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 nt 158,8748 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,458 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 nt 48 m3
45 Ni non chống mất nước: nt 480 m2
46 Đánh bóng mặt nền nt 480 m2
47 Mua đất đồi: nt 14.061,85 m3
48 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 140,61 100m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 2,4411 100m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 25,3537 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,7058 100m2
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 2,44 100m3
53 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 47,52 m3
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 508,56 m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 21,976 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 1,1435 100m2
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 1,45 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 352 1cấu kiện
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,035 tấn
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,5132 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 3,2443 m3
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 12,8093 m3
63 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 nt 4,9897 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,1047 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0401 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,2167 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,2619 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,45 m2
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,167 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,0538 100m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 nt 2,9799 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 11,8184 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 2,5132 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,7841 m3
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,4453 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1311 100m2
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 4,7258 m3
78 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,1976 100m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 nt 47,2584 m2
80 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 20 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 6,7084 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 nt 55,76 m
83 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 63,079 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 nt 9,108 m2
85 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 119,003 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 nt 30,049 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 nt 67,68 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 63 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 86,7 m2
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,052 tấn
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,488 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,119 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,2316 tấn
94 Sản xuất cửa nhôm kính: nt 6,3 m2
95 Sản xuất cửa nhôm kính cửa sổ: nt 3,4 m2
96 Khóa cửa: nt 4 cái
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 9,7 m2
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II nt 0,1845 100m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 nt 0,7098 m3
100 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0107 100m2
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0358 tấn
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,7084 tấn
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,1609 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0609 100m2
105 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 2,0735 m3
106 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 21,7344 m2
107 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 nt 5,1528 m2
108 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0527 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,6575 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0363 100m2
111 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 10 cái
112 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 8 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm nt 80 m
114 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 1 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 nt 120 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 80 m
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 4 cái
118 Đế âm tường nt 4 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm nt 0,24 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm nt 0,24 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm nt 0,48 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm nt 0,24 100m
124 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm nt 4 cái
125 Rắc co D21 nt 15 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm nt 6 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm nt 15 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm nt 12 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm nt 6 cái
130 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm nt 6 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm nt 8 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm nt 14 cái
133 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm nt 10 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm nt 2 cái
135 Lắp đặt T vuông D90+110 nt 10 cái
136 Lắp đặt xí bệt nt 4 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
138 Van tiểu nam nt 3 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
140 Xi phông chậu rửa nt 2 cái
141 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
142 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 4 cái
143 Chếch D110 + 90 nt 4 cái
144 Dây cấp nt 2 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
146 Máy bơm nước nt 1 cái
147 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính nt 30 1m khoan
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm nt 0,3 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->