Gói thầu: Nền, mặt đường và cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650262-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Nền, mặt đường và cống
Số hiệu KHLCNT 20210650252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và thủy lợi phí (vùng màu trọng điểm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:36:00 đến ngày 2021-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,026,388,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ cây tiêu chuẩn ≤ 5 trên 100m² rừng Theo hồ sơ thiết kế được 57,9295 100m2
2 Phá dở kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph; Bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được 2,508 m3
3 Đóng cọc bạch đàn L=6m trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I Theo hồ sơ thiết kế được 6,12 100m
4 Giằng bạch đàn Theo hồ sơ thiết kế được 231,5 m
5 Đóng cọc tràm L=3,7m trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3, đất cất I Theo hồ sơ thiết kế được 153,291 100m
6 Cừ tràm giằng L=3,7m Theo hồ sơ thiết kế được 87,8 m
7 Lưới nhựa đen chắn đất Theo hồ sơ thiết kế được 8,262 100m2
8 SXLD cốt thép; sắt Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế được 0,0729 tấn
9 Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được 29,5388 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được 3,1635 100m3
11 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được 20,8786 100m3
12 Đắp cát lớp dưới dày 50cm bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được 20,7851 100m3
13 Đắp cát lớp trên dày 50cm bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được 20,7851 100m3
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được 50,7154 100m3
15 Trãi tấm nilong Theo hồ sơ thiết kế được 40,7257 100m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được 1,1706 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được 14,1405 tấn
18 Bê tông đá 1x2, M250 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế được 412,955 m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được 0,4827 tấn
2 Bê tông ống cống đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được 8,1992 m3
3 Ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được 1,0317 100m2
4 Xây tường gạch ống (8x8x18), dày 8cm Vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được 0,0904 m3
5 Trát tường dày 2,0 cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được 1,1304 m2
6 Phá dở kết cấu bằng máy khoan 1,5kW; gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được 0,0904 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được 2 1cấu kiện
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được 0,0129 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được 0,0597 tấn
10 Bê tông cột, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được 0,387 m3
11 Ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được 0,0525 100m2
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc 4,3m, KT 15x15cm Theo hồ sơ thiết kế được 0,172 100m
13 SX thép hình L75x75x6 Theo hồ sơ thiết kế được 0,0222 tấn
14 SX thép hình D30 Theo hồ sơ thiết kế được 0,0038 tấn
15 Sản xuất lắp dựng gỗ nắp cống Theo hồ sơ thiết kế được 0,05 1m3 cấu kiện
16 Bu lông M10 Theo hồ sơ thiết kế được 8 con
C CỌC TIÊU BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được 0,32 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được 0,41 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được 0,04 100m2
4 Cung cắp ống sắt tráng kẽm trụ biển báo Ø90mm (sơn tĩnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được 13,5 md
5 Nắp chụp nhựa 90mm Theo hồ sơ thiết kế được 5 cái
6 Cung cấp Bulon M10 Theo hồ sơ thiết kế được 12 bộ
7 Cung cắp lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh C=70cm Theo hồ sơ thiết kế được 4 cái
8 Cung cắp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Ø70cm Theo hồ sơ thiết kế được 1 cái
9 Cung cắp lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật (0,40x0,60)m Theo hồ sơ thiết kế được 1 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được 0,3408 tấn
11 Ván khuôn thép các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được 0,7079 100m2
12 Bê tông cọc, cột, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo hồ sơ thiết kế được 3,267 m3
13 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được 53,603 m2
14 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được 7,502 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được 9,68 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND. * Ghi chú: - Trường hợp 1: Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông trong đó có hạng mục thi công nền đường, mặt đường bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND. Hoặc: - Trường hợp 2: Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng tương tự trong đó 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có hạng mục thi công nền đường có giá trị tối thiểu: 550.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có hạng mục thi công mặt đường có giá trị tối thiểu: 700.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu ≥ 1.250.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->