Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657736-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ của Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:35:00 đến ngày 2021-06-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V 157,54 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V 4,3275 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V 16,4445 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V 2,052 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Ceramic 300x450mm nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V 385,992 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Ceramic 300x450mm các phòng ốp gạch hiện trạng Theo yêu cầu Chương V 305,647 m2
7 Phá lớp vữa trát tường phun vẩy ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V 64,596 m2
8 Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 chống trơn nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V 48,5376 m2
9 Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh Theo yêu cầu Chương V 48,5376 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi,vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) Theo yêu cầu Chương V 72 bộ
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu Chương V 24,9663 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V 0,2497 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V 0,2497 100m3/1km
B PHẦN CẢI TẠO
1 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ trong nhà Theo yêu cầu Chương V 1.830,3643 m2
2 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V 720,7403 m2
3 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm trần Theo yêu cầu Chương V 1.188,0682 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu Chương V 3,3614 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu Chương V 0,589 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V 0,048 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu Chương V 0,319 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V 0,0403 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V 24 cái
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 82,368 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 18,318 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 16,8465 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu Chương V 9,6 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu Chương V 146,4 m
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo yêu cầu Chương V 183,3885 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 3.105,1668 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V 739,0583 m2
18 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 1.554,539 m2
19 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa đi 1 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề,gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đăt) Theo yêu cầu Chương V 37,8 m2
20 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa sổ 2 cánh mở quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề,gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đăt) Theo yêu cầu Chương V 55,35 m2
21 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề,gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đăt) Theo yêu cầu Chương V 60,07 m2
22 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề,gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đăt) Theo yêu cầu Chương V 8,28 m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x450mm tường nhà vệ sinh, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V 385,992 m2
24 Quét dung dịch chống nhà vệ sinh tầng 2 bằng dung dịch Sika Theo yêu cầu Chương V 36,1968 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo yêu cầu Chương V 44,4928 m2
26 Thay mới trần thạch cao chịu ẩm khu VS Theo yêu cầu Chương V 44,4928 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 8,5738 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V 2,9534 100m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
30 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu Chương V 24 bộ
34 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu Chương V 24 cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu Chương V 24 cái
36 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm Theo yêu cầu Chương V 24 cái
37 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu Chương V 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362288E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.72457E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải có: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã thi công hoàn thành. Công trình tương tự phải là: Công trình Cải tạo sửa chữa của công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô...Tất cả hồ sơ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.204.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->