Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:31:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,691,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KÉO DẢI DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7.623,8 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Cáp treo Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,238 | 100m |
| 3 | Cáp treo Cu/PVC 1x10mm2 làm dây tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7.623,8 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,238 | 100m |
| 5 | Tăng đơ kéo cáp trên cột điện lực | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 529 | bộ |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,2 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 255 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tay bắt cần đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 250 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cần đèn, loại cần đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 245 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cần đèn, loại cần kép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 7 | Lắp đặt xà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Ghíp nối | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 777 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 525 | cái |
| 10 | Tấm móc ốp cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 528 | tấm |
| 11 | Đai inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.058 | cái |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp (Chỉ tính NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 753 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 103 | đầu cáp |
| 15 | Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | 1km/1lần KT |
| 16 | Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | 1tủ/ 1 lần KT |
| 17 | Băng dính điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC 3: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | sợi |
| 3 | Tiền điện chiếu sáng trong thời gian vận hành thử | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.537245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.707449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu đáp ứng yêu cầu dưới đây. Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác (Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.984.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.968.094.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi