Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660032-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210659953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:29:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,871,630,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG A
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,777 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 7,777 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 7,777 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,777 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 27,012 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 113,119 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 9,587 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 18,627 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 24,877 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 1,799 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 9,855 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 254,493 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,624 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 19,624 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 26,108 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 87,024 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,925 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 0,468 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 28,054 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế 3,263 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
24 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,069 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,429 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,322 tấn
31 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,202 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,214 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,884 tấn
35 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,141 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,702 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 96 cái
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,042 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
44 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
B HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG TÂN TẠO A
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 853,825 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 8,746 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 8,746 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,746 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 28,549 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 144,816 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 11,585 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 34,512 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 34,512 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 2,666 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 10,716 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 57,697 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 57,697 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,99 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,979 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,064 100m2
18 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ lan can 1,4m Theo hồ sơ thiết kế 197 cái
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 17,73 100m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 233,824 m2
C HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG TÂN TẠO
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 141,285 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,46 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,46 100m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,46 100m3/km
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 17,036 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 65,52 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 7,862 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 56,828 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 56,828 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 4,899 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 1,413 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 190,366 m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 56,655 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế 58,969 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
18 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,00m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,764 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,966 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,524 tấn
25 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,725 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,222 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,018 tấn
29 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,324 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,806 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,219 100m2
D HẠNG MỤC PHẦN THOÁT NƯỚC BÌNH TRỊ ĐÔNG A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,734 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 1,421 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,421 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,54 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,841 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 29 cái
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,369 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 2,317 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,634 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,492 m3
20 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 12 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 26 mối nối
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,531 m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,199 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,714 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4807E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.961E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 300mm), có giá trị hợp đồng >= 6.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (mỗi hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; mặt đường bê thông xi măng; Hệ thống thoát nước có cống tròn D >= 300mm) ≥ 20.760.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->