Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:18:00 đến ngày 2021-06-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 36,392 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 198,83 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT | 90,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ + cỏ rác đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 4,72 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 670,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Chương 5 E-HSMT | 653,7 | m3 |
| 7 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường K=0.9 | Chương 5 E-HSMT | 604,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 4,69 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu cách ly với mặt cấp phối đá dăm | Chương 5 E-HSMT | 14,55 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 290,93 | m3 |
| 6 | Đánh mặt đường bê tông bằng máy | Chương 5 E-HSMT | 1.454,65 | m2 |
| 7 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT | 225 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 71 | m | |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 68,34 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 32,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,986 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 11,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 34,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Chương 5 E-HSMT | 2,9766 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,0606 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đan cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan cầu | Chương 5 E-HSMT | 0,4535 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đan cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,015 | tấn |
| D | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải đá dăm lót | Chương 5 E-HSMT | 39,69 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 135,24 | m3 |
| E | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,3462 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Sơn lan can | Chương 5 E-HSMT | 10,7 | m2 |
| F | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 379,97 | |
| 2 | Mua đất núi | Chương 5 E-HSMT | 352,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K= 0.90 (bằng đất núi) | Chương 5 E-HSMT | 3,1219 | 100m3 |
| G | CỪ GIA CỐ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Vật liệu cọc ván thép (cọc Larsen IV) | Chương 5 E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 2 | Vật liệu cọc thép hình I300, thời gian 2 tháng | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc larsen, cọc thép hình (thép U, I) | Chương 5 E-HSMT | 4,88 | 100m |
| 4 | Đóng cọc larsen, cọc thép hình (thép U, I) | Chương 5 E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 7,51 | 100m cọc |
| 6 | Sản xuất nẹp thép hình H200 gia cố | Chương 5 E-HSMT | 2 | tấn |
| 7 | Lắp dựng nẹp thép hình H200 gia cố | Chương 5 E-HSMT | 2 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ nẹp thép hình H200 gia cố | Chương 5 E-HSMT | 2 | tấn |
| 9 | Ô tô 10T vận chuyển cừ | Chương 5 E-HSMT | 4 | ca |
| 10 | Cẩu 10T vc bốc xếp thép hình | Chương 5 E-HSMT | 4 | ca |
| H | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 41,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 43,75 | m3 |
| I | ĐẮP QUAI XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 6,7303 | 100m3 |
| 2 | Đắp quai xanh | Chương 5 E-HSMT | 6,29 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 29,6 | 100m |
| 4 | Thép buộc | Chương 5 E-HSMT | 95,9 | kg |
| 5 | Phên tre | Chương 5 E-HSMT | 74 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất phá quai xanh, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 6,29 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 29,6 | 100m |
| 8 | Dỡ phên tre | Chương 5 E-HSMT | 74 | m2 |
| 9 | Bơm nước thi công | Chương 5 E-HSMT | 10 | ca |
| 10 | Phao thép phục vụ đắp và phá quai xanh | Chương 5 E-HSMT | 25 | ca |
| 11 | Vận chuyển bùn, đất các loại, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 8,83 | 100m3 |
| 12 | Ô tô vận tải vận chuyển phao | Chương 5 E-HSMT | 4 | ca |
| 13 | Ô tô đầu kéo + rơ mooc vận chuyển máy xúc | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
| 14 | Sơn lan can cống màu đen vàng cảnh báo và nhận diện | Chương 5 E-HSMT | 15 | m2 |
| 15 | Cần trục bốc dỡ phao thép và máy xúc | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi