Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210652842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 15:13:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,512,285,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.353E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng Trường mầm non Yên Bài B 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 117,391 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 77,902 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,779 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện + quạt | Chương V | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,537 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 25,021 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,363 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1,527 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 98,748 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 98,748 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 98,748 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,987 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 135,05 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,986 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện + quạt | Chương V | 3 | công |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 36,08 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 33,701 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 6,696 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 24,978 | m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1,912 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 134,432 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 134,432 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 134,432 | m3 |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 110,989 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,26 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,817 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ thiết bị điện + quạt | Chương V | 5 | công |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 19,122 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 31,238 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 16,602 | m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,851 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 84,922 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 84,922 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 84,922 | m3 |
| 40 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 16,168 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,348 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện + quạt | Chương V | 2 | công |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,903 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,71 | m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,118 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 13,065 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,065 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 13,065 | m3 |
| 51 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,8 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ cổng | Chương V | 7,29 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,092 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,092 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,092 | m3 |
| 57 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,174 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 39,376 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,44 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 60,422 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 116,412 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG ( CẢI TẠO ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 16,92 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,416 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 38,465 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,851 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,256 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 57,99 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,99 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,99 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 15 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | trọn gói |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,595 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,595 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,595 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,595 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 6,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 12,684 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,664 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,518 | 100kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | 100kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 5,577 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.491,56 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 1.213,73 | m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 130,658 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.094,5 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 121,325 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 907,906 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 950,861 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 262,867 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 367,829 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.489,46 | m2 |
| 39 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.215,82 | m2 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 57,539 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,539 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 57,539 | m3 |
| 43 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,503 | 100m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 191,432 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 191,432 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 893,567 | m2 |
| 48 | Phá lớp đá granito tam cấp , cầu thang | Chương V | 29,762 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 149,088 | m2 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 42,152 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 42,152 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 42,152 | m3 |
| 53 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 787,403 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75 | Chương V | 91,772 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 552,669 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 39,92 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,188 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,762 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,158 | tấn |
| 62 | Long đen inox | Chương V | 63,067 | cái |
| 63 | Nắp D114,3 inox 304 | Chương V | 64 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,777 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 357,587 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 104,651 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,49 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,49 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 18,49 | m3 |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 71 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 41,664 | m2 |
| 72 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 96,413 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 21,56 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 19,46 | m2 |
| 75 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 19,32 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 207,057 | m2 |
| 78 | SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 30,705 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 30,705 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,289 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 68,98 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,98 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V | 142,92 | m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 5,717 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,717 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,717 | m3 |
| 87 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 10,499 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 18,191 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 1,291 | m3 |
| 91 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | 100kg |
| 92 | Gia công lan can inox | Chương V | 1,146 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 114,703 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,044 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 108,558 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 279,796 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,05 | tấn |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,678 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 5 | công |
| 100 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 6,937 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,937 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,937 | m3 |
| 103 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 13,479 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 0,104 | m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,146 | m3 |
| 107 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | 100kg |
| 108 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,114 | 100kg |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,794 | m2 |
| 110 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,794 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,044 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,044 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,566 | m2 |
| 114 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V | 319,201 | m2 |
| 115 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 29 | bộ |
| 116 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 36 | bộ |
| 117 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 72 | bộ |
| 118 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 120 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | Chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt + hạt) | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 126 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 85 | hộp |
| 127 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Chương V | 6 | hộp |
| 128 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 129 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Chương V | 2 | hộp |
| 130 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 12 | hộp |
| 131 | Cốc chia dây | Chương V | 280 | hộp |
| 132 | Aptomat MCCB 3P-150A | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 2P-100A | Chương V | 3 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 140 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 141 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 75 | m |
| 142 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 36 | m |
| 143 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 18 | m |
| 144 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 714 | m |
| 145 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 280 | m |
| 146 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.444 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.550 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 15 | m |
| 149 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 48 | m |
| 150 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 8 | m |
| 151 | Băng dính điện | Chương V | 60 | cuộn |
| 152 | Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 154 | Swicht 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Cáp mạng máy tính | Chương V | 333 | m |
| 156 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 333 | m |
| 159 | Bộ định tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 162 | Gia công kim thu sét D16 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 164 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 32 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp đất thép D12 | Chương V | 15 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 170 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 171 | Chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 172 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Chương V | 18 | bộ |
| 173 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 176 | Dây cấp nước | Chương V | 12 | cái |
| 177 | Xi phông | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 181 | Dây cấp nước | Chương V | 18 | cái |
| 182 | Xi phông | Chương V | 18 | cái |
| 183 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 30 | cái |
| 185 | Bình nóng lạnh | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 187 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 189 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 190 | Măng sông ren ngoài PRR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Măng sông ren ngoài PRR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Tê đều nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PRR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Rắc co nhựa PRR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 200 | Măng sông PRR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Măng sông PRR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 202 | Măng sông ren trong PRR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Quang treo D25 | Chương V | 12 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25 | Chương V | 72 | cái |
| 205 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D20 | Chương V | 24 | cái |
| 206 | Nút bịt nhựa PPR ren 1/2 | Chương V | 108 | cái |
| 207 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 209 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 212 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 214 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 216 | Măng sông nhựa PRR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 217 | Măng sông nhựa PRR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Măng sông nhựa PRR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 219 | Măng sông nhựa PRR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 220 | Măng sông nhựa PRR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 221 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 222 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 223 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 224 | Ống PPR D25 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 225 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 226 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 227 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 34 | cái |
| 229 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 22 | cái |
| 230 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 231 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 232 | Chếch nhựa PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 233 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Măng sông ren ngoài D25 | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Măng sông ren trong 1/2 D25 | Chương V | 8 | cái |
| 238 | Măng sông ren trong 1/2 D20 | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D50 | Chương V | 20 | cái |
| 240 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D40 | Chương V | 8 | cái |
| 241 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D32 | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D25 | Chương V | 16 | cái |
| 243 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D20 | Chương V | 12 | cái |
| 244 | Đai ôm + vít nở 8 D50 | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Đai ôm + vít nở 8 D25 | Chương V | 40 | cái |
| 246 | Đai ôm + vít nở 8 D20 | Chương V | 32 | cái |
| 247 | Rọ chắn rác D120 | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Cút nhựa D90 | Chương V | 8 | cái |
| 249 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 250 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 251 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 252 | Đai ôm ống+vít nở 8 D90 | Chương V | 64 | cái |
| 253 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 254 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 255 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 256 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 257 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 258 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 6 | cái |
| 259 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 6 | cái |
| 260 | Y cong D110 | Chương V | 44 | cái |
| 261 | Y cong D90 | Chương V | 48 | cái |
| 262 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 18 | cái |
| 263 | Y thu nhựa D76/60 | Chương V | 18 | cái |
| 264 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V | 6 | cái |
| 265 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 266 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 2 | cái |
| 267 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 268 | Thông tắc D90 | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Thông tắc D76 | Chương V | 6 | cái |
| 270 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 34 | cái |
| 271 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 34 | cái |
| 272 | Cút nhựa PVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 273 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 274 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 92 | cái |
| 275 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 98 | cái |
| 276 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 62 | cái |
| 277 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 56 | cái |
| 278 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 279 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 38 | cái |
| 280 | Măng sông PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 281 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 282 | Măng sông PVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 283 | Nút bịt đầu PVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 284 | Nút bịt đầu PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 285 | Nút bịt đầu PVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 286 | Nút bịt đầu PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 287 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D110 | Chương V | 32 | cái |
| 288 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D90 | Chương V | 48 | cái |
| 289 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D76 | Chương V | 8 | cái |
| 290 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D60 | Chương V | 12 | cái |
| 291 | Quang treo + ty ren 8 + nở đạn + ê cu 8 D42 | Chương V | 12 | cái |
| 292 | Đai ôm + vít nở 8 D60 | Chương V | 18 | cái |
| 293 | Đai ôm + vít nở 8 D42 | Chương V | 18 | cái |
| 294 | Keo dán ống PVC | Chương V | 2 | kg |
| C | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ + BẾP ĂN 3 TẦNG ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,799 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,991 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,471 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 152,834 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,266 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,747 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,62 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 74,504 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,697 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,662 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,662 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 2,662 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,143 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,531 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,454 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,326 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,517 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,294 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,074 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,122 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,122 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,034 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 5 | công |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,156 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,06 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,371 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 30,193 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,158 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,54 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,478 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,374 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,996 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,295 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,856 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,03 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 12,815 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 148,363 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 22,651 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,733 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,678 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,659 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,231 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,054 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,2 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,2 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,004 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,313 | tấn |
| 68 | Long đen inox | Chương V | 234,9 | cái |
| 69 | Quả cầu inox D120 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Râu thép liên kết | Chương V | 210,4 | cái |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 26,48 | m2 |
| 72 | Gia công thang sắt thăm mái | Chương V | 0,025 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,688 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,919 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,262 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,919 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,414 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,671 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,678 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,678 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.677,89 | kg |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,94 | 100m2 |
| 84 | Gia công khung lam trang trí | Chương V | 1,363 | tấn |
| 85 | Lắp đặt khung lam trang trí | Chương V | 1,363 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.363,21 | kg |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,152 | m3 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,68 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,056 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,932 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 96 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,195 | tấn |
| 98 | Bulong neo M18, dài 1,2m | Chương V | 32 | cái |
| 99 | Gia công bản mã | Chương V | 0,073 | tấn |
| 100 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,073 | tấn |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,891 | m3 |
| 103 | Gia công thang sắt | Chương V | 4,311 | tấn |
| 104 | Tôn nhám mặt thang | Chương V | 2.099,19 | kg |
| 105 | Bulong neo M18 | Chương V | 72 | cái |
| 106 | Bulong neo M12 | Chương V | 448 | cái |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 67,776 | m2 |
| 108 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.923,91 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,113 | m2 |
| 110 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 2,388 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 252,68 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 42,752 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,573 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,149 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,834 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,558 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,964 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,46 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,351 | m3 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,651 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,004 | m2 |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,62 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 893,051 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.365,54 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,426 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.210,36 | m2 |
| 127 | Thi công trần bằng nhôm Clip-in 600x600 | Chương V | 71,144 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,125 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 226,241 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,618 | m2 |
| 131 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V | 519,407 | m2 |
| 132 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 239,945 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,856 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.569,06 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.119,29 | m2 |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,98 | m |
| 137 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,98 | m |
| 138 | Sơn vẽ trang trí | Chương V | 118,548 | m2 |
| 139 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,725 | tấn |
| 140 | Nắp chụp inox | Chương V | 62 | cái |
| 141 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 124 | cái |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 71,348 | m2 |
| 143 | Sản xuất lam chắn nắng | Chương V | 0,667 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V | 0,667 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 667 | kg |
| 146 | Tấm nan chắn nắng hợp kim nhôm | Chương V | 37,96 | m2 |
| 147 | Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 | Chương V | 151,84 | cái |
| 148 | Tấm aluminium trang trí mặt đứng | Chương V | 10,537 | m2 |
| 149 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Chương V | 15,842 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V | 15,842 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 575,314 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 177,338 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 1.073,97 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 7,048 | m2 |
| 155 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,528 | m2 |
| 157 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Chương V | 2,16 | m |
| 158 | Bản lề | Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 90,16 | m2 |
| 162 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 35,04 | m2 |
| 163 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 60 | m2 |
| 164 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm Việt Pháp hoặc hệ tương đương ( dùng lưới ô ) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 165 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 3,96 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 206,44 | m2 |
| 167 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,084 | tấn |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 106,764 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,528 | m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,747 | 100m2 |
| 171 | Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 2P -100A-16KA | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 2P -80A-16KA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 2P -63A-16KA | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 2P -50A-16KA | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 3P -40A-16KA | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 2P -32A-16KA | Chương V | 5 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 2P -25A-16KA | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 1P -20A-6KA( chóng rò điện ) | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 1P -20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 1P -16A-6KA | Chương V | 28 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 26 | cái |
| 183 | Tủ điện tổng bằng tôn 500x600x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Chương V | 3 | hộp |
| 185 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Chương V | 11 | hộp |
| 186 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 27 | bộ |
| 187 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 25 | bộ |
| 188 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 36 | bộ |
| 189 | Bộ đèn Led chiếu sáng 1,2Mx36Wx1 | Chương V | 46 | bộ |
| 190 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 50 | cái |
| 191 | Móc treo quạt trần | Chương V | 50 | cái |
| 192 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) | Chương V | 49 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 600x600 | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | Chương V | 8 | cái |
| 196 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Chương V | 7 | cái |
| 197 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Chương V | 3 | cái |
| 198 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Chương V | 16 | cái |
| 199 | Dây đồng cách điện CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 48 | m |
| 200 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10emm2 | Chương V | 48 | m |
| 201 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 23 | m |
| 202 | Dây đồng cách điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2+1x16e | Chương V | 10 | m |
| 203 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 176 | m |
| 204 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 88 | m |
| 205 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.240 | m |
| 206 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 620 | m |
| 207 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.940 | m |
| 208 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 4 | m |
| 209 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 2 | m |
| 210 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 32 | m |
| 211 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 16 | m |
| 212 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 8 | m |
| 213 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V | 88 | m |
| 214 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 1.520 | m |
| 215 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 16 | m |
| 216 | Cầu đấu dây 3pha 150A | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V | 15 | hộp |
| 218 | Cốc chia dây | Chương V | 280 | hộp |
| 219 | Băng dính điện | Chương V | 60 | cuộn |
| 220 | Thanh cái đồng làm đầu nối điện 3 pha trong tủ điện tổng 300x40x2,5 | Chương V | 3 | thanh |
| 221 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 222 | Swicht 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V | 126 | m |
| 224 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Chương V | 10 | bộ |
| 225 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| 226 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 126 | m |
| 227 | Bộ định tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 230 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | quả |
| 233 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 45 | m |
| 234 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 2 | m |
| 235 | Bật đỡ dây | Chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Chương V | 15 | m |
| 237 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 7 | cọc |
| 238 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 239 | XM chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 240 | Thép dẹt L40x4mm | Chương V | 11 | m |
| 241 | Dây đồng trần M70mm2 | Chương V | 20 | m |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 16 | cái |
| 245 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 16 | bộ |
| 246 | Móc giấy | Chương V | 16 | cái |
| 247 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 248 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Chương V | 12 | bộ |
| 249 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Chương V | 16 | bộ |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 252 | Xi phông lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 253 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 254 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 257 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 258 | Móc giấy | Chương V | 4 | cái |
| 259 | Chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 260 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Chương V | 1 | bộ |
| 261 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 262 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 5 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 264 | Xi phông lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 265 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 266 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 5 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 269 | Xi phông | Chương V | 1 | cái |
| 270 | Vòi rửa đơn | Chương V | 10 | bộ |
| 271 | Lắp đặt phễu thoát ĐK 100mm | Chương V | 24 | cái |
| 272 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 273 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 275 | Bể tách mỡ bằng inox 0.7x0.5x0.6m | Chương V | 1 | bộ |
| 276 | Bình nóng lạnh | Chương V | 4 | bộ |
| 277 | Máy bơm nước 1.5kw | Chương V | 1 | cái |
| 278 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 280 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 281 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 282 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 283 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 284 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 285 | Van khóa bằng đồng 1 chiều PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 286 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 287 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 288 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 289 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 290 | Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 291 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 292 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Măng sông ren trong D25 ren 1/2 | Chương V | 2 | cái |
| 294 | Quang treo D25 | Chương V | 12 | cái |
| 295 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 296 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 297 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 298 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 299 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 300 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 301 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 302 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 303 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 305 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 306 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 307 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 308 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 309 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 78 | cái |
| 310 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 50 | cái |
| 311 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 312 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 313 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 10 | cái |
| 314 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 315 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 316 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 317 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 33 | cái |
| 318 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 65 | cái |
| 319 | Măng sông D50 | Chương V | 4 | cái |
| 320 | Măng sông D40 | Chương V | 2 | cái |
| 321 | Măng sông D32 | Chương V | 2 | cái |
| 322 | Măng sông D25 | Chương V | 40 | cái |
| 323 | Măng sông D20 | Chương V | 48 | cái |
| 324 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 325 | Măng sông ren ngoài D25 | Chương V | 1 | cái |
| 326 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 327 | Quang treo D50 | Chương V | 8 | cái |
| 328 | Quang treo D40 | Chương V | 4 | cái |
| 329 | Quang treo D32 | Chương V | 4 | cái |
| 330 | Quang treo D25 | Chương V | 20 | cái |
| 331 | Quang treo D20 | Chương V | 20 | cái |
| 332 | Đai ôm D50 | Chương V | 8 | cái |
| 333 | Đai ôm D40 | Chương V | 4 | cái |
| 334 | Đai ôm D32 | Chương V | 4 | cái |
| 335 | Đai ôm D25 | Chương V | 32 | cái |
| 336 | Đai ôm D20 | Chương V | 32 | cái |
| 337 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 338 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 339 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 340 | Ống PVC D76 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 341 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 342 | Y nhựa D110 | Chương V | 76 | cái |
| 343 | Y nhựa D90 | Chương V | 42 | cái |
| 344 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 24 | cái |
| 345 | Y thu nhựa D76/60 | Chương V | 16 | cái |
| 346 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 6 | cái |
| 347 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 6 | cái |
| 348 | Chếch nhựa 45 độ PVC D110 | Chương V | 74 | cái |
| 349 | Chếch nhựa 45 độ PVC D90 | Chương V | 62 | cái |
| 350 | Chếch nhựa 45 độ PVC D76 | Chương V | 64 | cái |
| 351 | Chếch nhựa 45 độ PVC D42 | Chương V | 52 | cái |
| 352 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Chương V | 28 | cái |
| 353 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 354 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Chương V | 28 | cái |
| 355 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 356 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V | 8 | cái |
| 357 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V | 8 | cái |
| 358 | Côn thu PVC D90/60 | Chương V | 8 | cái |
| 359 | Nút bịt đầu PVC D110 | Chương V | 35 | cái |
| 360 | Nút bịt đầu PVC D90 | Chương V | 26 | cái |
| 361 | Nút bịt đầu PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 362 | Nút bịt đầu PVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 363 | Nút bịt đầu PVC D42 | Chương V | 26 | cái |
| 364 | Măng sông D110 | Chương V | 20 | cái |
| 365 | Măng sông D90 | Chương V | 20 | cái |
| 366 | Măng sông D76 | Chương V | 12 | cái |
| 367 | Măng sông D60 | Chương V | 30 | cái |
| 368 | Măng sông D42 | Chương V | 26 | cái |
| 369 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 370 | Thông tắc D90 | Chương V | 9 | cái |
| 371 | Thông tắc D76 | Chương V | 6 | cái |
| 372 | Keo dán ống PVC | Chương V | 3 | kg |
| 373 | Đai treo ống D110 | Chương V | 60 | cái |
| 374 | Đai treo ống D90 | Chương V | 60 | cái |
| 375 | Đai treo ống D76 | Chương V | 10 | cái |
| 376 | Đai treo ống D60 | Chương V | 32 | cái |
| 377 | Đai treo ống D42 | Chương V | 22 | cái |
| 378 | Đai ôm ống D110 | Chương V | 10 | cái |
| 379 | Đai ôm ống D90 | Chương V | 10 | cái |
| 380 | Đai ôm ống D60 | Chương V | 4 | cái |
| 381 | Đai ôm ống D42 | Chương V | 12 | cái |
| 382 | Rọ chắn rác D120 | Chương V | 12 | cái |
| 383 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 384 | Cút nhựa D90 | Chương V | 12 | cái |
| 385 | Cút chếch D90 | Chương V | 36 | cái |
| 386 | Măng sông D90 | Chương V | 24 | cái |
| 387 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,48 | 100m |
| 388 | Cô lê sắt | Chương V | 60 | cái |
| D | SÂN KHẤU ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,151 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,899 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,697 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,9 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V | 0,32 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,32 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,587 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,587 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,854 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,79 | m2 |
| 26 | Bu lông M18 | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Bu lông M16 | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Bu lông M12 | Chương V | 72 | cái |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 30 | Tôn bịt che tiếp giáp | Chương V | 8,67 | m |
| 31 | Biển hiệu bằng tấm mika màu xanh thẫm | Chương V | 6 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,942 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,003 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,021 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,469 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 51,324 | m2 |
| E | KHU THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,714 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,333 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,379 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,565 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,928 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,928 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,369 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch đỏ kt:400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,702 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,34 | m2 |
| 22 | Bu lông M16X500 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,112 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. | Chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V | 0,077 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,225 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,236 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Bu lông chôn trong móng | Chương V | 40 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,569 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,683 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,624 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,711 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,065 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,666 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,666 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,468 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,468 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,212 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,212 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,165 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,165 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,661 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,64 | 100m2 |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,575 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,47 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,587 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,069 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,246 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,199 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,129 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,015 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,39 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,104 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,625 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,36 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,487 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,63 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,96 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,329 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,926 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,717 | m2 |
| 53 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Aptomat - 1P 25A - 250V/10A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat - 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat - 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đèn tuýt Led đơn lắp tường 220V/36W | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đèn Led downlight 220V/9W | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ nhựa chứa 3-6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 69 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,2 | m3 |
| 72 | Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1m | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Quả cầu sứ | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 5,38 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,054 | 100m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 78 | Thép dẹt L40x4 | Chương V | 10,5 | m |
| 79 | Dây đồng trần M70 | Chương V | 5 | m |
| 80 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 81 | XM chèn trát | Chương V | 5 | kg |
| H | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,695 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,599 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,234 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,64 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,868 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,104 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,9 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,728 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,474 | m2 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V | 0,491 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Chương V | 0,737 | m3 |
| 33 | Than hoạt tính | Chương V | 0,491 | m3 |
| 34 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V | 0,491 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 14,168 | m2 |
| 36 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V | 9,826 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 38 | Ống PVC D40 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Ống PVC D20 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 40 | Ống chống PVC D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống vách PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Ống hút PVC D40 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Trõ bơm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D25 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D25 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khoá D40 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van khoá D25 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa D40 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m, P=2.2KW | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC(3x4+1x2,5 )mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Ống PVC D25 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,059 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,126 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 58 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,119 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,038 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,475 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 65 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | cái |
| 66 | BU lông M20x400 | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 68 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,857 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Chương V | 20,302 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,199 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 3,199 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,031 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,33 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,902 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,244 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 22,705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,635 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 4,012 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,692 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,902 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,406 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,699 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,135 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,504 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,875 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,8 | m2 |
| 32 | Băng cản nước | Chương V | 39,5 | m |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể PCCC | Chương V | 5 | công |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,608 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,102 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,297 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,55 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,105 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,567 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,288 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,34 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,906 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,3 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,047 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,834 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,775 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung thép hộp , huỳnh cửa thép tấm , sơn tĩnh điện | Chương V | 2,52 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 1,17 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,69 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,025 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,17 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,17 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,378 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,038 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,123 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,47 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 76 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Bu lông M20x400 | Chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 80 | Ống chống PVC D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Ống vách PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Ống hút PVC D40 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 83 | Trõ bơm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Ống PVC D25 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Tê nhựa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa D25 | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Van khoá D40 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa D40 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt (Q=6m3/h, H=50m, P=2.2KW) | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | Chương V | 0,3 | m |
| 93 | Aptomat MCCB 2P-32A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA (Máy bơm sinh hoạt ) | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 17 | cái |
| 96 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Bộ đèn led Tube 1 bóng 1,2x36w | Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Công tắc đơn 250V-10A | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 42 | m |
| 102 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 62 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V | 0,48 | m |
| J | BỂ TỰ HOẠI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,789 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,199 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,153 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,517 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,033 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,63 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,806 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,168 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V | 3 | công |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,877 | m2 |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,593 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,327 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,959 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,583 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,875 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,714 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,365 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,409 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,226 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,052 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,266 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,266 | m2 |
| 32 | Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON YÊN BÀI B " | Chương V | 1 | trọn gói |
| 33 | Mua khối cầu trụ bê tông | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,96 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 29,62 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 75x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,114 | m2 |
| 37 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,189 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 14,603 | m2 |
| 39 | Tấm inox phẳng dày 0.9mm bịt 2 mặt | Chương V | 8,576 | m2 |
| 40 | Tay nắm cổng | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Bản lề cổng | Chương V | 9 | cái |
| 43 | Khoá cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Chốt thép | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ray chữ U50x35x5 | Chương V | 8,4 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 48 | Công tắc đơn 1P-10A /250V | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn LED ốp trần | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 12 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,004 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,139 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,79 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 54,928 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,658 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 60 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,754 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,142 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,507 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 46,8 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,9 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,512 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,755 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 614,998 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,12 | m |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,085 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 809,753 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,055 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 134,016 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,068 | m2 |
| 75 | Mũi mác | Chương V | 309,577 | cái |
| 76 | Qủa cầu | Chương V | 309,577 | cái |
| 77 | Đắp mũ trụ | Chương V | 20 | công |
| L | SÂN BÊ TÔNG , BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 152,28 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 2,538 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 10,151 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 203,018 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 203,018 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 2,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,144 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V | 128,643 | m3 |
| 12 | Rải nilon tái sinh | Chương V | 900,501 | m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 34,305 | 10m |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 857,62 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,326 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,541 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,097 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,561 | m2 |
| 23 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,561 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 39,804 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,634 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,416 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,564 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 107 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,475 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,1 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 6,413 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,605 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,168 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,432 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,568 | m2 |
| N | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,091 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | Chương V | 360 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Tê nhựa HDPE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nít bịt HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE D50 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,219 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,247 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,721 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,154 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,059 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê gang D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa D100 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bích nối ống thép D50 | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Bích nối ống HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 2 chiều BB D50 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lọc cặn BB D50 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Gioang cao su lắp bích D50 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Bu lông D20 | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Ống thép đen D50 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 40 | Khớp nối mềm HDPE D50 | Chương V | 2 | cái |
| O | CỘT ĐÈN + ĐIỆN CẤP CHO MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,25 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | Chương V | 115 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 2 | cọc |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Khung móng cột | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lòng đen + Ecu M20 | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Bảng chip dày 10mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bulong + Ecu M20 | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao | Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 2 | cột |
| 26 | Cần đèn 1,5m + phụ kiện | Chương V | 5 | cần đèn |
| 27 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt điện | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 200 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2 | 100m |
| 32 | Contactor 2P-16A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Hộp nối dây | Chương V | 5 | hộp |
| 35 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 36 | Aptomat MCB 2P -32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P -16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 41 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 43 | Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 68 | m |
| 45 | Aptomat MCCB 3P-250A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 2P -16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Sứ báo cáp | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Bảng báo cáp ngầm | Chương V | 115 | m |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 52 | Tủ điện tổng bằng sắt sơn tĩnh điện 800x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu đấu dây 3pha 250A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì 250V/2A | Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Móc treo dây | Chương V | 2 | cái |
| P | KHU THU GOM RÁC THẢI (KHU QUẢNG PHÚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,176 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,714 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,844 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,333 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,379 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,565 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,928 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,928 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,369 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch đỏ kt:400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,702 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,34 | m2 |
| 22 | Bu lông M16X500 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,112 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,089 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác. | Chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V | 0,077 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,225 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,127 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.353E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi