Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp) Trụ cở Công an xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640472-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp) Trụ cở Công an xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch
Số hiệu KHLCNT 20210640378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 11:25:00 đến ngày 2021-06-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,667,226 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,732 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,31 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,291 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 12,376 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 27,897 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 1,932 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V 2,808 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 15,218 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 0,92 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 13,792 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 29,834 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 45,219 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 2,752 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 7,453 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,423 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 0,332 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,776 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V 2,407 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 3,102 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V 4,462 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V 0,221 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V 1,092 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,119 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,072 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,366 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,537 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,552 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 3,727 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 3,588 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 5,619 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,19 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,376 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V 0,11 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,336 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,23 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,23 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5mm Theo chương V 2,059 100m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 78,33 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,601 100m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 22,126 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 1,513 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V 1,527 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 44,847 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 11,56 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V 28,945 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V 33,183 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 0,512 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 1,072 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 12,324 m3
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 391,241 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1.027,855 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 266,7 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 270,315 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 414,15 m2
56 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 82,4 m2
57 Công tác ốp đá da 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo chương V 30,26 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 5,373 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo chương V 179,85 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo chương V 28,22 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Theo chương V 36,82 m2
62 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm Theo chương V 393,885 m2
63 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, tiết diện đá > 0,25 m2 Theo chương V 8,42 m2
64 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Theo chương V 10,42 m2
65 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang Theo chương V 24,209 m2
66 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo chương V 2,94 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3 m2
68 Làm trần tôn lạnh, bao gồm hệ khung Theo chương V 32,05 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.033,565 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.193,332 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 541,921 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.684,976 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 68,35 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 68,35 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 87,175 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 194,6 m
77 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,2 m
78 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm + Phụ kiện Theo chương V 47,48 m2
79 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiện Theo chương V 61,62 m2
80 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm + phụ kiện Theo chương V 113,76 m2
81 Cung cấp cửa đi khung sắt, pano sắt + Phụ kiện Theo chương V 3,52 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 226,38 m2
83 CCLD khung sắt bảo vệ cửa (hoàn thiện) Theo chương V 183,57 m2
84 CCLD lam nhôm lá sách Theo chương V 12,44 m2
85 CCLD vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 25mm + phụ kiện inox 304 Theo chương V 1,68 m2
86 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V 8,838 m2
87 Cung cấp lan can bằng inox 304 Theo chương V 17,1 m2
88 Lắp dựng lan can inox Theo chương V 25,938 m2
89 CCLD bộ chữ "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN VÌ DÂN PHỤC VỤ" bằng inox 304 cao 350mm Theo chương V 1 bộ
90 CCLD huy hiệu công an bằng đồng Theo chương V 1 bộ
91 Trồng cây lài tây 3 cây /1m dài Theo chương V 30 cây
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V 7,514 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V 2,307 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,22 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,58 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 0,18 100m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,18 100m
99 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32mm Theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 22 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 9 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Theo chương V 22 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo chương V 24 cái
110 Dây cấp nước inox 60cm Theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 3 cái
113 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt chậu inox 2 ngăn + vòi Theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 9 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 9 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 9 cái
121 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi Theo chương V 5 bộ
123 Lắp đặt gương soi Theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 3 bộ
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,06 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,22 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,72 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,38 100m
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 18 cái
135 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 16 cái
136 Lắp đặt tê công nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90/42mm Theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Theo chương V 18 cái
140 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm Theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt phễu thu 90mm Theo chương V 13 cái
144 Lắp đặt thông tắc 90mm Theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt thông tắc 114mm Theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt cầu chắn rác D105 Theo chương V 6 cái
147 Ty treo ống Theo chương V 28 Cái
148 Cùm omega D90 neo ống Theo chương V 36 cái
149 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,104 100m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,76 m3
152 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,783 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,292 m3
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,477 m3
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,016 100m2
156 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V 0,036 100m2
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,055 tấn
158 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 2,537 m3
159 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 28,028 m2
160 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,44 m2
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt các loại đèn led mâm 400x400 -28W Theo chương V 20 bộ
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V 2 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo chương V 34 bộ
165 Lắp đặt đèn downling gắn âm trần led gương D114 -11W Theo chương V 19 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 23 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt Theo chương V 52 cái
168 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 1.820 m
169 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 1.180 m
170 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Theo chương V 840 m
171 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 Theo chương V 20 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x10mm2 Theo chương V 20 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x4mm2 Theo chương V 30 m
174 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 960 m
175 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 300 m
176 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo chương V 25 m
177 Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA Theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA Theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt RCBO 2P-40A-30mA Theo chương V 4 cái
181 Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo chương V 11 cái
182 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo chương V 11 cái
183 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V 48 cái
184 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 10 cái
187 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm Theo chương V 60 hộp
189 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo chương V 18 hộp
190 Tủ điện tổng KT 800x600x250mm Theo chương V 1 tủ
191 Tủ điện tổng KT 600x500x250mm Theo chương V 1 tủ
192 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V 7 tủ
193 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Theo chương V 6 tủ
194 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 110m3/h 220V -D300x300 Theo chương V 12 cái
195 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/12,8mm Theo chương V 1,8 100m
196 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/12,8mm Theo chương V 1,8 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V 3 100m
198 Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi -10x2 - 10 PAIS, loại bọc dầu Theo chương V 35 m
199 Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair Theo chương V 350 m
200 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS Theo chương V 200 m
201 Phiến đấu dây jack 10 đôi Theo chương V 1 bộ
202 Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE Theo chương V 1 tủ
203 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Theo chương V 7 cái
204 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Theo chương V 15 cái
205 Lắp đặt cáp quang 16 core-16FO Theo chương V 35 m
206 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Theo chương V 5 cái
207 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Theo chương V 0,3 100m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Theo chương V 10 m
209 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 250 m
210 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo chương V 15 m
211 Model phát wifi + ổ cắm Theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 30KA Theo chương V 1 cái
213 Switch 16 port data Theo chương V 1 bộ
214 Lắp đặt tủ jack 6U Theo chương V 1 bộ
215 Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m Theo chương V 1 cọc
216 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 Theo chương V 30 m
217 Đầu cos tiếp địa M25 Theo chương V 1 cái
218 Khoan giếng tiếp địa Theo chương V 20 m
219 Kẹp cọc nối đất cọc fi16 Theo chương V 1 cái
220 Mối hành hóa nhiệt Theo chương V 1 cái
B NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,25 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,92 Theo chương V 0,25 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,248 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4,696 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 0,16 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,403 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,069 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 6,765 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 6,765 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V 0,134 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,134 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,466 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,466 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,444 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,444 tấn
16 CCLD bulong neo D20, L=700 Theo chương V 24 cái
17 Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm Theo chương V 0,614 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 75,488 m2
19 CCLD máng xối tôn Theo chương V 12,8 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,09 100m
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt hộp box 50x100mm Theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Theo chương V 25 m
25 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Theo chương V 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo chương V 12 m
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,34 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 25mm Theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 32mm Theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng PP hàn, đường kính 20mm Theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D25mm Theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt khâu nối HDPE 32mm Theo chương V 1 cái
11 Cắt mặt bê tông Theo chương V 0,22 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,825 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,175 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 3,956 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,135 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,87 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,791 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 16,182 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 6,264 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 29,215 m3
21 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 1,618 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,1 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 3,48 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,209 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,401 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 87 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo chương V 0,23 100m
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,154 100m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 5,814 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,096 100m3
33 Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H10 Theo chương V 1,6 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V 1 mối nối
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo chương V 4 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,056 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,473 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 0,5 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V 2,026 m3
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V 8,552 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,7 m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 0,232 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,011 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,023 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 4 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn pha led 100W, IP 66 Theo chương V 2 bộ
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CXV 3x2,5mm2 Theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo chương V 105 m
4 Lắp đặt tủ điện phân phối MSB Theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 3P 380/240V-50HZ-80A Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ Theo chương V 1 cái
7 Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A Theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt MCCB-3P -80A-25KA Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB-2P -63A-6KA Theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt dây đơn CxV 1x25mm2 Theo chương V 0,25 100m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 Theo chương V 0,55 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm Theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,1 100m
14 Cắt mặt đường bê tông Theo chương V 1 100m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,5 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,101 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 4,5 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,056 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4,5 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V 1,28 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,06 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V 1,19 m3
23 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m Theo chương V 1 cột
24 Bộ kẹp dừng cáp Theo chương V 1 cái
25 Bộ cách điện đỉnh Theo chương V 1 cái
26 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ Theo chương V 1 cái
27 Collier kẹp ống HDPE D85/65 vào trụ Theo chương V 3 cái
28 Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m Theo chương V 6 cọc
29 Kẹp cọc nối đất Theo chương V 12 bộ
30 Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 Theo chương V 100 m
31 Đầu cos tiếp địa Theo chương V 6 cái
32 Mối hàn Cadwell Theo chương V 6 mối
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,05 100m
34 Lắp đặt đế cột kim thu sét Theo chương V 1 bộ
35 Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 Theo chương V 80 m
36 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V 2 cọc
37 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 30 m
39 Hàn hóa nhiệt Theo chương V 3 Mối
40 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V 20 kg
41 Khoan giếng chống sét Theo chương V 40 m
E PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 13,96 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 51,92 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 55,02 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 3,392 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 14,734 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 66 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 15,72 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 146,8 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,848 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 16,102 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 49,2 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 18,58 m2
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 67,6 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 3,068 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 14,322 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 62,4 m2
17 Phá dỡ BT móng, đà kiềng, cột kèo xà gồ thép ... các khối 1,2,3 Theo chương V 1 t.bộ
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 59,794 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) Theo chương V 59,794 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu. *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->