Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210660127-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210618442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:09:00 đến ngày 2021-06-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc tương đương; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI TRỤ SỞ UBND HUYỆN
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,1012m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2056m3
3Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,0017m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,4052m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,1012m2
6Máng inox khổ 300Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,64m
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7382m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7382m2
9Giá bể bể Inox bằng thép V50x5 mm (thép mạ kẽm)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bể
10Tháo dỡ và đấu nối hệ thống cấp nước bể InoxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.032,02m2
12Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,85m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,192m3
14Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ + hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
15Khoan bê tông để đặt các bulong nở M12x80Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4441 lỗ khoan
16Bơm dung dịch cấy thép Ramset vào lỗ khoan cố định chân bulongTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt444lỗ khoan
17Bulong nở M12x80Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt444cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9195tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,8705tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,9195tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,8705tấn
22Lợp mái ngói 9v/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.298,52m2
23Ngói úp nócTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt228,3viên
24Ngói úp cuối nócTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18viên
25Ngói úp rìaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt596,28viên
26Ngói úp cuối rìaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40viên
27Máng inox khổ 300Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt370m
28Máng inox khổ 400Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,6m
29Vận chuyển Ngói các loại lên caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,601tấn
30Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa chớp kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,85m2
31Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt52,4742m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt52,4742m3
33Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt52,4742m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,9366100m2
35Bạt rứa che chắn công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt893,66m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,28100m
37Măng sông nhựa PVC - D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
38Cút nhựa PVC - D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
39Côn thu nhựa PVC - D110/90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
40Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,958m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,0876m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt59,1758m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt97,902m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt128,5377m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần dầm, trần nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt138,0769m2
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3433m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,3433m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41,958m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,0876m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,3256m2
12Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,8502m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt337,1127m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt183,6253m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt28,4354m2
16Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
19Lắp đặt măng sông vòi rửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
21Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
24Lắp đặt van cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
25Thông tắc tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,882m2
27Giá treo bàn đá bằng inoxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,16100m
30LĐ van khóa D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
31Tê nhựa PPR - D32/32Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
32Tê nhựa PPR - D32/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
33Tê nhựa PPR - D20/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
34Côn thu PPR-D32/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
35Côn thu PPR-D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
36Cút nhựa PPR - D25/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
37Cút nhựa PPR - D20/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
38Lắp đặt cút ren, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
39Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương; Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc tương đương; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->