Gói thầu: Thi công di dời nhà xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG QUỐC TẾ ICP |
| Tên gói thầu | Thi công di dời nhà xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 16:21:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ phụ trách điện ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (xây dựng, kinh tế xây dựng, kế toán…).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)Đính kèm bản chụp được chứng thực:- Chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ôtô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn ≥ 200l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận tải có cần cẩu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Hệ thống giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,38 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kêt cấu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo bản vẽ thiết kế | 185,27 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện thép sau khi tháo dỡ lên xe vận chuyển bằng cần cẩu (tạm tính 100 cấu kiện gồm: cột, kèo, xà gồ…)- bóc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển các cấu kiện tháo dỡ đến vị trí mới cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | chuyến |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện thép sau khi vận chuyển bằng cần cẩu đến công trình (tạm tính 100 cấu kiện gồm: cột, kèo, xà gồ…)- bóc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | cấu kiện |
| B | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XƯỞNG HIỆN HỮU - NỀN HIỆN HỮU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công nhà xưởng 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,8 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, nền nhà xưởng 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 3 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 23,5 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá vách tường xưởng 2, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu gạch đá sau khi tháo dỡ tiếp phạm vi 500m bằng thủ công xe rùa | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách tole xưởng 2 (2 vách) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.296 | m2 |
| C | THI CÔNG MỚI NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (107 tim cọc) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,12 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 107 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông dự ứng lực | Theo bản vẽ thiết kế | 32,1 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 19,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 88,02 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,21 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng, cổ móng, nền xưởng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,97 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,83 | tấn |
| 10 | Lắp ráp cấu kiện bu lông cường độ cao vào móng | Theo bản vẽ thiết kế | 188 | con |
| 11 | Phủ lớp sika grout 214-11 lên đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | kg |
| D | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình cột cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 38,5 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép sau khi chỉnh sửa, gia công …) cột cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 38,5 | tấn |
| 3 | Gia công bản mã cột hiện hữu đấu nối vì kèo với xưởng 1 và 3 (tạm tính) và cột tăng cường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng bản mã cột hiện hữu đấu nối vì kèo với xưởng 1 và 3 (tạm tính) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 5 | Gia công dầm cầu trục cũ và vai cầu trục cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục vai cầu trục cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | tấn |
| 7 | Gia công vai cầu trực, chỉnh sửa bổ xung bản mã dầm cầu trục tại các vị trí khác tạm tính | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vai cầu trực, chỉnh sửa bổ xung bản mã dầm cầu trục tại các vị trí khác tạm tính | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | tấn |
| 10 | Lắp đặt vì kèo sau khi chỉnh sửa cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo mới | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép (bao gồm chỉnh sửa, vệ sinh…) cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã xà gồ, thép mới (tạm tính) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bản mã xà gồ, thép mới (tạm tính) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 17 | Tole mái, canopy, mái che vv… dày 0.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,92 | 100m2 |
| 18 | Tole vách dày 0.45 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,92 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (cột, kèo, xà gồ, cầu thang lên cầu trục, cầu trục vệ sinh và sơn lại toàn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.500 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa và gia công lại cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 164 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 164 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng máng xói | Theo bản vẽ thiết kế | 288 | m2 |
| E | NỀN NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Làm nền nhà xưởng, san đá 0*4 dày 40cm bằng máy ủi 180 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,2 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ni long tái sinh lên nền sau khi lu nền đạt độ chặt yêu cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9,31 | tấn |
| 5 | Xoa nền hoàn thiện, cắt ron nền nhà xưởng | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,8 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 734,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 734,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 100m |
| F | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (6 tim cọc) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông dự ứng lực | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đáy, thành hồ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,65 | m3 |
| 9 | Quét chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm thi công: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận Huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 3 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ phụ trách điện ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (xây dựng, kinh tế xây dựng, kế toán…).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ học vấn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Kinh nghiệm thi công: Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình thi công xây lắp công trình xây dựng công nghiệp Cấp III, mỗi công trình có giá trị ≥ 7,5 tỷ đồng tính đến thời điểm hiện tại.* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường;- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự được đề đã đảm nhận công việc vị trí tương tự)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 25 | - Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)Đính kèm bản chụp được chứng thực:- Chứng nhận, chứng chỉ nghề phù hợp (Thợ nề, thợ cốt thép, thợ điện, thợ hàn – cơ khí)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Theo HSTK | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi ≥25T | Theo HSTK | 1 |
| 3 | Cần trục ôtô ≥10T | Theo HSTK | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Theo HSTK | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Theo HSTK | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Theo HSTK | 2 |
| 7 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T | Theo HSTK | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Theo HSTK | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 5 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16T | Theo HSTK | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 24T | Theo HSTK | 1 |
| 12 | Máy mài cầm tay | Theo HSTK | 3 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Theo HSTK | 1 |
| 14 | Máy trộn ≥ 200l | Theo HSTK | 2 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Theo HSTK | 1 |
| 16 | Máy ủi 180CV | Theo HSTK | 1 |
| 17 | Ô tô vận tải có cần cẩu ≥ 9 tấn | Theo HSTK | 1 |
| 18 | Pa lăng xích 5T | Theo HSTK | 1 |
| 19 | Tời điện 5T | Theo HSTK | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Theo HSTK | 1 |
| 22 | Máy kinh vỹ | Theo HSTK | 1 |
| 23 | Hệ thống giàn giáo | Theo HSTK | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi